“九” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0008

“九” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#8 Today's Japanese Question Vocabulary(N2-N3)

2020.01.08

Vocabulary

ここの / kokonotsu (JLPT-5) nine, 九, 九, 아홉, Chín, เก้า, Sembilan
九州きゅうしゅう / kyuushuu (Popular) Kyushu (southernmost of the four main islands of Japan), 九州, 九州, 규슈, Kyushu, คิวชู, Kyushu
九九くく / kuku (Popular) multiplication table, times table, 九十九, 九十九, 구구단, Chín mươi chín, เก้าสิบเก้า, Sembilan puluh sembilan
九月くがつ / kugatsu (Popular) September, 九月, 九月, 구월, Tháng 9, กันยายน, September
九死きゅうし / kyuushi (Popular) narrowly averting death, 死里逃生, 死裡逃生, 구사일생, Cái chết, หลบหนีแคบ, Kematian




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-002

Sentence

Past Tense

ここにリンゴがここのいてあった。 (There were nine apples here.) (这里本应该有九个苹果。) (여기에 사과가 아홉 개 놓여져 있었는데.) (Đã có chín quả táo được đặt ở đây, vậy mà.)

去年きょねんまで九州きゅうしゅうんでいた。 (I lived in Kyushu last year.) (去年为止,我一直住在九州。) (작년까지 규슈에 살았다.) (Tôi đã sống ở thành phố Kyushu cho đến năm ngoái.)

午前中ごぜんちゅう九九くく勉強べんきょうした。 (I studied the multiplication tables in the morning.) (我上午学习了乘法口诀。) (아침에 구구단을 공부했다.) (Tôi đã học bảng cửu chương vào buổi sáng.)

今年ことし九月くがつ旅行りょこうった。 (I went on a trip in September this year.) (我今年9月去旅行了。) (올해 9월에는 여행을 갔다.) (Tôi đã đi du lịch vào tháng 9 năm nay.)

うっとうしい vs. うざい: Which Sounds Much Stronger?

2018.03.22
Present Tense

ここにリンゴがここのいてある。 (There are nine apples here.) (这里有九个苹果。) (여기에 사과가 아홉 개 놓여져 있다.) (Có chín quả táo được đặt ở đây.)

今年ことし九州きゅうしゅうむ。 (I live in Kyushu this year.) (今年我将住在九州。) (올해는 규슈에 산다.) (Tôi sẽ sống ở thành phố Kyushu năm nay.)

いま九九くく勉強べんきょうしている。 (I’m studying the multiplication tables now.) (我正在学习乘法口诀。) (지금 구구단을 공부하고 있다.) (Bây giờ, tôi đang học bảng cửu chương.)

毎年まいとし九月くがつ旅行りょこうく。 (I go on a trip in September every year.) (我每年9月都会去旅游。) (매년 9월에는 여행을 간다.) (Hàng năm, tôi đi du lịch vào tháng chín.)

It's pouring!:どしゃり!Today's Phrase #8

2020.01.24
Future Tense

ここにリンゴをここのくつもりだ。 (There will be nine apples here.) (我们在这里放九个苹果吧。) (여기에 사과를 아홉 개 놓도록 하자.) (Hãy đặt chín quả táo ở đây nào.)

来年らいねん九州きゅうしゅう予定よていだ。 (I’ll live in Kyushu next year.) (明年,我想住在九州。) (내년에는 규슈에 살고 싶다.) (Tôi muốn sống ở thành phố Kyushu vào năm tới.)

夕方ゆうがた九九くく勉強べんきょうする予定よていだ。 (I’ll study the multiplication tables in the evening.) (我傍晚打算学习乘法口诀。) (저녁에 구구단을 공부하자.) (Hãy học bảng cửu chương vào chiều tối nào.)

来年らいねん九月くがつ旅行りょこう予定よていだ。 (I’ll go on a trip in September next year.) (我们明年9月去旅行吧。) (내년 9월에는 여행을 가자.) (Hãy đi du lịch vào tháng 9 năm tới nào.)

"下" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.06

"中" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.07

"二" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.09

"五" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.10
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *