“同” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0110

“同” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#110 Today’s Japanese Question Vocabulary(N2-N3)

2020.04.19

Vocabulary

おなじ / onaji (JLPT-5) same, identical, equal, uniform, equivalent, similar, common (origin), changeless, alike, 同, 同, 같은, Giống nhau, เดียวกัน, Sama
同時どうじ / douji (JLPT-3) simultaneous, concurrent, same time, synchronous, together, 同时, 同時, 동시, Đồng thời, พร้อมกัน, Secara bersamaan
共同きょうどう / kyoudou (JLPT-3) doing together (as equals), sharing, common (land, etc.), joint (statement, etc.), cooperation, co-operation, collaboration, association, 联合, 聯合, 공동, Liên, ร่วมกัน, Bersama
同様どうよう / douyou (JLPT-3) identical, equal to, same (kind), like, similarity, 同, 同, 마찬가지로, Giống nhau, เดียวกัน, Sama
同一どういつ / douitsu (JLPT-3) identical, same, one and the same, equal, 身分, 身分, 동일, Giống nhau, เอกลักษณ์, Sama




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-028




Sentence

Past Tense

かれおなじヘッドホンをった。 (I bought the same headphone that he has.) (我和他买了同样的耳机。) (그와 같은 헤드폰을 샀다.) (Tôi đã mua tai nghe giống như anh ấy.)

えきくのと同時どうじ電車でんしゃた。 (As soon as I arrive at the station, the train came.) (到車站的時候電車就來了。) (역에 도착하자마자 전철이 왔다.) (Cùng với lúc tôi đến nhà ga thì tàu điện đã đến.)

りょうには共同きょうどう使つかえるお風呂ふろがあった。 (The dormitory had a shared bath.) (宿舍里以前有共用浴室。) (기숙사에는 공동으로 사용할 수있는 욕실이 있었다.) (Đã có một phòng tắm có thể dùng chung ở trong kí túc xá.)

先週せんしゅう同様どうよう今週末こんしゅうまつ映画えいがった。 (I went to see a movie this weekend as well as last week.) (我跟上周一样本周末也去看了电影。) (지난주와 마찬가지로 이번 주말에도 영화를 보러 갔다.) (Giống với tuần trước, cuối tuần này tôi cũng đã đi xem một bộ phim.)

テストに同一どういつ意味いみ単語たんご問題もんだいた。 (It was a problem to write a word with the same meaning in the test.) (考试中出了一题写相同意思单字的问题。) (시험에 동일한 의미의 단어를 쓰는 문제가 나왔다.) (Trong bài kiểm tra đã có câu hỏi là viết ra những từ vựng có ý nghĩa đồng nhất.)

 

Present Tense

かれおなじヘッドホンをう。 (I buy the same headphone that he has.) (我和他一样买耳机。) (그와 같은 헤드폰을 산다.) (Tôi sẽ mua tai nghe giống như anh ấy.)

えきくのと同時どうじ電車でんしゃる。 (As soon as I arrive at the station, the train comes.) (到車站的時候電車來了。) (역에 도착하자마자 전철이 온다) (Cùng với lúc tôi đến nhà ga thì tàu điện đến.)

りょうには共同きょうどう使つかえるお風呂ふろがある。 (The dormitory has a shared bath.) (宿舍里有共用浴室。) (기숙사에는 공동으로 사용할 수있는 욕실이있다.) (Có một phòng tắm có thể dùng chung ở trong kí túc xá.)

先週せんしゅう同様どうよう今週末こんしゅうまつ映画えいがく。 (I go to see a movie this weekend as well as last week.) (我跟上周一样本周末也要去看电影。) (지난주와 마찬가지로 이번 주말에도 영화를 보러 간다.) (Giống với tuần trước, cuối tuần này tôi cũng đi xem một bộ phim.)

テストに同一どういつ意味いみ単語たんご問題もんだいる。 (It is a problem to write a word with the same meaning in the test.) (考试中出一题写相同意思单字的问题。) (시험에 동일한 의미의 단어를 쓰는 문제가 나온다.) (Trong bài kiểm tra có câu hỏi là viết ra những từ vựng có ý nghĩa đồng nhất.)

The Complete Guide to Use 一緒いっしょに and たがいに You Need

2019.05.04
Future Tense

かれおなじヘッドホンをうつもりだ。 (I will buy the same headphone that he has.) (我打算买和他一样的耳机。) (그와 같은 헤드폰을 살 생각이다.) (Tôi dự định sẽ mua tai nghe giống như anh ấy.)

えきくのと同時どうじ電車でんしゃ予定よていだ。 (As soon as I arrive at the station, the train will come.) (到車站的時候電車就來了。) (역에 도착하자마자 전철이 올 것이다.) (Có lẽ cùng với lúc tôi đến nhà ga thì tàu điện sẽ đến.)

りょうには共同きょうどう使つかえるお風呂ふろがあるだろう。 (The dormitory will have a shared bath.) (宿舍里似乎有共用浴室。) (기숙사에는 공동으로 사용할 수있는 욕실이 있는 것 같다.) (Hình như có một phòng tắm có thể dùng chung ở trong kí túc xá.)

先週せんしゅう同様どうよう今週末こんしゅうまつ映画えいが予定よていだ。 (I will go to see a movie this weekend as well as last week.) (我跟上周一样本周末也预计去看电影。) (지난주와 마찬가지로 이번 주말에도 영화를 보러 갈 예정이다.) (Giống với tuần trước, dự định cuối tuần này tôi cũng đi xem một bộ phim.)

テストに同一どういつ意味いみ単語たんご問題もんだい予定よていだ。 (It will be a problem to write a word with the same meaning in the test.) (考试中将会出一题写相同意思单字的问题。) (시험에 동일한 의미의 단어를 쓰는 문제가 나올 예정이다.) (Tôi dự định sẽ đưa ra câu hỏi là viết ra những từ vựng có ý nghĩa đồng nhất trong bài kiểm tra.)

"古" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.17

"台" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.18

"味" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.20

"品" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.21
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *