“不” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0081

“不” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#81 Today’s Japanese Question Vocabulary(N1-N2)

2020.03.21

Vocabulary

不便ふべん / fuben (JLPT-4) inconvenience, inexpediency, unhandiness, 不方便, 不方便, 불편, Bất tiện, ความไม่สะดวก, Nyaman
不足ふそく / fusoku (JLPT-3) insufficiency, shortage, deficiency, lack, dearth, 荒, 荒, 부족, Thiếu, ความขาดแคลน, Kekurangan
不満ふまん / fuman (JLPT-3) dissatisfaction, displeasure, discontent, complaints, unhappiness, disgruntled, 牢骚, 牢騷, 불만, Không hài lòng, ไม่พอใจ, Ketidakpuasan
不安ふあん / fuan (JLPT-3) anxiety, uneasiness, worry, apprehension, fear, insecurity, suspense, 焦虑, 焦慮, 불안, Lo lắng, ความกังวล, Kecemasan
不正ふせい / fusei (JLPT-3) injustice, unfairness, wrongdoing, iniquity, impropriety, irregularity, dishonesty, illegality, fraud, 冤, 冤, 부정, Gian lận, ความอยุติธรรม, Penipuan




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-021




Sentence

Past Tense

不便ふべんさをかんじることはなかった。 (There was no inconvenience for me.) (我没有感到任何不便。) (불편함을 느낄 일은 없었다.) (Tôi đã không cảm thấy có sự bất tiện nào cả.)

水不足みずぶそくのため、みず利用りよう制限せいげんされた。 (As water shortage, to use water was restricted.) (由于缺水,水的使用受到了限制。) (물 부족 때문에 물 사용이 제한되어 있었다.) (Vì thiếu nước nên việc sử dụng nước đã bị hạn chế.)

友達ともだち今回こんかいのテストの結果けっかをみて、不満ふまんそうにしていた。 (One of my friends was dissatisfied after he checked his test results.) (我的朋友看了他这次考试的成绩,不太满意。) (친구는 이번 테스트의 결과를 보고, 불만족스러워 하는 것 같았다.) (Bạn của tôi sau khi xem kết quả của bài kiểm tra lần này, có vẻ đã cảm thấy bất mãn.)

不安ふあんおもうところがあったため、先生せんせい相談そうだんした。 (I asked/consulted my teacher as I was worried.) (我对一件事感到很不安,所以我去找老师了。) (불안하게 생각하는 부분이 있었기 때문에 선생님과 상담했다.) (Vì đã có chỗ tôi cảm thấy bất an nên tôi đã thảo luận với giáo viên của mình.)

社内しゃないでの不正ふせい発覚はっかくした。 (Ascandal of the company came to light.) (在我们公司内发生的不公行为被发现了。) (사내 비리가 발각되었다.) (Những việc làm bất chính ở trong nội bộ công ty đã bị phát hiện.)

 

Present Tense

不便ふべんさをかんじることはない。 (There is no inconvenience for me.) (我不觉得不方便。) (불편함을 느낄 일은 없다.) (Tôi không cảm thấy có sự bất tiện nào cả.)

水不足みずぶそくのため、みず利用りよう制限せいげんされる。 (As water shortage, to use water is restricted.) (由于缺水,用水量有限。) (물 부족 때문에 물 사용이 제한되어 있다.) (Vì thiếu nước nên việc sử dụng nước đang bị hạn chế.)

友達ともだち今回こんかいのテストの結果けっかをみて、不満ふまんそうにしている。 (One of my friends is dissatisfied after he checked his test results.) (我的朋友看到了他这次考试的成绩,不太满意。) (친구는 이번 테스트의 결과를 보고, 불만족스러워 하는 것 같다.) (Bạn của tôi sau khi xem kết quả của bài kiểm tra lần này, có vẻ đang cảm thấy bất mãn.)

不安ふあんおもうところがあったため、先生せんせい相談そうだんする。 (I ask/consult my teacher as I amworried.) (我对一件事感到很不安,所以我要去找老师。) (불안하게 생각하는 부분이 있었기 때문에 선생님과 상담한다.) (Vì đã có chỗ tôi cảm thấy bất an nên tôi sẽ thảo luận với giáo viên của mình.)

社内しゃないでの不正ふせい発覚はっかくする。 (Ascandal of the company comes to light.) (在我们公司内发生的不公行为被发现了。) (사내 비리가 발각된다.) (Những việc làm bất chính ở trong nội bộ công ty sẽ bị phát hiện.)

What's Better: 総額そうがく or 全額ぜんがく You Should Know

2019.02.06
Future Tense

不便ふべんさをかんじることはないだろう。 (There will be no inconvenience for me.) (你不会感到不方便。) (불편함을 느낄 일은 없을 것이다.) (Tôi có lẽ sẽ không cảm thấy có sự bất tiện nào cả.)

水不足みずぶそくのため、みず利用りよう制限せいげんされる予定よていだ。 (As water shortage, to use water is will be restricted.) (缺水会限制水的使用吧。) (물 부족 때문에 물 사용이 제한될 것이다.) (Vì thiếu nước nên có lẽ việc sử dụng nước sẽ bị hạn chế.)

友達ともだち今回こんかいのテストの結果けっかをみて、不満ふまんそうにするだろう。 (One of my friends will be dissatisfied after he checked his test results.) (我的朋友在看到他这次考试的成绩后,大概不会太满意吧。) (친구는 이번 테스트의 결과를 보고, 불만족스러워 할 것이다.) (Bạn của tôi sau khi xem kết quả của bài kiểm tra lần này, có vẻ sẽ cảm thấy bất mãn.)

不安ふあんおもうところがあったため、先生せんせい相談そうだんする予定よていだ。 (I will ask/consult my teacher as I am worried.) (要是有事让你感到不安,就去找老师谈谈吧。) (불안하게 생각하는 부분이 있기 때문에 선생님과 상담하자.) (Vì có chỗ tôi cảm thấy bất an nên chúng ta hãy thảo luận với giáo viên của mình nào.)

社内しゃないでの不正ふせい発覚はっかくするだろう。 (Ascandal of the company will come to light.) (我们公司的不公行为似乎快被发现了。) (사내 비리가 발각될 것 같다.) (Có vẻ những việc làm bất chính ở trong nội bộ công ty sẽ bị phát hiện.)

"食" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.19

"高" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.20

"世" Kanji Course (JLPT-4)

2020.03.22

"主" Kanji Course (JLPT-4)

2020.03.23
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *