“妹” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0124

“妹” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#124 Today’s Japanese Question Grammar(N4-N5)

2020.05.03

Vocabulary

いもうと / imouto (JLPT-5) younger sister, 妹妹, 妹妹, 여동생, Chị, น้องสาว, Saudara perempuan
姉妹しまい / shimai (JLPT-3) sisters, 姐妹, 姐妹, 자매, Chị, น้องสาว, Saudara perempuan
従妹いとこ / itoko (noun) cousin (younger female), 表妹, 表妹, 사촌 여동생, Anh em họ, ลูกพี่ลูกน้อง, Sepupu
妹分いもうとぶん / imoutobun (noun) protegee, someone who one considers as a younger sister, 小妹妹, 小妹妹, 여동생, Chị, น้องสาวคนเล็ก, Saudara perempuan
義妹いもうと / imouto (Popular) sister-in-law (spouse’s younger sister or younger brothers’s wife), 嫂嫂, 嫂嫂, 처제, Chị dâu, น้องสะใภ้, Adik ipar




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-031




Sentence

Past Tense

昨日きのういもうと結婚式けっこんしきだった。 (Yesterday was my sister’s wedding.) (昨天举办了我妹妹的婚礼。) (어제는 여동생의 결혼식이었다.) (Ngày hôm qua đã là ngày cưới của em gái tôi.)

あの姉妹しまいはずっと仲良なかよしだった。 (That sister always got along well.) (那个姊妹以前感情都很好。) (그 자매는 늘 사이가 좋았었다.) (Chị em nhà đó đã luôn luôn hoà thuận.)

日曜日にちようび従妹いとこいえあそびにった。 (I went to the cousin’s house on Sunday.) (我礼拜天去表妹家玩了。) (일요일에 사촌 여동생의 집에 놀러 갔다.) (Tôi đã đến chơi nhà em họ của mình vào ngày Chủ nhật.)

このグループは人気にんきグループの妹分いもうとぶんとして、デビューした。 (This group debuted as the sister of the popular group.) (这个团体作为人气团体的姐妹团首次亮了相。) (이 그룹은 인기 그룹의 동생그룹으로 데뷔했다.) (Nhóm nhạc này đã ra mắt với tư cách như là em gái thân thiết của nhóm nhạc được yêu thích.)

彼女かのじょ義妹いもうとともなかかった。 (She also got along well with her sister-in-law.) (她以前也和小姑相处得很好。) (그녀는 시누이와도 사이가 좋았다.) (Cô ấy đã hoà thuận với cả em gái chồng.)

 

Present Tense

今日きょういもうと結婚式けっこんしきだ。 (Today was my sister’s wedding.) (今天要举办我妹妹的婚礼。) (오늘은 여동생의 결혼식이다.) (Ngày hôm nay sẽ là ngày cưới của em gái tôi.)

あの姉妹しまいはずっと仲良なかよしだ。 (That sister always gets along well.) (昨天我黎明就走出了家门。) (어제는 해가 뜨는 것과 동시에 집을 나갔다) (Ngày hôm qua tôi đã ra khỏi nhà vào lúc bình minh.)

日曜日にちようび従妹いとこいえあそびにく。 (I go to the cousin’s house on Sunday.) (我礼拜天去表妹家玩。) (일요일에 사촌 여동생의 집에 놀러 간다.) (Tôi sẽ đến chơi nhà em họ của mình vào ngày Chủ nhật.)

このグループは人気にんきグループの妹分いもうとぶんとして、デビューする。 (This group debut as the sister of the popular group.) (这个团体作为人气团体的姐妹团首次亮相。) (이 그룹은 인기 그룹의 동생그룹으로 데뷔한다.) (Nhóm nhạc này sẽ ra mắt với tư cách như là em gái thân thiết của nhóm nhạc được yêu thích.)

彼女かのじょ義妹いもうとともなかい。 (She also gets along well with her sister-in-law.) (她也和小姑相处得很好。) (그녀는 시누이와도 사이가 좋다.) (Cô ấy hoà thuận với cả em gái chồng.)

うそ and 建前たてまえ are Totally Different from Each Other

2019.06.15
Future Tense

明日あしたいもうと結婚式けっこんしき予定よていだ。 (Tomorrow will be my sister’s wedding.) (明天预计举办我妹妹的婚礼。) (내일은 여동생의 결혼식이 있을 예정이다.) (Ngày mai dự định sẽ là ngày cưới của em gái tôi.)

あの姉妹しまいはこれからも仲良なかよしだろう。 (That sister always will get along well.) (那个姊妹以后感情一直都会很好吧。) (그 자매는 앞으로도 사이 좋을 것이다.) (Chị em nhà đó từ nay trở đi có lẽ vẫn sẽ luôn luôn hoà thuận.)

日曜日にちようび従妹いとこいえあそびにくつもりだ。 (I will go to the cousin’s house on Sunday.) (我打算礼拜天去表妹家玩。) (일요일에 사촌 여동생의 집에 놀러 갈 생각이다.) (Tôi dự định sẽ đến chơi nhà em họ của mình vào ngày Chủ nhật.)

このグループは人気にんきグループの妹分いもうとぶんとして、デビューする予定よていだ。 (This group will debut as the sister of the popular group.) (这个团体作为人气团体的姐妹团预计首次亮相。) (이 그룹은 인기 그룹의 동생그룹으로 데뷔 할 예정이다.) (Nhóm nhạc này dự định sẽ ra mắt với tư cách như là em gái thân thiết của nhóm nhạc được yêu thích.)

彼女かのじょ義妹いもうとともなかくなるだろう。 (She also will get along well with her sister-in-law.) (她也会和小姑相处得很好吧。) (그녀는 시누이와도 사이 좋게 될 것이다.) (Cô ấy có lẽ sẽ trở nên hoà thuận với cả em gái chồng.)

"多" Kanji Course (JLPT-4)

2020.05.01

"夜" Kanji Course (JLPT-4)

2020.05.02

"姉" Kanji Course (JLPT-4)

2020.05.04

"始" Kanji Course (JLPT-4)

2020.05.05
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *