32 Examples of だれ (Who) You’d Be Easily Using

32-examples-of-dare-who-youd-be-easily-using-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

32 Examples of だれ (Who) You’d Be Easily Using

The meaning of “だれ” is “Who” which has been often used in daily conversation. Could you say “With who?”, “Who benefits?”, “Who’s who?”, etc in Japanese? Let me introduce how to correctly use them such as native speakers in daily conversations with 32 examples today!




だれ (dare)

Who / 谁 / 누구 / Ai

だれ” is “Who” and which has been often used in daily conversations like “だれと?(With who?)”. And when using “だれ” in a negative sentence like “It’s nobody’s fault.(だれわるくないよ。)”, you would use “nobody” or “not__anybody”. Although “who” has been used in the interrogative sentences as the meaning of “だれ“, “だれ” has been also used in negative sentences.

Example
ゆか
ランチしない? (Do you want to go eat lunch?) (一起去吃午饭吗?) (점심 안 먹을래?) (Đi ăn trưa không?)
たつや
だれくの? (Who is going with you?) (跟谁去啊?) (누구랑 가는거야?) (Cậu đi với ai vậy?)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner

Intermediate

Advanced

 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
ゆか
だれと? (With who?) (跟谁?) (누구랑?) (Với ai?)
たつや
だれけばいい? (Who should I ask about it?) (问谁好呢?) (누구한테 물어보면 돼?) (Tớ nên hỏi ai đây?)
ゆか
だれとく (Who benefits?) (谁最占便宜?) (누가 이득이야?) (Ai có lợi trong chuyện này?)
たつや
だれってもらったの? (Who bought it for you?) (谁买给你的?) (누가 사준거야?) (Ai mua cho cậu vậy? )
ゆか
だれだれなの? (Who’s who?) (谁是谁?) (누가 누구야?) (Ai là ai chứ hả?)
たつや
だれおしえてもらったの? (Who told you that?) (谁告诉你的?) (누가 가르쳐 줬어?) (Ai chỉ cho bạn vậy?)
ゆか
だれはなしたいの? (Who do you like to speak to?) (你想和谁说话?) (누구랑 얘기하고 싶어?) (Cậu muốn nói chuyện với ai?)
たつや
今日きょうだれあそんだの? (With who did you hang out today?) (你今天和谁一起玩?) (오늘 누구랑 놀았어?) (Hôm nay cậu đã đi chơi với ai vậy?)
ゆか
だれとでもはなしができるよ! (I can talk to any kind of people!) (你和任何人都能聊起来!) (누구랑 이든 얘기할 수 있어!) (Tớ có thể nói chuyện với bất kỳ ai đó!)
たつや
だれのしわざだろ? (Who done it?) (是谁干的?) (누구의 소행일까?) (Ai làm vậy nhỉ?)
ゆか
だれでもできるよ!くさ (Anyone can do it! haha) (谁都做得到!哈哈) (누구나 할 수 있어! 하하) (Ai mà chả làm được! (cười))
たつや
日本語にほんご一番上手いちばんじょうずなのはだれ (Who speaks the best Japanese?) (谁日语最好?) (일본어를 제일 잘하는 사람은 누구야?) (Ai giỏi tiếng Nhật nhất ở đây vậy?)
ゆか
だれからうたう? (Who will sing first?) (谁先唱?) (누구부터 노래 할래?) (Ai sẽ hát trước tiên?)
たつや
だれにムカついてるの? (Who are you mad at?) (你在生谁的气?) (누구한테 화 내고 있는거야?) (Cậu đang bực ai vậy?)
ゆか
かれだれ結婚けっこんしたの? (Who did he marry?) (他和谁结婚了?) (그남자는 누구랑 결혼했어?) (Anh ta kết hôn với ai vậy?)
たつや
これがだれのかからないんだけど! (I don’t know whose this is.) (我不知道这是谁的!) (이건 누구 건지 모르겠는데!) (Tớ không biết cái này là của ai nữa!)
ゆか
だれ一緒いっしょたびをするかが大事だいじだよ。 (Who I travel with is important.) (跟谁一起去旅行很重要。) (누구와 함께 여행을 하느냐가 중요해.) (Điều quan trọng chính là đi du lịch với ai đấy.)
たつや
だれとくしないよ。 (Nobody wins.) (没人能占到便宜喔。) (아무도 득보지 않아.) (Không ai được lợi cả.)
ゆか
いままでで一番影響いちばんえいきょうけたひとだれ (Who has influenced you the most?) (到目前为止受谁的影响最大?) (지금까지 가장 영향을 받은 사람은 누구야?) (Từ trước đến nay người bạn chịu ảnh hưởng nhất là ai?)
たつや
だれにもえないことがあるんだ。 (I have a secret that I can’t tell anyone.) (有些事情对谁都不能说。) (누구에게도 말할 수 없는 게 있어.) (Tớ có một chuyện không thể nói cho ai biết.)
ゆか
このなかだとだれなかいいの? (Of these people, who are you close with?) (这当中,你和谁关系最好?) (이 중이라면 누구랑 사이좋아?) (Trong đây bạn chơi thân với ai vậy ?)
たつや
だれ (Who are you?) (是谁呢?) (누구?) (Ai vậy?)
ゆか
だれわるくないよ。 (It’s nobody’s fault.) (谁也没有错。) (누구도 나쁘지 않아.) (Không phải lỗi của ai cả.)
たつや
もうだれしんじられなくなったよ。 (I can’t trust anybody anymore.) (我再也不想相信任何人了。) (이제 아무도 믿을 수 없게 됐어.) (Tôi không thể tin bất cứ ai được nữa.)
ゆか
だれにもわないでね! (Don’t tell anyone!) (不要告诉任何人!) (아무한테도 말하지 말아줘!) (Đừng nói với ai nhé!)
たつや
だれにでもなやみはあるよ。 (Everyone has worries.) (每个人都有烦恼。) (누구나 고민은 있어.) (Ai cũng có chuyện phiền muộn cả!)
ゆか
いつもだれあそぶの? (Who do you usually hang out with?) (你总是和谁一起玩?) (항상 누구랑 놀아?) (Bạn hay đi chơi với ai vậy?)
たつや
だれ目線めせんだよ!わら (Who do you think you are? haha) (你以为自己是谁啊!笑) (누구 시선이야! 하하.) ( Cậu nghĩ mình là ai hả? (cười))
ゆか
だれもいないねー。 (There’s no one.) (没有人在呢。) (아무도 없네~.) (Chả có ai nhỉ.)
たつや
だれがおならしたの? (Who farted?) (谁放屁?) (누가 방귀 뀌었어?) (Ai vừa đánh rắm vậy?)

結構けっこうです or 大丈夫だいじょうぶです: Which is Much Stronger to Refuse?

2019.08.02

How to Correctly Say Public Security in Japanese

2019.08.11

What is だらだら and How You Correctly Use it?

2019.08.08

ダメ: Super Useful Word Sounds Native Speakers

2019.08.05
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *