5 Ways We Learned From ぎりぎり (almost,close)

learn-japanese-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-japanese-language-learn-japanese-language-japanese-for-beginners-basic-japanese-language-study-in-japan-girigiri

5 ways We Learned From ぎりぎり

In Japanese, ぎりぎり has some meanings such as time-wise, distance-wise, money-wise as well. So that’s why a lot of people are confused on how to use ぎりぎり. So let me introduce how to use ぎりぎり suiting some situations.




ぎりぎり

At the last minute

Although someone has to do something such as homework, however, he/she leaves it until the last minute. Then, using ぎりぎり suits for this situations time-wise. For instance, ぎりぎりになって約束やくそくをキャンセルする means “To cancel an appointment at the last minute”, which is called “ドタキャン”.

Example
ゆか
なんギリギリまでやらないの? (Why do you leave it until the last minute?) (为什麽事到临头才肯开始做呢?) (어째서 이렇게 빠듯할 때까지 안 하는 거야?) (Tại sao đến sát nút mà không làm thế?)
たつや
学生がくせいころは、宿題しゅくだいなんてほんとぎりぎりまでほったらかしてたよ。 (When I was a student, I used to leave my homework till the very last minute.) (上学时,我的家庭作业几乎都是直到最后一刻才开始动的哦。) (학생 시절엔 숙제는 거의 마지막까지 내팽개쳐 뒀었어.) (Hồi sinh viên, tôi toàn làm bài tập về nhà vào phút cuối cùng thôi.)
ゆか
山下やましたくんがぎりぎりになってわったみたいだよ。 (Yamashita-kun changed his mind at the last minute.) (山下好像直到最后一刻才改变心意哦。) (야마시타 군이 마지막이 되어서야 마음이 바뀌었나 봐.) (Cậu Yamashita có vẻ như đã thay đổi quyết định vào phút chót đấy.)

ぎりぎり

Just in time

When someone made it somewhere just in time, he/she could use ぎりぎり for the flight, the last train / bus, and etc.

Example
たつや
ぎりぎり飛行機ひこうきれたよ! (I made it onto the flight just in time!) (在最后一刻赶上飞机了!) (아슬아슬하게 비행기에 탔어!) (Tôi đã kịp lên máy bay vào phút chót đấy.)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner

Intermediate

Advanced

 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
会場かいじょうギリギリった。 (I got the ceremony hall just in time.) (勉强赶到会场了。) (간신히 회장에 도착했다.) (Tôi đã kịp đến hội trường vào phút chót.)
ゆか
ギリギリ終電しゅうでんった。 (I made it just in time to catch the last train.) (勉强赶上末班车了。) (아슬아슬하게 막차를 탔다.) (Tôi đã kịp chuyến tàu cuối vào phút chót.)




ぎりぎり

Close

This meaning of ぎりぎり is to close things or places about distance. For instance, ぎりぎりでぶつからない means “close to crashing something” ぎりぎりさわらない means “close to touching something”

Example
ゆか
ぎりぎりだったね。 (That was close.) (刚才好险呢。) (아슬아슬했지.) (Sát nút nhỉ!)
 
たつや
ぎりぎりでトラックにむところだった。 (I was so close to crashing into the truck.) (刚才差点就要被卡车撞了。) (아슬아슬하게 트럭에 박을 뻔했다.) (Xém tý nữa thì tôi đã đâm vào cái xe tải.)
ゆか
ぎりぎり高級絵画こうきゅうかいがれそうだった。 (I was close to touching the high quality picture.)(差点要碰到这幅高级的画了。) (간신히 비싼 그림을 볼 수 있을 것 같다.) (Xém tý nữa thì dường như tôi đã chạm được vào búc tranh quí giá.)

ぎりぎり

Almost

This ぎりぎり means “almost”. Such as ぎりぎりわすれかけた (I almost forgot.), ぎりぎり誘拐ゆうかいされかけた (I almost was kidnapped.), ぎりぎり酔いかけた(I almost drank. ), ぎりぎりねむりかけた (I almost slept.) and so on.

Example
たつや
あねがうさんくさい霊能者れいのうしゃはなしぎりぎりしんじかけたんだ。 (My elder sister almost believed what a shady psychic told her.) (姊姊差点就要信了可疑的迷信的话了。) (수상한 영능력자를 누나는 마지막까지 믿고 있었구나.) (Xém tý nữa thì dường như tôi đã chạm được vào búc tranh quí giá.)
たつや
電車でんしゃギリギリったよ! (I was almost late for the train.) (勉勉强强赶上电车了喔!) ( 아슬아슬하게 전철에 탔어!) (tôi đã kịp chuyến tàu vào phút chót đấy.) (勉勉强强赶上电车了喔!) ( 아슬아슬하게 전철에 탔어!) (tôi đã kịp chuyến tàu vào phút chót đấy.)
ゆか
スタバにカメラをぎりぎりわすれてくるところだったー。 (I almost forgot my camera at the Starbucks.) (差点就把相机给忘在星巴克了。) (하마터면 스타벅스에 카메라를 놓고 올 뻔했다.) (Xém tý nữa thì tôi đã quên máy ảnh ở quán Starbuck.)

ぎりぎり

Barely

The last meaning of ぎりぎり is “barely” which, ぎりぎり, is often used as a phrase “ぎりぎりりない”. Such as ものがぎりぎりりない(It is barely enough beverage. ), トイレットペーパーがぎりぎりりない(It is barely enough toilet paper.) and etc.

Example
ゆか
服用ふくようのおかねギリギリりなかったよ。 (It wasn’t just barely enough money for the wears.) (买衣服用的钱差一点就不够了。) (옷 살 돈이 약간 모자랐어.) (买衣服用的钱差一点就不够了。) (Xém tý nữa thì tôi không đủ tiền quần áo đấy.)
たつや
母親ははおや誕生日会用たんじょうびかいようはなギリギリりたとおもうけど。 (I think it was just barely enough flowers for my mom’s birthday.) (我想母亲生日会要用的花勉强够用。) (엄마 생신 축하 파티용 꽃은 아슬했지만 충분했다고 생각해.) (Tôi nghĩ là vừa đủ hoa cho tiệc mừng sinh nhật mẹ thế mà…)
ゆか
明日あした朝食ちょうしょくぎりぎりりるとおもうよ。 (I think I’ve got barely enough foods for breakfast tomorrow.) (我想明天的早餐勉强够吃吧。) (내일 아침은 간신히 먹을 수 있을 것 같다.) (Tôi nghĩ là vừa đủ cho bữa sáng ngày mai đấy.)

Creative Ways To Speak すずしい さむい and つめたい

2018.06.08

The One Thing You’ve Been Missing to 色々いろいろ and 様々さまざま?

2018.06.05

Best Way To Use さぼる: Japanese Slang

2018.06.02

Can You Explain What "しっくりくる" Means?

2018.07.29
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *