“使” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0093

“使” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#93 Today’s Japanese Question Vocabulary(N1-N2)

2020.04.02

Vocabulary

使つかう / tsukau (JLPT-5) to use (a thing, method, etc.), to make use of, to put to use, 使用,使用, 사용, Sử dụng, ใช้, Gunakan
大使館たいしかん / taishikan (JLPT-5) embassy, 使馆, 使館, 대사관, Đại sứ quán, สถานเอกอัครราชทูต, Kedutaan
使用しよう / shiyou (JLPT-3) use, application, employment, utilization, utilisation, 使用, 使用, 사용, Sử dụng, ใช้, Gunakan
天使てんし / tenshi (Popular) angel, 天使, 天使, 천사, Thiên thần, เทวดา, Malaikat
使者ししゃ / shisha (Popular) messenger, envoy, emissary, 信使, 信使, 사자, Sứ giả, ทูตสวรรค์, Messenger




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-024




Sentence

Past Tense

最近さいきん日本語にほんご使つか機会きかいおおかった。 (Recently, there were many chances to use Japanse.) (最近我有很多机会使用日语。) (최근에는 일본어를 사용할 기회가 많았다.) (Gần đây, cơ hội sử dụng tiếng Nhật của tôi đã rất nhiều.)

パスポートをくしてしまったので、大使館たいしかんった。 (As I lost my passport, I went to the embassy.) (因为护照丢了,所以去了大使馆。) (여권을 잃어버려서 대사관에 갔다.) (Vì tôi đã làm mất hộ chiếu nên tôi đã đi đến đại sứ quán.)

ってきた工具こうぐ使用しようした。 (I used tools I bought.) (我用了买来的工具。) (사온 공구를 사용했다.) (Tôi đã sử dụng dụng cụ mà tôi đã mua về.)

はまるで天使てんしのようだった。 (My baby looked like an angel.) (我的孩子就像天使一样。) (우리 아이는 마치 천사 같았다.) (Con của tôi đã giống hệt như một thiên thần.)

 

Present Tense

最近さいきん日本語にほんご使つか機会きかいおおい。 (Recently, there are many chances to use Japanse.) (最近我有很多机会使用日语。) (최근에는 일본어를 사용할 기회가 많다.) (Gần đây, cơ hội sử dụng tiếng Nhật của tôi rất nhiều.)

パスポートをくしてしまったので、大使館たいしかんく。 (As I lost my passport, I go to the embassy.) (因为护照丢了,所以要去大使馆。) (여권을 잃어버려서 대사관에 간다.) (Vì tôi đã làm mất hộ chiếu nên tôi đi đến đại sứ quán.)

ってきた工具こうぐ使用しようする。 (I use tools I bought.) (我要用买来的工具。) (사온 공구를 사용한다.) (Tôi sẽ sử dụng dụng cụ mà tôi đã mua về.)

はまるで天使てんしのようだ。 (My baby looks like an angel.) (我的孩子就像天使一样。) (우리 아이는 마치 천사 같다.) (Con của tôi giống hệt như một thiên thần.)

Why Don't You Use それほど? Native Speakers Often Use

2019.03.14
Future Tense

最近さいきん日本語にほんご使つか機会きかいおおくなるだろう。 (Recently, there will be many chances to use Japanse.) (最近我好像将有很多机会使用日语。) (최근에는 일본어를 사용할 기회가 많아질 것 같다.) (Gần đây, cơ hội sử dụng tiếng Nhật của tôi có vẻ sẽ trở nên rất nhiều.)

パスポートをくしてしまったので、大使館たいしかん予定よていだ。 (As I lost my passport, I will go to the embassy.) (护照丢了情况,就去大使馆。) (여권을 잃어버렸을 경우에는 대사관에 간다.) (Trong trường hợp đã làm mất hộ chiếu, tôi sẽ đi đến đại sứ quán.)

ってきた工具こうぐ使用しようするつもりだ。 (I will use tools I bought.) (我打算用买来的工具。) (사온 공구를 사용할 생각이다.) (Tôi dự định sẽ sử dụng dụng cụ mà tôi đã mua về.)

はまるで天使てんしのようになるだろう。 (My baby will look like an angel.) (我的孩子会像天使一样吧。) (우리 아이는 마치 천사 같을 것이다.) (Con của tôi có lẽ sẽ giống hệt như một thiên thần.)

"体" Kanji Course (JLPT-4)

2020.03.31

"作" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.01

"借" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.03

"元" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.04
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *