“北” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0023

“北” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#23 Today's Japanese Question Grammar(N2-N3)

2020.01.23

Vocabulary

北側きたがわ / kitagawa (Popular) north side, north bank, 北边, 北邊, 북측, Phía bắc, ด้านทิศเหนือ, Sisi utara
北海道ほっかいどう / hokkaidou (Popular) Hokkaido (island, prefectural-level administrative unit), 北海道, 北海道, 홋카이도, Hokkaido, ฮอกไกโด, Hokkaido
北風きたかぜ / kitakaze (Popular) north wind, 北风, 北風, 북풍, Gió bắc, ลมเหนือ, Angin utara
北西ほくせい / hokusei (Popular) northwest, 西北, 西北, 북서, Tây bắc, ตะวันตกเฉียงเหนือ, Barat laut
北東ほくとう / hokutou (Popular) northeast, 东北, 東北, 북동, Đông bắc, ตะวันออกเฉียงเหนือ, Timur laut




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-006

Sentence

Past Tense

北側きたがわ出口でぐちかった。 (I headed to the north exit.) (我往北口走过去了。) (북쪽 출구로 향했다.) (Tôi đã đi hướng về lối ra ở phía bắc.)

北海道ほっかいどう家族かぞくから荷物にもつとどいた。 (I’ve got a package from my family living in Hokkaido.) (从北海道老家寄过來的行李到了。) (홋카이도의 가족이 보낸 짐이 도착했다.) (Hành lý từ gia đình tôi ở Hokaido đã được chuyển đến.)

昨日きのう北風きたかぜき、とてもさむかった。 (A north wind blown yesterday and it was very cold.) (昨天吹起了北风,非常的冷。) (어제는 북풍이 불어 매우 추웠다.) (Hôm qua có gió bắc thổi, trời đã rất lạnh.)

ここからちょうど北西ほくせい方向ほうこうむかし図書館としょかんがあった。 (There was a library just northwest from here.) (從這往西北的方向以前有一個圖書館。) (여기에서 정북서 방향에 예전에는 도서관이 있었다.) (Từ chỗ này vừa chuẩn theo hướng tây bắc, ngày xưa đã có một thư viện.)

北東ほくとうかってすすむと、目的地もくてきちいた。 (I headed toward the northeast and arrived the destination.) (我們向著東北方向走,就到達目的地了。) (북동쪽으로 가니 목적지에 도착했다.) (Nếu tiến về phía đông bắc thì đã đến đích.)

 

Present Tense

北側きたがわ出口でぐちかう。 (I head to the north exit.) (我往北口走了。) (북쪽 출구로 향한다.) (Tôi sẽ đi hướng về lối ra ở phía bắc.)

北海道ほっかいどう家族かぞくから荷物にもつとどく。 (I get a package from my family living in Hokkaido.) (从北海道老家寄过來的行李将会到。) (홋카이도의 가족이 보낸 짐이 도착한다.) (Hành lý từ gia đình tôi ở Hokaido sẽ được chuyển đến.)

本日ほんじつ北風きたかぜき、とてもさむい。 (A north wind blows today and it is very cold.) (今天吹北风,非常的冷.) (오늘은 북풍이 불어 매우 춥다.) (Hôm nay có gió bắc thổi, trời rất lạnh.)

ここからちょうど北西ほくせい方向ほうこう図書館としょかんがある。 (There is a library just northwest from here.) (從這往西北的方向有一個圖書館。) (여기에서 정북서 방향에 도서관이 있다.) (Từ chỗ này vừa chuẩn theo hướng tây bắc có một thư viện.)

北東ほくとうかってすすむと、目的地もくてきちく。 (I head toward the northeast and arrive the destination.) (我們向著東北方向走的話,能到達目的地。) (북동쪽으로 가면 목적지에 도착한다.) (Nếu tiến về phía đông bắc thì sẽ đến đích.)

変更へんこう v.s 修正しゅうせい v.s 訂正ていせい: You Should Know The Way to Use

2018.08.19
Future Tense

北側きたがわ出口でぐちうつもりだ。 (I’ll head to the north exit.) (我们往北口走吧。) (북쪽 출구로 가자.) (Hãy đi hướng về lối ra ở phía bắc thôi nào.)

北海道ほっかいどう家族かぞくから荷物にもつとど予定よていだ。 (I’ll get a package from my family living in Hokkaido.) (预计将会有从北海道老家寄过來的行李到达。) (홋카이도의 가족이 보낸 짐이 도착할 예정이다.) (Dự định hành lý từ gia đình tôi ở Hokaido sẽ được chuyển đến.)

明日あす北風きたかぜき、とてもさむ予定よていだ。 (A north wind will blow tomorrow and it will be very cold.) (明天会吹北风,好像会很冷的样子。) (내일은 북풍이 불어 매우 추울 것 같다.) (Ngày mai có gió bắc thổi, trời có lẽ sẽ rất lạnh.)

ここからちょうど北西ほくせい方向ほうこう図書館としょかんができる予定よていだ。 (There will be a library just northwest from here.) (從這往西北的方向好像蓋了一個圖書館。) (여기에서 정북서 방향에 도서관이 생길 것 같다.) (Nghe nói là có một thư viện nằm ở hướng tây bắc tính từ chỗ này.)

北東ほくとうかってすすむと、目的地もくてきち予定よていだ。 (I’ll head toward the northeast and arrive the destination.) (我們向著東北方向走的話,好像能到達目的地。) (북동쪽으로 가면 목적지에 도착할 것 같다.) (Nếu tiến về phía đông bắc thì có vẻ sẽ đến đích.)

"分" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.21

"前" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.22

"十" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.24

"千" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.25
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *