25 Examples: Grades of Japanese Education System

grades-or-forms-of-japanese-education-system-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

25 Examples: Grades of Japanese Education System

There are some difference education systems between a lot of countries and Japan so you may have been confused about how to say that. Could you correctly say “11th (eleventh) Grade / (sixth form college) lower sixth form” in Japanese? Or did you know native speakers often use “中3ちゅうさん” that means ninth grade / fourth form which they use in casual? Let me introduce how you say grades or forms of the Japanese education system today!




幼稚園ようちえん

Kindergarten

  • 年少ねんしょう:Pre-K3 (from 3-4 years)
  • 年中ねんちゅう:Pre-K4 (from 4-5 years)
  • 年長ねんちょう:Kindergartener(from 5-6 years)
  •  

    Example
    ゆか
    ねえちゃんの子供こども幼稚園児ようちえんじなの。 (My elder sister’s child goes to a kindergartner.) (姐姐的孩子是幼儿园生。) (조카가 유치원생이야.) (Con của chị tớ đang đi học mẫu giáo đấy.)
    たつや
    たまに、ねえちゃんの子供こども幼稚園ようちえんおくむかえをしてるよ。 (I sometimes bring my elder sister’s child to kindergarten and pick her up.) (偶尔会到幼儿园接送姐姐的孩子。) (가끔 조카를 유치원에 데려다주기도 하고 데려오기도 해.) (Thỉnh thoảng tớ đưa đón con của chị tớ đi nhà trẻ đấy.)
    ゆか
    10日とうか幼稚園ようちえんやすみだよ。 (The kindergarten is closed on the 10th.) (10日是幼儿园休息。) (10일은 유치원 쉬는 날이야.) (Nhà trẻ nghỉ vào ngày 10 đấy.)
    たつや
    にいちゃんの子供こども幼稚園ようちえん風邪かぜをうつされたみたい。 (I’ve heard my elder brother”s child caught a cold from kindergarten.) (哥哥的孩子大概是在幼儿园被传染上感冒的。) (조카가 유치원에서 감기에 옮았나 봐.) (Con của anh tớ hình như bi lây cúm ở nhà trẻ.)
    ゆか
    日本にほんでは、3歳さんさいから幼稚園ようちえんかようよ。 (In Japan, children usually are gonna be a kindergartner from 3 years old.) (在日本,3岁开始上幼儿园。) (일본에서는 세 살부터 유치원에 다녀.) (Ở Nhật trẻ em đi nhà trẻ từ năm 3 tuổi đấy.)

    小学生しょうがくせい

    Elementary School

  • 小学1年しょうがくいちねん:1st (first) grade / 1st (first) form
  • 小学2年しょうがくにねん:2nd (second) grade / 2nd (second) form
  • 小学3年しょうがくさんねん:3rd (third) grade / 3rd (third) form
  • 小学4年しょうがくよねん:4th (fourth) grade / 4th (fourth) form
  • 小学5年しょうがくごねん:5th (fifth) grade / 5th (fifth) form
  • 小学6年しょうがくろくねん:6th (sixth) grade / secondary school first form
  •  
    Native speakers often say しょう___ such as 小1しょういち (小学1年しょうがくいちねん), 小2しょうに (小学2年しょうがくにねん), 小3しょうさん (小学3年しょうがくさんねん), 小4しょうよん (小学4年しょうがくよねん), 小5しょうご (小学5年しょうがくごねん), 小6しょうろく (小学6年しょうがくろくねん) that are slang but these words are not dirty in using to your friends as casual. However, don’t use these in business situations.

    Example
    たつや
    兄貴あにきむすめ来年らいねん4月しがつから小学校しょうがっこう入学にゅうがくするよ。 (My elder brother’s daughter will enter the elementary school next April.) (我哥哥的女儿明年4月开始读小学。) (조카는 내년 4월이면 초등학교에 입학해.) (Con gái của anh tớ từ tháng 4 năm sau sẽ vào cấp một đấy.)
    ゆか
    さんはいま小学生しょうがくせいですか? (Is your child in elementary school right now?) (你的孩子现在是小学生吗?) (자녀 분은 지금 초등학생인가요?) (Con của bạn đang học tiểu học hả?)
    たつや
    この芸人げいにん小学生しょうがくせいきそうだね。 (This comedian who elementary school students would like.) (这位艺人,听说很喜欢小学生。) (이 연예인, 초등학생들이 좋아할 것 같다.) (Nghệ sỹ này chắc học sinh cấp một thích lắm đây.)
    ゆか
    いま小6しょうろくだよ。なんちゃって。 (Now, I am in the 6th grade of elementary school. Just kidding.) (现在小学六年级了。逗你的。) (지금 초등학교 6학년이야. 아니, 농담이야.) ( Tớ ấy à đang học lớp 6 đó. Bị lừa rồi nhé.)
    たつや
    あね息子むすこはABC小学校しょうがっこう生徒せいとだよ。 (My elder sister’s son is a student at ABC elementary school.) (我姐姐的儿子是ABC小学的学生。) ( 조카는 ABC 초등학교 학생이야.) (Con trai của chị tớ học ở trường tiểu học ABC đấy.)




    中学生ちゅうがくせい

    Junior High School

  • 中学1年ちゅうがくいちねん:7th (seventh) grade / second form
  • 中学2年ちゅうがくにねん:8th (eighth) grade / third form
  • 中学3年ちゅうがくさんねん:9th (ninth) grade / fourth form
  •  
    Native spkears often say ちゅう___ such as 中1ちゅういち (中学1年ちゅうがくいちねん), 中2ちゅうに (中学2年ちゅうがくにねん), 中3ちゅうさん (中学3年ちゅうがくさんねん) that are slang but these words are not dirty in using to your friends as casual. However, don’t use these in business situations.

    Example
    ゆか
    このはるから中学生ちゅうがくせいだよ。 (I will be a junior high school student starting this spring.) (今年的春天开始就是中学生了。) (이번 봄부터 중학생이야.) (Mùa xuân này tớ sẽ lên cấp hai đấy.)
    たつや
    いま中学2年ちゅうがくにねんだよ。 (I am in the 8th grade / third form now.) (我现在读初中2年级。) (지금 중학교 2학년이야.) (Tớ đang học lớp tám đấy.)
    ゆか
    中学校ちゅうがっこうではバスケだったよ。 (I was a member of my junior high school’s basketball team.) (中学的时候我是篮球社的。) (중학교에서는 농구부였어.) (Hồi cấp hai tớ ở câu lạc bộ bóng rổ đấy.)
    たつや
    はじめてきなとデートしたのは、中3ちゅうさんときかな? (I wonder if my first dating with my crush was 9th (ninth) grade / fourth form.) (第一次和喜欢的人约会,应该是在中学三年级的时候吧。) (처음 좋아하는 애랑 데이트 한 게 중3 땐가?) (Lần đầu tiên hẹn hò với cô gái mình thích hình như là hồi lớp chín thì phải?)
    ゆか
    中学3年ちゅうがくさんねん15歳じゅうごさいだよ。 (I am 15 years old and in the 9th grade / fourth form.) (初中三年级才15岁。) (중학교 3학년이고 15살이야.) (Tớ mười lăm tuổi đang học lớp chín đấy.)

    高校生こうこうせい

    Senior High School

  • 高校1年こうこういちねん:10th (tenth) Grade / fifth form
  • 高校2年こうこうにねん:11th (eleventh) Grade / sixth form college (lower sixth form)
  • 高校3年こうこうさんねん:12th (twelfth) Grade / upper sixth form
  •  
    Native speakers often say こう___ such as 高1こういち (高校1年こうこういちねん), 高2こうに (高校2年こうこうにねん), 高3こうさん (高校3年こうこうさんねん) that are slang but these words are not dirty in using to your friends as casual. However, don’t use these in business situations.

    Example
    ゆか
    高校生こうこうせいもどりたいなー。 (I miss my high school days.) (我想变回一个高中生。) (고등학생으로 돌아가고 싶다.) (Thật muốn trở lại thời cấp ba quá.)
    たつや
    高2こうにだよ。 (I’m an 11th (eleventh) Grade / (sixth form college)lower sixth form student.) (是高中二年生呢。) (고2야.) (Tớ là học sinh lớp mười một đấy.)
     
    ゆか
    高校こうこうころ理科りか苦手にがてだったよ。 (I wasn’t good at science in high school.) (我在高中时不擅长理科。) (고등학생 시절엔 요리를 잘 못했어.) (Hồi cấp ba tớ học dở môn tự nhiên lắm.)
    たつや
    高1こういちときはじめてコクられたよ。 (I was asked by a girl to go out, when I was in10th (tenth) Grade / fifth form.) (高中一年级的人时候,第一次被告白。) (고1 때 처음으로 고백받았어.) (Năm lớp mười, lần đầu tiên tớ được tỏ tình đó.)
    ゆか
    高3こうさんとき受験勉強じゅけんべんきょう大変たいへんだったよ。(When I was 12th (twelfth) Grade / upper sixth form, I was so exhausted for my college entrance exam.) (高中三年级的时候高考很辛苦。) (고3 때는 수험 시험 공부하느라 힘들었어.) (Năm lớp mười hai tớ đã ôn thi Đại học rất cực khổ.)




    大学生だいがくせい

    College student

  • 大学1年だいがくいちねん:freshman / 1st (first) year
  • 大学2年だいがくにねん:sophomore / 2nd (second) year
  • 大学3年だいがくさんねん:junior / 3rd (third) year
  • 大学4年だいがくよんねん:senior / 4th (forth) year
  •  
    Native speakers sometimes say だい___ such as 大1だいいち (大学1年だいがくいちねん), 大2だいに (大学2年だいがくにねん), 大3だいさん (大学3年だいがくさんねん), 大4だいよん (大学4年だいがくよんねん) that are slang but these words are not dirty in using to your friends as casual. However, don’t use these in business situations.

    Example
    ゆか
    4月しがつから大学生だいがくせいなんだー。 (I’m going to be a freshman in college in April.) (四月份就成为大学生了。) (4월부터 대학생이야.) (Từ tháng 4 tớ sẽ là sinh viên Đại học.)
    LISTENING COURSE Sample  
    Beginner
    Intermediate
    Advanced
     
    listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
    たつや
    大学生だいがくせいになったら、かみめたいなー。 (I wanna dye my hair after being a university student.) (成为大学生的话,我想染头发。) (대학생이 되면 염색하고 싶어.) (Lên đại học rồi tớ muốn nhuộm tóc quá đi.)
    ゆか
    大学生だいがくせいになったら、みみにピアスけよっかなー? (I’m wondering if I get my ear pierced after being a college student.) (成为大学生以后,可以打耳洞吗?) (대학생이 되면 귀를 뚫어볼까?) (Lên đại học thì hay là tớ đi xỏ lỗ tai nhỉ?)
    たつや
    大学時代だいがくじだい起業きぎょうしたかったよ! (I wanted to start a business when I was in college.) (大学的时候我就想创业了呢。) (대학시절엔 회사를 차리고 싶었어!) (Tớ vốn đã muốn khởi nghiệp hồi còn học Đại học!)
    ゆか
    大学だいがく出会であいがないよー。だれかいいひと紹介しょうかいして! (I can’t meet anyone on campus. Let me know if you find someone perfect for me!) (大学时都没有桃花。给我介绍一个吧?) (대학에서 만남이 없어. 아무나 좋은 사람 있으면 소개해줘!) (Ở trường Đại học chẳng gặp gỡ được ai cả. Giới thiệu cho tớ ai đó tốt tốt đi!)

    28 Examples of "Weekend" To Use In Japanese

    2018.08.22

    変更へんこう v.s 修正しゅうせい v.s 訂正ていせい: You Should Know The Way to Use

    2018.08.19

    How To Correctly Write Your Name In Japanese

    2018.08.16

    What is The Difference Between り and 期限きげん?

    2018.08.13
    Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *