“金” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0074
TOC

“金” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

Vocabulary

かね / okane (JLPT-5)money, 钱, 錢, 돈, Tiền, เงิน, Uang
金持かねもち / kanemochi (JLPT-4)rich person, 有钱人, 有錢人, 부자, Người đàn ông giàu, คนรวย, Pria kaya
金融きんゆう / kinyuu (JLPT-3)finance, financing, credit transacting, loaning of money, circulation of money, 金融, 金融, 금융, Tài chính, การเงิน, Keuangan
料金りょうきん / ryoukin (JLPT-3)fee, charge, fare, 费, 費, 요금, Lệ phí, ค่าธรรมเนียม, Biaya
金額きんがく / kingaku (JLPT-3)amount of money, 的金额, 的金額, 금액, Số tiền, เม็ดเงิน, Jumlah

Kanji Video Lesson

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-019

Sentence

Past Tense

かねっていなかったので、カードで支払しはらった。 (I didn’t have money so l paid by credit card.) (我没带现金,用卡支付的。) (현금이 없어서, 카드로 계산했다.) (Tôi đã thanh toán bằng thẻ vì tôi không có tiền mặt.)

あのひとむかしから金持かねもちだった。 (That guy had been rich since before.) (那个人从以前就是有钱人。) (그 사람은 옛날부터 부자였다.) (Người kia đã giàu có từ hồi xưa.)

金融会社きんゆうがいしゃ面接めんせつけた。 (I got an interview for a financial company.) (我去金融公司面试了。) (금융 회사의 면접을 봤다) (Tôi đã tham dự một cuộc phỏng vấn với một công ty tài chính.)

タクシーの深夜しんや料金りょうきんたかくなっていた。 (Late night fee on taxis was expensive.) (出租车的夜间费用贵了。) (택시 심야 요금은 올라갔었다.) (Giá cước xe taxi vào đêm khuya đã từng trở nên rất cao.)

パソコンの修理金額しゅうりきんがくおどろいた。 (I was amaized after checking a repair cost of my laptop.) (看到电脑的修理费用我很吃惊。) (컴퓨터 수리 금액을 보고 놀랐다.) (Tôi đã rất bất ngờ khi nhìn thấy số tiền sửa chữa máy tính xách tay.)

Present Tense

かねっていなかったので、カードで支払しはらう。 (I don’t have money so l pay by credit card.) (我没带现金,想用卡支付。) (현금이 없어서, 카드로 계산한다.) (Vì tôi không có tiền mặt, nên tôi trả bằng thẻ.)

あのひとむかしから金持かねもちだ。 (That guy have been rich since before.) (那个人从以前就是有钱人。) (그 사람은 옛날부터 부자이다.) (Người kia giàu có từ hồi xưa đến nay.)

金融会社きんゆうがいしゃ面接めんせつける。 (I get an interview for a financial company.) (我去金融公司面试。) (금융 회사의 면접을 본다.) (Tôi tham dự một cuộc phỏng vấn với một công ty tài chính.)

タクシーの深夜しんや料金りょうきんたかくなっている。 (Late night fee on taxis is expensive.) (出租车的夜间费用贵了。) (택시 심야 요금은 오르고있다.) (Giá cước xe taxi vào đêm khuya đang trở nên cao hơn.)

パソコンの修理金額しゅうりきんがくおどろく。 (I am amaized after checking a repair cost of my laptop.) (看到电脑的修理费用很吃惊。) (컴퓨터 수리 금액 을보고 놀란다.) (Tôi rất bất ngờ khi nhìn thấy số tiền sửa chữa máy tính xách tay.)

Future Tense

かねっていなかったので、カードで支払しはら予定よていだ。 (I’ll have money so l pay by credit card.) (我没带现金,用卡支付吧。) (현금이 없으니 카드로 계산해야지.) (Vì tôi không có tiền, nên tôi định sẽ trả bằng thẻ.)

あのひと将来金持しょうらいかねもちになるだろう。 (That guy will have been rich since before.) (那个人将来可能变成有钱人。) (그 사람은 앞으로 부자가 될 것이다.) (Có lẽ trong tương lai người kia sẽ trở nên giàu có.)

金融会社きんゆうがいしゃ面接めんせつける予定よていだ。 (I’ll get an interview for a financial company.) (去金融公司面试吧。) (금융 회사의 면접을 봐야지.) (Tôi định sẽ tham dự một cuộc phỏng vấn với một công ty tài chính.)

タクシーの深夜しんや料金りょうきんたかくなっているだろう。 (Late night fee on taxis will be expensive.) (出租车的夜间费用应该会贵吧。) (택시 심야 요금은 비싸질 것이다.) (Có lẽ giá cước xe taxi vào đêm khuya sẽ trở nên cao hơn.)

パソコンの修理金額しゅうりきんがくたらおどろくだろう。 (I will be amaized after checking a repair cost of my laptop.) (看到电脑的修理费用应该会很吃惊的吧。) (컴퓨터 수리 금액을 보면 놀랄 것이다.) (Có lẽ bạn sẽ bất ngờ nếu nhìn vào số tiền sửa chữa máy tính xách tay.)

Let's share this post !

Comments

To comment

TOC