“午” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0026

“午” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#26 Today’s Japanese Question Vocabulary(N2-N3)

2020.01.26

Vocabulary

午後ごご / gogo (JLPT-5) afternoon, p.m., 下午, 下午, 오후, Chiều, บ่าย, Sore
午前ごぜん / gozen (JLPT-5) morning, a.m., 上午, 上午, 오전, Buổi sáng, ตอนเช้า, Pagi
正午しょうご / shougo (JLPT-3) noon, midday, 中午, 中午, 정오, Trưa, เที่ยง, Siang
丙午ひのえうま / hinoeuma (noun) 43rd year of the sexagenary cycle (year of the Fire Horse, renowned for disasters and the birth of women destined to kill their husbands), 丙午, 丙午, 丙午, Giữa trưa, Bingwu, Tengah hari
亭午ていご / teigo (noun) noon, 中午, 中午, 亭午, Giữa trưa, เที่ยง, Tengah hari




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-007

Sentence

Past Tense

午後ごごにはあめがやんだ。 (The weather cleared up in the afternoon.) (下午雨就停了。) (오후에는 비가 그쳤다.) (Buổi chiều trời đã tạnh mưa.)

午前中ごぜんちゅう学校がっこうわった。 (School ended in the morning.) (上午学校就放学了。) (오전 중에 학교가 끝났다.) (Trường học đã kết thúc trong buổi sáng.)

正午しょうごまでてば、給料きゅうりょうまれた。 (My salary was paid when I waited until the afternoon.) (到正午,薪水就汇过来了。) (정오까지 기다렸더니 월급이 입금됐다.) (Khi đợi đến mười hai giờ trưa thì tiền lương đã được chuyển khoản.)

 

Present Tense

午後ごごにはあめがやむ。 (The weather clear up in the afternoon.) (下午雨會停。) (오후에는 비가 그친다.) (Buổi chiều trời sẽ tạnh mưa.)

午前中ごぜんちゅう学校がっこうわる。 (School ends in the morning.) (学校上午放学。) (오전 중에 학교가 끝난다.) (Trường học sẽ kết thúc trong buổi sáng.)

正午しょうごまでてば、給料きゅうりょうまれる。 (My salary is paid when I wait until the afternoon.) (等到正午,薪水就会汇过来。) (정오까지 기다리면 월급이 입금된다.) (Nếu đợi đến trưa mười hai giờ trưa thì tiền lương sẽ được chuyển khoản.)

20 Examples of Talking About Your Hometown

2018.08.28
Future Tense

午後ごごにはあめがやみそうだ。 (The weather will clear up in the afternoon.) (下午感覺雨會停。) (오후에는 비가 그칠 것 같다.) (Có lẽ buổi chiều trời sẽ tạnh mưa.)

午前中ごぜんちゅう学校がっこうわる予定よていだ。 (School will end in the morning.) (学校预计上午放学。) (오전 중에 학교가 끝날 예정이다.) (Dự định trường học sẽ kết thúc trong buổi sáng.)

正午しょうごまでてば、給料きゅうりょうまれる予定よていだ。 (My salary will be paid when I wait wait until the afternoon.) (等到正午,预计薪水就会汇过来。) (정오까지 기다리면 월급이 입금 될 예정이다.) (Nếu đợi đến mười hai giờ trưa thì tiền lương dự định sẽ được chuyển khoản.)

"十" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.24

"千" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.25

"半" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.27

"南" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.28
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *