“出” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0020

“出” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#20 Today's Japanese Question Vocabulary(N2-N3)

2020.01.20

Vocabulary

す / dasu (JLPT-5) to take out, to get out, 推出, 推出, 발행, Đưa ra, เอาออก, Padamkan
出口でぐち / deguchi (JLPT-5) exit, gateway, way out, outlet, leak, vent, 出口, 出口, 출구, Thoát, ทางออก, KeluarBulat
る / deru (JLPT-5) to leave, to exit, to go out, to come out, to get out, 出去, 出去, 나오는, Đi ra ngoài, ออกไปข้างนอก, Keluarlah
出来できる / dekiru (JLPT-5) to be able (in a position) to do, to be up to the task, 能够, 能夠, 있다, Có thể, สามารถ, Bisa
出掛でかける / dekakeru (JLPT-5) to go out (e.g. on an excursion or outing), to leave, to depart, to start, to set out, 出去, 出去, 외출, Đi ra ngoài, ออกไปข้างนอก, Keluarlah




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-005

Sentence

Past Tense

びっくりした息子むすこおおきなこえした。 (My son was surprised and shouted.) (被嚇到的兒子大叫了一聲。) (깜짝 놀란 아들은 큰 소리를 질렀다.) (Con trai tôi giật mình đã hét lớn.)

出口でぐちからたくさんのひとたちがはしってきた。 (A lot of people run and went out the exit.) (很多人从出口跑了出來。) (출구에서 많은 사람들이 달려 나왔다.) (Rất nhiều người đã chạy đến từ lối ra.)

いえときに、かれ連絡れんらくした。 (I contacted him when I left home.) (我出門的時候跟他聯絡过了。) (집을 나올 때 그에게 연락했다.) (Tôi đã liên lạc với anh ấy khi tôi rời khỏi nhà.)

料理りょうり出来できるようになるために、頑張がんばった。 (I did my best to cook well.) (为了做好料理,我努力过。) (요리를 잘 할 수있게되기 위해 노력했다.) (Tôi đã cố gắng để có thể nấu ăn được.)

出掛でかけるまえに、戸締とじまりをした。 (I locked up before leaving home.) (外出前,把門鎖上了。) (외출 전에 문단속을 했다.) (Trước khi đi ra ngoài, tôi đã khóa cửa lại.)

 

Present Tense

びっくりした息子むすこおおきなこえす。 (My son is surprised and shout.) (被嚇到的兒子大叫一聲。) (깜짝 놀란 아들은 큰 소리를 지른다.) (Con trai tôi giật mình hét lớn.)

出口でぐちからたくさんのひとたちがはしってくる。 (A lot of people run and go out the exit.) (很多人从出口跑出來。) (출구에서 많은 사람들이 달려 나온다.) (Rất nhiều người chạy đến từ lối ra.)

いえときに、かれ連絡れんらくする。 (I contact him when I leave home.) (我出門的時候跟他聯絡。) (집을 나올 때 그에게 연락한다.) (Tôi sẽ liên lạc với anh ấy khi tôi rời khỏi nhà.)

料理りょうり出来できるようになるために、頑張がんばる。 (I do my best to cook well.) (我努力做好料理。) (요리를 잘 할 수있게 되기 위해 노력한다.) (Tôi sẽ cố gắng để có thể nấu ăn được.)

出掛でかけるまえに、戸締とじまりをする。 (I lock up before leaving home.) (外出前,要鎖門。) (외출 전에 문단속을 한다.) (Trước khi đi ra ngoài, tôi khóa cửa lại.)

Full Guide: Difference Between 警戒けいかい, 注意報ちゅういほう and 警報けいほう

2018.08.10
Future Tense

びっくりした息子むすこおおきなこえすだろう。 (My son will be surprised and shout.) (被嚇到的兒子會大叫吧。) (깜짝 놀란 아들은 큰 소리를 지를 것이다.) (Con trai tôi giật mình có lẽ sẽ hét lớn.)

出口でぐちからたくさんのひとたちがはしってくるだろう。 (A lot of people will run and go out the exit.) (明年的旅行将会为六天。) (从出口将会跑出很多人来吧。) (출구에서 많은 사람들이 달려 나올 것이다.) (Có lẽ sẽ có rất nhiều người chạy đến từ lối ra.)

いえときに、かれ連絡れんらくしよう。 (I’ll contact him when I leave home.) (我出門的時候在跟他聯絡吧。) (집에서 나갈 때 그에게 연락하자.) (Hãy liên lạc với anh ấy khi rời khỏi nhà.)

料理りょうり出来できるようになるために、頑張がんばるつもりだ。 (I’ll do my best to cook well.) (我們一起努力去做好料理吧。) (요리를 잘 할 수있게되기 위해 노력하자.) (Hãy cố gắng để có thể nấu ăn được nào.)

出掛でかけるまえに、戸締とじまりをする予定よていだ。 (I’ll lock up before leaving home.) (外出前,要把門鎖上喔。) (외출 전에 문단속을 하자.) (Hãy khóa cửa trước khi ra ngoài.)

"六" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.18

"円" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.19

"分" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.21

"前" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.22
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *