“地” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0116

“地” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#116 Today’s Japanese Question Vocabulary(N2-N3)

2020.04.25

Vocabulary

地球ちきゅう / chikyuu (JLPT-3) the earth, the globe, 地球, 地球, 지구, Trái đất, แผ่นดินโลก, Bumi
地域ちいき / chiiki (JLPT-3) area, region , 区域, 區域, 지역, Vùng, ภูมิภาค, Wilayah
土地とち / tochi (JLPT-3) plot of land, lot, soil, 土地, 土地, 토지, Đất, ที่ดิน, Tanah
陸地りくち / rikuchi (Popular) land, 土地, 土地, 육지, Đất, ที่ดิน, Tanah
地震じしん / jishin (JLPT-4) earthquake, 地震, 地震, 지진, Động đất, แผ่นดินไหว, Gempa bumi




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-029




Sentence

Past Tense

地球儀ちきゅうぎをプレゼントした。 (I gave him/her a globe.) (我送了地球仪。) (지구본을 선물했다.) (Tôi đã tặng một quả địa cầu.)

地域ちいきによって文化ぶんかちがった。 (Culture was different in different areas.) (根据地区的不同,文化也不一样了。) (지역에 따라 문화는 달랐다.) (Văn hoá đã rất khác nhau theo từng khu vực.)

かれはこの土地とち所有者しょゆうしゃだった。 (He was the owner of this land.) (他曾经是这片土地的主人。) (그는 이 땅의 소유자였다.) (Anh ấy đã là chủ sở hữu của mảnh đất này.)

地震じしんそなえて懐中電灯かいちゅうでんとう購入こうにゅうした。 (I bought a flashlight for the earthquake.) (我买了一个手电筒,以备地震时急用。) (지진에 대비하여 손전등을 구입했다.) (Để chuẩn bị cho trận động đất tôi đã mua đèn pin.)

 

Present Tense

地球儀ちきゅうぎをプレゼントする。 (I give him/her a globe.) (我要送地球仪。) (지구본을 선물한다.) (Tôi sẽ tặng một quả địa cầu.)

地域ちいきによって文化ぶんかちがう。 (Culture is different in different areas.) (根据地区的不同,文化也不一样。) (지역에 따라 문화는 다르다.) (Văn hoá rất khác nhau theo từng khu vực.)

かれはこの土地とち所有者しょゆうしゃだ。 (He is the owner of this land.) (他是这片土地的主人。) (그는 이 땅의 소유자이다.) (Anh ấy là chủ sở hữu của mảnh đất này.)

地震じしんそなえて懐中電灯かいちゅうでんとう購入こうにゅうする。 (I buy a flashlight for the earthquake.) (我要买一个手电筒,以备地震时急用。) (지진에 대비하여 손전등을 구입한다.) (Để chuẩn bị cho trận động đất tôi sẽ mua đèn pin.)

Do You Know How to Say "Help" in Japanese?

2019.05.22
Future Tense

地球儀ちきゅうぎをプレゼントする予定よていだ。 (I will gove him/her a globe.) (我们送地球仪吧。) (지구본을 선물하자.) (Hãy tặng một quả địa cầu nào.)

地域ちいきによって文化ぶんかちがうだろう。 (Culture will be different in different areas.) (我想根据地区的不同,文化也不一样吧。) (지역에 따라 문화는 다를 것이다.) (Văn hoá có vẻ rất khác nhau theo từng khu vực.)

かれはこの土地とち所有者しょゆうしゃだろう。 (He will be the owner of this land.) (他是这片土地的主人吧。) (그는 이 땅의 소유자일 것이다.) (Anh ấy có lẽ là chủ sở hữu của mảnh đất này.)

地震じしんそなえて懐中電灯かいちゅうでんとう購入こうにゅうするつもりだ。 (I will buy a flashlight for the earthquake.) (我们事先买一个手电筒,以备地震时急用。) (지진에 대비하여 손전등을 구입해 놓아야지.) (Để chuẩn bị cho trận động đất hãy mua đèn pin nào.)

"問" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.23

"図" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.24

"堂" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.26

"場" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.27
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *