“時” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0048

“時” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#48 Today’s Japanese Question Grammar(N1-N2)

2020.02.17

Vocabulary

時間じかん / jikan (JLPT-5) time, 时间, 時間, 시간, Thời gian, เวลา, Waktu
時々ときどき / tokidoki (JLPT-5) sometimes, at times, 有时, 有時, 때때로, Đôi khi, บางครั้ง, Terkadang
時計とけい / tokei (JLPT-5) watch, clock, timepiece, 观看, 觀看, 시계, Xem, นาฬิกา, Lihat
何時いつ / itsu (JLPT-5) when, how soon, 几点了, 幾點了, 언제, Mấy giờ, เวลาเท่าไร, Jam berapa
同時どうじ / douji (JLPT-3) simultaneous, concurrent, same time, synchronous, together, 同时,同時, 동시, Đồng thời, พร้อมกัน, Secara bersamaan




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-012

Sentence

Past Tense

時間じかんいたのでドライブにかけた。 (I went for a drive.) (因为我有空余的时间所以开车去兜了个风。) (시간이 비었기 때문에 드라이브를 나갔다.) (Vì có thời gian rảnh nên tôi đã lái xe ra ngoài.)

時々ときどき社長しゃちょうはなしをすることがあった。 (I sometime had a chance to talk to our CEO.) (以前我时常会有机会要和社长讲话。) (가끔 사장님과 이야기를 할 때가 있었다.) (Thỉnh thoảng, tôi đã từng nói chuyện với giám đốc.)

リビングの時計とけいまった。 (A clock at the living room stopped.) (客厅的时钟停了。) (거실 시계가 멈췄다. ) (Cái đồng hồ ở phòng khách đã ngừng hoạt động.)

あのひと何時頃いつごろ到着とうちゃくした? (What time did that guy arrive here?) (那个人什么时候到的?) (그 사람은 언제 도착했어?) (Người đó đã đến lúc mấy giờ vậy?)

えきくと同時どうじ電車でんしゃた。 (My train arrived as soon as I got to the station.) (我一到车站的同时电车就来了) (역에 도착하자마자 전철이 왔다.) (Khi tôi vừa đến ga thì tàu cũng đã vừa đến.)

 

Present Tense

時間じかんいたのでドライブにかける。 (I go for a drive.) (因为我有空余的时间所以我要开车去兜个风。) (시간이 비었기 때문에 드라이브를 나간다.) (Vì có thời gian rảnh nên tôi sẽ lái xe ra ngoài.)

時々ときどき社長しゃちょうはなしをすることがある。 (I sometimes have a chance to talk to our CEO.) (我时常会有机会要和社长讲话。) (가끔 사장님과 이야기를 할 때가 있다.) (Thỉnh thoảng, tôi có nói chuyện với giám đốc.)

リビングの時計とけいまる。 (A clock at the living room stop.) (客厅的时钟停了。) (거실 시계가 멈춘다.) (Cái đồng hồ ở phòng khách ngừng hoạt động.)

あのひと何時頃いつごろ到着とうちゃくする? (What time do that guy arrive here?) (那个人什么时候会到?) (그 사람은 언제 도착해?) (Người đó sẽ đến vào lúc mấy giờ vậy?)

えきくと同時どうじ電車でんしゃる。 (My train arrive as soon as I get to the station.) (我一到车站的同时电车就来了) (역에 도착하자마자 전철이 온다.) (Khi tôi vừa đến ga thì tàu cũng cũng vừa đến.)

すでに vs. もう:How To Quickly Figure Them Out

2018.10.30
Future Tense

時間じかんいたのでドライブにかけるつもりだ。 (I’ll go for a drive.) (因为有空余的时间所以我們开车去兜个风吧。) (시간이 비었기 때문에 드라이브를 나가자.) (Vì có thời gian rảnh nên hãy lái xe ra ngoài thôi.)

時々ときどき社長しゃちょうはなしをするつもりだ。 (I will sometime have a chance to talk to our CEO.) (我好像时常会有机会要和社长讲话。) (가끔 사장님과 이야기를 할 때가 있을 것 같다.) (Có lẽ thỉnh thoảng tôi sẽ có nói chuyện với giám đốc.)

リビングの時計とけいまりそうだ。 (A clock at the living room will stop.) (起居室的时钟好像停了的样子。) (거실 시계가 멈출 것 같다.) (Chắc là cái đồng hồ ở phòng khách sắp ngừng hoạt động rồi.)

あのひと何時頃いつごろ到着とうちゃくする予定よてい (What time will that guy arrive here?) (那个人預計什么时候会到?) (그 사람은 언제 도착할 예정이야?) (Người đó dự định sẽ đến vào lúc mấy giờ vậy?)

えきくと同時どうじ電車でんしゃそうだ。 (My train will arrive as soon as I get to the station.) (我好像一到车站的同时电车就来了) (역에 도착하자마자 전철이 올 것 같다.) (Khi tôi vừa đến ga thì tàu cũng cũng sắp đến.)

"後" Kanji Course (JLPT-5)

2020.02.15

"日" Kanji Course (JLPT-5)

2020.02.16

"書" Kanji Course (JLPT-5)

2020.02.18

"月" Kanji Course (JLPT-5)

2020.02.19
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *