“医” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0105

“医” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#105 Today’s Japanese Question Vocabulary(N1-N2)

2020.04.14

Vocabulary

医者いしゃ / isha (JLPT-5) (medical) doctor, physician, 医生, 醫生, 의사, Bác sĩ, คุณหมอ, Dokter
医学いがく / igaku (JLPT-4) medical science, medicine, 药, 藥, 의학, Y học, ยา, Obat-obatan
歯医者はいしゃ / haisha (JLPT-4) dentist, 牙医, 牙醫, 치과, Nha sĩ, ทันตแพทย์, Dokter gigi
医療いりょう / iryou (JLPT-3) medical care, medical treatment, 医疗护理, 醫療護理, 의료, Y khoa, การดูแลทางการแพทย์, Medis
医師いし / ishi (JLPT-3) doctor, physician, 医生, 醫生, 의사, Bác sĩ, คุณหมอ, Dokter




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-027




Sentence

Past Tense

医者いしゃになるため、毎日勉強まいにちべんきょうした。 (I studied everyday to be a doctor.) (為了當上醫生,我每天都學習) (의사가 되기 위해 매일 공부했다.) (Để trở thành bác sỹ, tôi đã học mỗi ngày.)

あね医学部いがくぶ進学しんがくした。 (My sister entered a medical school.) (我姐姐去了医学院。) (누나는 의대에 진학했다.) (Chị gái tôi đã học lên Khoa Y.)

かれ歯医者はいしゃさんだった。 (He was a dentist.) (他之前是一名牙医。) (그는 치과 의사였다.) (Anh ấy đã là một nha sĩ.)

医療いりょう進歩しんぽによって、寿命じゅみょうびた。 (Medical advance increased life expectancy.) (医疗进步延长了寿命。) (의료의 진보에 따라 수명이 연장되었다.) (Nhờ vào sự tiến bộ của y khoa mà tuổi thọ đã được kéo dài.)

医師いし診断しんだんではからだ異常いじょうはなかった。 (The doctor diagnosed me all good.) (在医生的诊断下,身体没有异常。) (의사의 진단에 의하면 몸에 이상은 없었다.) (Theo chuẩn đoán của bác sỹ thì cơ thể đã không có gì bất thường cả.)

 

Present Tense

医者いしゃになるため、毎日勉強まいにちべんきょうする。 (I study everyday to be a doctor.) (為了當上醫生,我每天都學習) (의사가 되기 위해 매일 공부한다.) (Để trở thành bác sỹ, tôi sẽ học mỗi ngày.)

あね医学部いがくぶ進学しんがくする。 (My sister enter a medical school.) (我姐姐去医学院。) (누나는 의대에 진학한다.) (Chị gái tôi học lên Khoa Y.)

かれ歯医者はいしゃさんだ。 (He is a dentist.) (他是一名牙医。) (그는 치과 의사이다.) (Anh ấy sẽ là một nha sĩ.)

医療いりょう進歩しんぽによって、寿命じゅみょうびる。 (Medical advance increases life expectancy.) (医疗进步将延长寿命。) (의료의 진보에 따라 수명이 연장된다.) (Nhờ vào sự tiến bộ của y khoa mà tuổi thọ được kéo dài.)

医師いし診断しんだんではからだ異常いじょうはない。 (The doctor diagnose me all good.) (根据医生的诊断,身体没有异常。) (의사의 진단에 의하면 몸에 이상은 없다.) (Theo chuẩn đoán của bác sỹ thì cơ thể không có gì bất thường cả.)

Stop! だいたい Is Not The Same As たいてい:How to Figure

2019.04.19
Future Tense

医者いしゃになるため、毎日勉強まいにちべんきょうする予定よていだ。 (I will study everyday to be a doctor.) (為了當上醫生,我每天都學習) (의사가 되기 위해 매일 공부하자.) (Để trở thành bác sỹ, hãy học mỗi ngày nào.)

あね医学部いがくぶ進学しんがくする予定よていだ。 (My sister will enter a medical school.) (我妹妹计划去医学院。) (누나는 의대에 진학 할 예정이다.) (Chị gái tôi dự định sẽ học lên Khoa Y.)

かれ歯医者はいしゃさんになるつもりだ。 (He will be a dentist.) (他會成为一名牙医吧。) (그는 치과 의사가 될 것이다.) (Anh ấy có lẽ sẽ trở thành là một nha sĩ.)

医療いりょう進歩しんぽによって、寿命じゅみょうびるだろう。 (Medical advance will increase life expectancy.) (医疗进步将會延长他们的生命吧。) (의료의 진보에 따라 수명이 연장될 것이다.) (Nhờ vào sự tiến bộ của y khoa mà tuổi thọ có lẽ sẽ được kéo dài.)

医師いし診断しんだんではからだ異常いじょうはないとわれるだろう。 (The doctor will diagnose me all good.) (医生的诊断会说身体没有异常。) (의사의 진단으로는 몸에 이상은 없다고 할 것이다.) (Theo chuẩn đoán của bác sỹ thì có lẽ tôi sẽ được nói rằng cơ thể không có gì bất thường cả.)

"勉" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.12

"動" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.13

"去" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.15

"口" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.16
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *