74 Must-Know The DATE in Japanese for Making Better Conversations


74 Must-Know The DATE in Japanese for Making Better Conversations

This is quite sudden, but could you say “What day is it today?”, “It’s July 2nd.” or even “I worked the day before yesterday.” in Japanese? It sounds quite easy, but for correctly writing or saying 20日はつか might be sometimes difficult. Taking this opportunity, let’s remember words related to the day, date and so on.

曜日ようび (youbi)


  • 月曜日げつようび / Monday
  • 火曜日かようび / Tuesday
  • 水曜日すいようび / Wednesday
  • 木曜日もくようび / Thursday
  • 金曜日きんようび / Friday
  • 土曜日どようび / Saturday
  • 日曜日にちようび / Sunday
  • 今日きょう何曜日なんようびですか? (What day is it today?)

    "山" Kanji Course (JLPT-5)

    土曜日どようび学校がっこうかないよ。 (I don’t go to the university on Saturday.) (星期六我不会去上学。) (토요일엔 학교에 안 가.) (Thứ bảy tớ không đến trường đâu.)
    今日きょう何曜日なんようび (What day is it today?) (今天星期几?) (오늘 무슨 요일이지?) (Hôm nay là thứ mấy?)
    誕生日たんじょうびはいつ? (Which day is your birthday?) (你的生日是什么时候?) (생일 언제야?) (Bao giờ đến sinh nhật cậu?)
    今週こんしゅう月曜日げつようびだよ。 (This Monday.) (这个星期一哦。) (이번 주 월요일이야.) (Thứ hai tuần này đấy.)

    かた (hi-no-yobikata)

    How to Call A Day

  • 一昨日おととい / the day before yesterday
  • 昨日きのう / yesterday
  • 今日きょう / today
  • 明日あす/あした / tomorrow
  • 翌日よくじつ or つぎ / next day or following day
  • 明後日あさって / the day after tomorrow

    明後日あさって日本にほんくよ。 (I’ll go to Japan the day after tomorrow.) (后天我会去日本哦。) (모레 일본에 가.) (Ngày kia tớ sẽ đi Nhật đấy.)
    一昨日おととい、バイトだったよ。 (I worked part-time the day before yesterday.) (前天去打工了。) (그저께 아르바이트했어.) (Hôm qua tớ đi làm thêm đấy.)
    明日あしたあめみたいだよ。 (I heard it’s going to rain tomorrow.) (明天好像会下雨。) (내일 비 온대.) (Hình như ngày mai trời mưa đó.)

    しゅう (shuu)


  • 先々週せんせんしゅう / two weeks ago or the week before last
  • 先週せんしゅう / last week
  • 今週こんしゅう / this week
  • 来週らいしゅう / next week or this coming week
  • 再来週さらいしゅう / the week after next or next next week
  • 月初つきはじめのしゅう / the first week of the month
  • 月末げつまつしゅう / the last week of the month
  • 翌週よくしゅう / following week
  • 週末しゅうまつ / weekend
  • 今週末こんしゅうまつ / this weekend or this coming weekend

    じゃあねー。また来週らいしゅうー。 (Bye! See you next week.) (拜拜。下周见。) (그럼 다음주에 보자.) (Chào nha. Tuần tới gặp lại.)
    来週らいしゅう月曜日げつようびっていそがしい? (Are you busy next Monday?) (你下个星期一忙吗?) (다음 주 월요일에 바빠?) (Thứ hai tuần sau cậu có bận không?)
    先週せんしゅうさくらと電話でんわはなしたよ。 (I spoke with Sakura on the phone last week.) (上周我和Sakura通过电话。) (저번 주에 사쿠라랑 전화로 이야기했어.) (Tuần trước tớ đã nói chuyện điện thoại với Sakura đó.)

    つき (tsuki)


  • 1月いちがつ / January or Jan.
  • 2月にがつ / February or Feb.
  • 3月さんがつ / March or Mar.
  • 4月しがつ / April or Apr.
  • 5月ごがつ / May
  • 6月ろくがつ / June or Jun.
  • 7月しちがつ / July or Jul.
  • 8月はちがつ / August or Aug.
  • 9月くがつ / September or Sep.
  • 10月じゅうがつ / October or Oct.
  • 11月じゅういちがつ / November or Nov.
  • 12月じゅうにがつ / December or Dec.

    #42 Today’s Japanese Question Grammar(N1-N2)

    あね子供こどもは2018ねん1月いちがつ23日にじゅうさんにちまれたよ。 (My sister’s baby was born on Jan. 23rd.) (我姐姐的儿子2018年1月23日出生。) (조카는 2018년 1월 23일에 태어났어.) (Con của chị tớ sinh vào ngày 23 tháng 1 năm 2018 đấy.)
    11月じゅういちがつ9日ここのかまでバーゲンやってるみたいだよ。 (I’ve heard the sale is on till Nov. 9th.) (11月9日之前有特卖会的样子哦。) (11월 9일까지 세일인 것 같더라.) (Nghe nói đợt giảm giá diễn ra đến ngày 9 tháng 11 đấy.)
    3月さんがつ21日にじゅういちにちに、はは誕生日たんじょうびのために高級こうきゅうなレストランを予約よやくしたんだ。 (I have reserved a fancy restaurant for Mar. 21st for my mother’s birthday.) (3月21日,因为是我母亲的生日,我给她订了一家精致的餐馆。) (엄마 생신이라 3월 21일에 고급 레스토랑을 예약했어.) (Vào ngày 21 tháng 3, tớ đã đặt chỗ ở nhà hàng sang trọng nhân dịp sinh nhật mẹ.)

    日付ひづけ (hizuke)


    The point for you is the pronunciation of 20日はつか which learners quite often make a mistake. Saying 20日にじゅうにち is not wrong but it sounds pretty childish. So after being around 15 years, you might want to use 20日はつか.

  • 1日ついたち / 1st or First
  • 2日ふつか / 2nd or Second
  • 3日みっか / 3rd or third
  • 4日よっか / 4th or Fourth
  • 5日いつか / 5th or Fifth
  • 6日むいか / 6th or Sixth
  • 7日なのか / 7th or Seventh
  • 8日ようか / 8th or Eighth
  • 9日ここのか / 9th or Ninth
  • 10日とおか / 10th or Tenth
  • 11日じゅういちにち / 11th or Eleventh
  • 12日じゅうににち / 12th or Twelfth
  • 13日じゅうさんにち / 13th or Thirteenth
  • 14日じゅうよっか / 14th or Fourteenth
  • 15日じゅうごにち / 15th or Fifteenth
  • 16日じゅうろくにち / 16th or Sixteenth
  • 17日じゅうななにち / 17th or Seventeenth
  • 18日じゅうはちにち / 18th or Eighteenth
  • 19日じゅうくにち / 19th or Nineteenth
  • 20日はつか / 20th or Twentieth
  • 21日にじゅういちにち / 21st or Twenty-first
  • 22日にじゅうににち / 22nd or Twenty-second
  • 23日にじゅうさんにち / 23rd or Twenty-third
  • 24日にじゅうよんにち / 24th or Twenty-fourth
  • 25日にじゅうごにち / 25th or Twenty-fifth
  • 26日にじゅうろくにち / 26th or Twenty-sixth
  • 27日にじゅうななにち / 27th or Twenty-seventh
  • 28日にじゅうはちにち / 28th or Twenty-eighth
  • 29日にじゅうくにち / 29th or Twenty-ninth
  • 30日さんじゅうにち / 30th or Thirtieth
  • 31日さんじゅういちにち / 31st or Thirty-first
  • 今日きょう何日なんにちですか? (What’s the date today? / What’s today’s date?)

    毎月まいつき20日はつか散歩さんぽするよ。 (I usually go for a walk every 20th.) (我会在每个月20日散步。) (매달 20일은 산책을 해.) (Tớ luôn đi dạo vào ngày 20 hàng tháng.)
    今日きょう何日なんにち (What’s the date today? / What’s today’s date?) (今天是几号?) (오늘이 며칠이지?) (Hôm nay là ngày mấy?)
    7月しちがつ2日ふつかだよ。 (It’s July 2nd.) (7月2日哦。) (7월 2일이야.) (Ngày 2 tháng 7 đấy.)

    ねん / とし (nen/toshi)


  • 去年きょねん or 昨年さくねん / last year
  • 今年ことし / this year
  • 来年らいねん / next year / coming year
  • 翌年よくねん / following year

    来年らいねんから大学生だいがくせいだよ。 (I’m gonna be a freshman in college from nex year.) (明年开始是大学生了。) (내년부터 대학생이야.) (Từ năm sau tớ sẽ là sinh viên đấy.)
    去年きょねんにレポートを提出ていしゅつしたよ。 (I sent the report last year.) (我去年提交了一份报告。) (작년에 리포트를 제출했어.) (Năm ngoái tớ đã nộp báo cáo rồi.)
    今年ことし、りょうくん一緒いっしょにごはんべたんだ。 (Ryo-kun and I had dinner together this year.) (今年,我和Ryo一起吃饭了。) (올해 료랑 같이 밥을 먹었어.) (Năm nay tớ đã cùng ăn cơm với cậu Ryo đấy.)

    まで (made)

    By / Until

    In Japanese, both “by” and “until” can be translated まで, but “by” is often translated to ___までに, instead “until” is often translated to ___まで(ずっと).

    今週こんしゅう金曜日きんようびまでに宿題しゅくだいわらせてね。 (Please finish doing the homework by this Friday.) (请在本周五之前完成作业。) (이번 주 금요일까지 숙제를 끝내도록 해.) (Nhớ phải làm hết bài tập trước thứ sáu tuần này nhé.)
    今週こんしゅう土曜日どようびまで彼氏かれしえないの。 (I won’t be able to see my boyfriend until this Saturday.) (到这星期六前,我都不能见到我的男友。) (이번 주 토요일까지 남자친구랑 못 만나.) (Tớ không thể gặp bạn trai đến hết thứ bảy tuần này.)
    火曜日かようびまでに宿題しゅくだいわらせないとなー。 (I have to finish my homework by Tuesday.) (我必须在星期二之前完成我的作业。) (화요일까지 숙제를 끝내야 해.) (Cho đến thứ ba tớ phải làm hết bài tập về nhà.)

    ___のいつか (no-itsuka) or どこか (dokoka)

    Sometime ____

    Using both ____のいつか and ___のどこか are the same meaning, so you could use it which you feel easy to say or your native friends, favorite Japanese people use either ____(の)いつか and ___(の)どこか.

  • 今週こんしゅう(の)いつか or どこか / sometime this week
  • 来週らいしゅう(の)いつか or どこか / sometime next week
  • ___がつ(の)いつか or どこか / sometime in ____(month)
  • ___ねん(の)いつか or どこか / sometime ___ year

    来週らいしゅういつかいたいな。 (I wanna see you sometime next week.) (想在下周某天见到她啊。) (다음 주 중에 만나고 싶어.) (Muốn gặp vào một ngày nào đó trong tuần sau quá.)
    5月ごがつのどこかやすみをるよ。 (We’ll take a vacation sometime in May.) (我要在五月的某天休假。) (5월 중에 휴가를 낼게.) (Tớ sẽ xin nghỉ một ngày nào đó trong tháng năm nhé.)
    来年らいねんのどこかで、親戚しんせきいにこうとおもっているんだ。 (I’ve been thinking I’ll visit my relative sometime next year.) (明年的某个时候,我想去看亲戚。) (내년 중에 친척을 만나러 가려고 생각 중이야.) (Tớ định sẽ đi thăm họ hàng lúc nào đó năm sau.)

    テンパる vs. ショック: The Easiest Way to Understand


    はん vs. 食事しょくじ: An Easy Way to Use Them You Gotta Know


    正直しょうじき vs. ぶっちゃけ: Magical Words to Get New Friends


    未来みらい vs. 将来しょうらい : What's The Difference? With 10 Examples

    Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

    1 個のコメント

  • I have been browssing on-line greater thann three hours as of late, buut I never diѕcovered any fascinating article like yours.
    It is lovely worth sufficient for me. Pers᧐nally,
    if all weeb oѡners and bloggers made just right content
    material aѕs you did, the internet can be mhch more useful than ever before.
    “Dreams have as much influence as actions.” by Stephаne Mаllarme.

  • Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *