“母” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0056

“母” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#56 Today’s Japanese Question Vocabulary(N2-N3)

2020.02.25

Vocabulary

かあさん / okaasan (JLPT-5) mother, mom, mum, ma, 妈妈, 媽媽, 엄마, Mẹ, แม่, Ibu
祖母そぼ / sobo (JLPT-4) grandmother, 祖母, 祖母, 할머니, Bà ngoại, ยาย, Nenek
母親ははおや / hahaoya (JLPT-3) mother, 母亲, 母親, 어머니, Mẹ, แม่, IbuSekolah
母子ぼし / boshi (Popular) mother and child, 母亲和孩子, 母親和孩子, 모자, Mẹ và con, แม่และเด็ก, Ibu dan anak
空母くうぼ / kuubo (Popular) aircraft carrier, 航空母舰, 航空母艦, 항공 모함, Tàu sân bay, เรือบรรทุกเครื่องบิน, Kapal induk




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-014

Sentence

Past Tense

かあさんにものたのまれた。 (I was asked to go shopping by my mother.) (妈妈让我去买东西了。) (엄마한테 심부름을 부탁 받았다.) (Mẹ đã nhờ tôi đi mua đồ.)

昨日祖母きのうそぼいえった。 (Yesterday, I went to our grandma’s house.) (昨天我去了奶奶家。) (어제 할머니 집에 갔다.) (Tôi đã đi đến nhà bà tôi ngày hôm qua.)

昨日きのう母親ははおや誕生日たんじょうびだった。 (Yesterday was my mam’s birthday.) (昨天是我母亲的生日。) (어제는 엄마 생신이였다.) (Hôm qua là sinh nhật của mẹ tôi.)

彼女かのじょ家族かぞく母子家庭ぼしかていだった。 (She was a fatherless family.) (她家以前是只有母亲的单亲家庭。) (그녀의 가족은 편모가정이었다.) (Gia đình của cô ấy đã từng là gia đình mẹ đơn thân.)

 

Present Tense

かあさんにものたのまれる。 (I am asked to go shopping by my mother.) (妈妈让我去买东西。) (엄마한테 심부름을 부탁 받는다.) (Mẹ nhờ tôi đi mua đồ.)

今日祖母きょうそぼいえく。 (Today, I go to our grandma’s house.) (今天我去奶奶家。) (오늘 할머니 집으로 간다.) (Hôm nay tôi sẽ đi đến nhà bà tôi.)

今日きょう母親ははおや誕生日たんじょうびだ。 (Today is my mam’s birthday.) (今天是我母亲的生日。) (오늘은 엄마 생신이다.) (Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi.)

彼女かのじょ家族かぞく母子家庭ぼしかていだ。 (She is a fatherless family.) (她家是只有母亲的单亲家庭。) (그녀의 가족은 편모가정이다.) (Gia đình của cô ấy là gia đình mẹ đơn thân.)

157 Ways to Explain Personalities: Part1

2018.11.23
Future Tense

かあさんにものたのまれそうだ。 (I will be asked to go shopping by my mother.) (妈妈好像要让我去买东西。) (엄마한테 심부름을 부탁 받을것 같다.) (Hình như mẹ sẽ nhờ tôi đi mua đồ.)

明日祖母あしたそぼいえ予定よていだ。 (Tomorrow, I will go to our grandma’s house.) (明天去奶奶家吧。) (내일 할머니 집에 가자.) (Chúng ta hãy đi đến nhà bà tôi vào ngày mai.)

明日あした母親ははおや誕生日たんじょうびだ。 (Tomorrow is my mam’s birthday.) (明天是我母亲的生日。) (내일은 엄마 생신이다.) (Ngày mai là sinh nhật của mẹ tôi.)

彼女かのじょ家族かぞく母子家庭ぼしかていになる予定よていだ。 (She will be a fatherless family.) (她家要成为只有母亲的单亲家庭了。) (그녀의 가족은 편모가정이 될 것 같다.) (Có vẻ như gia đình cô ấy sẽ trở thành gia đình mẹ đơn thân.)

く vs. 到着とうちゃくする: You Won't Get Confused These to Use

2019.12.03

べ/る vs. べ/くす: Vocabulary Stretchers

2019.12.06

うそつけ vs. うそつき: The Way To Use Them is so Different

2019.12.15

つくる vs. つくる vs. つくる: They Sound The Exact Same

2019.12.12
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *