“字” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0127

“字” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#127 Today’s Japanese Question Vocabulary(N4-N5)

2020.05.06

Vocabulary

字引じびき / jibiki (JLPT-5) dictionary, 字符参数, 字符參數, 자 조회, Viết, อาร์กิวเมนต์ตัวอักษร, Menulis
数字すうじ / suuji (JLPT-3) numeral, figure, digit, numeric character, 数字, 數字, 숫자, Số, หมายเลข, Nomor
文字通もじどおり / mojidoori (Popular) literally, 按照字面, 按照字面, 말 그대로, Nghĩa đen, อย่างแท้จริง, Secara harfiah
字余じあまり / jiamari (noun) hypermeter, excess syllables in haiku, waka, etc, 太多了, 太多了, 字余り, Quá nhiều, มากเกินไป, Terlalu banyak
赤字あかじ / akaji (JLPT-1) (being in) the red, deficit, 赤字, 赤字, 적자, Thiếu hụt, การขาดดุล, Defisit




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-032




Sentence

Past Tense

昨日きのうあたらしい字引じびきをった。 (I bought a new dictionary yesterday.) (我昨天买了一本新的字典。) (어제 새 사전을 샀다.) (Ngày hôm qua tôi đã mua một cuốn từ điển mới.)

かれ数字すうじ計算けいさんはやかった。 (He quickly calculated the numbers.) (他以前算术很快。) (그는 숫자 계산이 빨랐다.) (Anh ấy đã rất nhanh trong việc tính toán các con số.)

赤字あかじだった会社かいしゃ黒字くろじへとわった。 (The company that was in the red turned into a surplus.) (公司从亏损转盈利了。) (적자였던 회사가 흑자로 바뀌었다.) (Công ty đã làm ăn thua lỗ giờ đã chuyển sang thành có lãi.)

 

Present Tense

今日きょうあたらしい字引じびきをう。 (I buy a new dictionary yesterday.) (我今天买了一本新的字典。) (오늘 새 사전을 산다.) (Ngày hôm nay tôi mua một cuốn từ điển mới.)

かれ数字すうじ計算けいさんはやい。 (He quickly calculate the numbers.) (他算术很快。) (그는 숫자 계산이 빠르다.) (Anh ấy rất nhanh trong việc tính toán các con số.)

赤字あかじだった会社かいしゃ黒字くろじへとわる。 (The company that was in the red turns into a surplus.) (公司从亏损转盈利。) (적자였던 회사가 흑자로 바뀐다.) (Công ty đã làm ăn thua lỗ giờ chuyển sang thành có lãi.)

Ready for Fluency? What's the meaning of キャラがつ?

2019.06.24
Future Tense

明日あしたあたらしい字引じびきを予定よていだ。 (I will buy a new dictionary yesterday.) (我打算明天买一本新的字典。) (내일 새 사전을 살 생각이다.) (Ngày mai tôi dự định sẽ mua một cuốn từ điển mới.)

かれ数字すうじ計算けいさんはやいだろう。 (He quickly will calculate the numbers.) (我想他算术很快吧。) (그는 숫자 계산이 빠를 것이다.) (Anh ấy có lẽ sẽ rất nhanh trong việc tính toán các con số.)

赤字あかじだった会社かいしゃ黒字くろじへとわる予定よていだ。 (The company that was in the red will turn into a surplus.) (公司好像从亏损转盈利了。) (적자였던 회사가 흑자로 바뀔 것 같다.) (Công ty đã làm ăn thua lỗ có lẽ sẽ chuyển sang thành có lãi.)

"姉" Kanji Course (JLPT-4)

2020.05.04

"始" Kanji Course (JLPT-4)

2020.05.05

"安" Kanji Course (JLPT-4)

2020.05.07

"室" Kanji Course (JLPT-4)

2020.05.08
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *