“品” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0112

“品” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#112 Today’s Japanese Question Grammar(N4-N5)

2020.04.21

Vocabulary

品位ひんい / hini (Popular) dignity, grace, nobility, 尊严, 尊嚴, 품위, Chất lượng, เกียรติ, Kualitas
品格ひんかく / hinkaku (Popular) dignity, quality, grace, panache, level, 尊严, 尊嚴, 품격, Nhân phẩm, เกียรติ, Martabat
品質ひんしつ / hinshitsu (JLPT-1) (material) quality, 质量, 質量, 품질, Chất lượng,คุณภาพ, Kualitas
品切しなぎれ / shinagire (Popular) out of stock, sold out, 缺货, 缺貨, 품절, Hết hàng, หมดสต็อก, Stok habis
貴重品きちょうひん / kichouhin (Popular) valuable article, valuables, 贵重物品,貴重物品,귀중품,Vật có giá trị,ของล้ำค่า,Barang berharga




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-028




Sentence

Past Tense

かれ品位ひんいけた。 (He had no class.) (他以前品位很差。) (그는 품위가 없었다.) (Anh ấy đã rất thiếu phong độ.)

かれからは品格ひんかくかんじられた。 (I felt he has no class.) (从他身上感受到了人品高尚。) (그에게서는 품격이 느껴졌다.) (Tôi đã có thể cảm nhận được phẩm giá từ anh ấy.)

この会社かいしゃ商品しょうひん品質ひんしつがとてもかった。 (The products of this company were very good quality.) (之前该公司的产品质量非常好。) (이 회사의 제품은 품질이 아주 좋았다.) (Sản phẩm của công ty này đã rất tốt về chất lượng.)

この商品しょうひんがテレビで紹介しょうかいされると、品切しなぎれになった。 (When this product is introduced on TV, it was out of stock.) (当这个产品在电视上推出时,立刻就缺货了。) (이 제품은 TV에 소개되자 품절됐다.) (Sản phẩm này sau khi được giới thiệu ở trên ti vi nó đã trở nên đắt hàng.)

貴重品きちょうひん管理かんり自分じぶんおこなわなければならなかった。 (I took care of my own valuagles.) (贵重物品必须自行保管。) (귀중품의 관리는 본인이 해야했다.) (Tôi đã phải tự bản thân mình quản lý những món đồ quý giá.)

 

Present Tense

かれ品位ひんいける。 (He has no class.) (他的品位很差。) (그는 품위가 없다.) (Anh ấy rất thiếu phong độ.)

かれからは品格ひんかくかんじられる。 (I feel he has no class.) (从他身上感受到人品高尚。) (그에게서는 품격이 느껴진다.) (Tôi có thể cảm nhận được phẩm giá từ anh ấy.)

この会社かいしゃ商品しょうひん品質ひんしつがとてもい。 (The products of this company are very good quality.) (该公司的产品质量非常好。) (이 회사의 제품은 품질이 아주 좋다.) (Sản phẩm của công ty này rất tốt về chất lượng.)

この商品しょうひんがテレビで紹介しょうかいされると、品切しなぎれになる。 (When this product is introduced on TV, it is out of stock.) (当这个产品在电视上推出时,立刻就缺货。) (이 제품은 TV에 소개되면 품절된다.) (Sản phẩm này sau khi được giới thiệu ở trên ti vi nó sẽ trở nên đắt hàng.)

貴重品きちょうひん管理かんり自分じぶんおこなわなければならない。 (I take care of my own valuagles.) (贵重物品必须自行保管。) (귀중품의 관리는 본인이 해야한다) (Tôi sẽ phải tự bản thân mình quản lý những món đồ quý giá.)

What Is Difference Between いえ, うち and おたく?

2019.05.10
Future Tense

かれ品位ひんいけるだろう。 (He will have no class.) (他好像没甚么品位。) (그는 품위가 없을 것 같다.) (Anh ấy có vẻ như rất thiếu phong độ.)

かれからは品格ひんかくかんじられるだろう。 (I will feel he has no class.) (从他身上似乎感受到人品高尚。) (그에게서는 품격을 느낄 수 있을 것 같다.) (Có vẻ tôi sẽ có thể cảm nhận được phẩm giá từ anh ấy.)

この会社かいしゃ商品しょうひん品質ひんしつがとてもいだろう。 (The products of this company will be very good quality.) (我想该公司的产品质量非常好吧。) (이 회사의 제품은 품질이 아주 좋을 것이다.) (Sản phẩm của công ty này có lẽ sẽ rất tốt về chất lượng.)

この商品しょうひんがテレビで紹介しょうかいされると、品切しなぎれになる予定よていだ。 (When this product is introduced on TV, it will be out of stock.) (当这个产品在电视上推出时,感觉会缺货。) (이 제품은 TV에 소개되면 품절이 될 것 같다.) (Sản phẩm này sau khi được giới thiệu ở trên ti vi nó có vẻ sẽ trở nên đắt hàng.)

貴重品きちょうひん管理かんり自分じぶんおこなわなければならないだろう。 (I will take care of my own valuagles.) (我想贵重物品必须自行保管吧。) (귀중품의 관리는 본인이 해야 할 것이다.) (Tôi có lẽ sẽ phải tự bản thân mình quản lý những món đồ quý giá.)

"同" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.19

"味" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.20

"員" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.22

"問" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.23
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *