“入” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0016

“入” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#16 Today's Japanese Question Grammar(N4-N5)

2020.01.16

Vocabulary

ぐち / iriguchi (JLPT-5) entrance, entry, gate, approach, mouth, 入口, 入口, 입구, Lối vào, ทางเข้า, Pintu masuk
はいる / hairu (JLPT-5) to enter, to go into, 进入, 進入, 입력, Nhập, เข้าสู่, Masuk
輸入ゆにゅう / yunyuu (JLPT-4) importation, import, introduction, 进口, 進口, 수입, Nhập khẩu, นำเข้า, Impor
入院にゅういん / nyuuin (JLPT-4) hospitalization, hospitalisation, 住院, 住院, 입원, Nhập viện, รักษาในโรงพยาบาล, Rawat inap
入学にゅうがく / nyuugaku (JLPT-4) entry to school or university, matriculation, enrolment (in university, etc.) (enrollment), 高考, 高考, 입학, Nhập học, การบวช, Penerimaan




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-004

Sentence

Past Tense

ぐちちかくでっていた。 (I waited near the entrance.) (我在入口附近等了。) (입구 근처에서 기다리고 있었다.) (Tôi đã đợi ở gần lối vào.)

みせはいときに、あいさつをした。 (I greeted when entering the store.) (进店的时候,打过招呼。) (가게에 들어갈 때 인사를 했다.) (Khi tôi vào cửa hàng, tôi đã chào hỏi.)

昨日きのう海外かいがいから輸入ゆにゅうされた洋服ようふくとどいた。 (The clothes imported from abroad arrived yesterday.) (昨天,从海外进口的衣服到了。) (어제 해외에서 수입 한 옷이 도착했다.) (Hôm qua, bộ âu phục nhập từ nước ngoài đã được chuyển đến.)

去年きょねんはずっと入院にゅういんしていた。 (I hospitalized for a long time last year.) (去年我一直在住院。) (작년은 계속 입원했었다.) (Năm ngoái tôi đã nằm viện suốt.)

小学校しょうがっこう入学にゅうがくするどものために、ランドセルをった。 (I bought a school bag for my children entering elementary school.) (我为上小學的孩子買了一個書包。) (초등학교에 입학할 아이를 위해 가방을 샀다.) (Tôi đã mua một chiếc cặp cho đứa con vào tiểu học của mình.)

A Complete Guide: つまらない and くだらない

2018.04.15
Present Tense

ぐちちかくでっている。 (I wait near the entrance.) (我在入口的附近等着。) (입구 근처에서 기다리고 있다.) (Tôi đang đợi ở gần lối vào.)

みせはいときに、あいさつをする。 (I greet when entering the store.) (进店的时候,打招呼。) (가게에 들어갈 때 인사를 한다.) (Khi tôi vào cửa hàng, tôi sẽ chào hỏi.)

今日きょう海外かいがいから輸入ゆにゅうされた洋服ようふくとどく。 (The clothes imported from abroad arrive today.) (今天,从海外进口的衣服會到。) (오늘 해외에서 수입 한 옷이 도착한다.) (Hôm qua, bộ âu phục nhập từ nước ngoài sẽ được chuyển đến.)

今年ことしはずっと入院にゅういんしている。 (I hospitalize for a long time this year.) (今年我一直在住院。) (올해는 계속 입원하고 있다.) (Năm nay tôi nằm viện suốt.)

小学校しょうがっこう入学にゅうがくするどものために、ランドセルをう。 (I buy a school bag for my children entering elementary school.) (我打算為上小學的孩子買一個書包。) (초등학교에 입학할 아이를 위해 가방을 산다.) (Tôi sẽ mua một chiếc cặp cho đứa con vào tiểu học của mình.)

Abs!:腹筋ふっきん!Today's Phrase #16

2020.02.17
Future Tense

ぐちちかくで予定よていだ。 (I’ll wait near the entrance.) (我们在入口附近等吧。) (입구 근처에서 기다리고 있자.) (Hãy đợi ở gần lối vào thôi nào.)

みせはいときに、あいさつをするつもりだ。 (I’ll greet when entering the store.) (进店的时候,我打算打个招呼。) (가게에 들어갈 때 인사를 하려고 한다.) (Tôi định sẽ chào hỏi khi tôi vào cửa hàng.)

明日あした海外かいがいから輸入ゆにゅうされた洋服ようふくとど予定よていだ。 (The clothes imported from abroad will arrive tomorrow.) (明天,从海外进口的衣服預計會到。) (내일, 해외에서 수입 한 옷이 도착할 예정이다.) (Dự kiến ngày mai, bộ âu phục nhập từ nước ngoài sẽ được chuyển đến.)

来年らいねんはずっと入院にゅういんする予定よていだ。 (I’ll hospitalize for a long time next year.) (好像明年會一直住院。) (내년은 계속 입원하게 될 것 같다.) (Năm tới có vẻ tôi cũng sẽ nằm viện suốt.)

小学校しょうがっこう入学にゅうがくするどものために、ランドセルをうつもりだ。 (I’ll buy a school bag for my children entering elementary school.) (為上小學的孩子,買一個書包吧。) (초등학교에 입학할 아이를 위해 가방을 사자.) (Hãy mua một chiếc cặp cho đứa con vào tiểu học của mình nào.)

"何" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.14

"先" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.15

"八" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.17

"六" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.18
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *