“長” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0075

“長” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#75 Today’s Japanese Question Vocabulary(N1-N2)

2020.03.15

Vocabulary

ながい / nagai (JLPT-5) long (distance), 长, 長, 긴, Dài, ยาว, Panjang
社長しゃちょう / shachou (JLPT-4) company president, manager, director, 总统, 總統, 사장, Tổng thống, กรรมการและผู้จัดการ, Presiden
校長こうちょう / kouchou (JLPT-4) principal, headmaster, 校长, 校長, 교장, Hiệu trưởng, หลัก, Kepala Sekolah
身長しんちょう / shinchou (JLPT-3) height (of body), stature, 高度, 高度, 신장, Chiều cao, ความสูง, Tinggi
部長ぶちょう / buchou (JLPT-4) head (chief, director) of a section or department, 部门, 部門, 부장, Giám đốc, แผนก, Direktur




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-019




Sentence

Past Tense

なが時間待じかんまったが、かれなかった。 (I was waiting for him for a long time, but he didn’t come.) (等了很长时间,他也没来。) (오래 기다렸지만 그는 오지 않았다.) (Tôi đợi trong một thời gian dài, nhưng anh ấy đã không đến.)

社長しゃちょうからのメッセージが動画どうが社員しゃいん配信はいしんされた。 (The message from the president streamed on YouTube for his staff.) (社长的发言以视频的形式发给了社员。) (사장님의 메세지가 동영상으로 직원들에게 전달되었다.) (Một thông điệp của giám đốc đã được gửi đến nhân viên thông qua một đoạn video.)

息子むすこ校長室こうちょうしつされた。 (My son was called to the principal’s office.) (儿子被叫到校长室去了。) (아들이 교장실에 불려 냈다.) (Con trai tôi đã được/bị gọi đến văn phòng hiệu trưởng.)

ひさしぶりに身長しんちょうはかってみた。 (I measured my height for the first time in a while.) (很长时间没量身高了,量了量身高。) (오랜만에 키를 재어 보았다.) (Tôi đã thử đo chiều cao của mình sau một thời gian dài.)

成績せいせきわるいので、部長ぶちょう相談そうだんした。 (As I had a bad school record, I discussed with my manager.) (我的业绩不好,向部长请教了。) (성적이 좋지 않아서 부장에게 상담했다.) (Vì thành tích kém nên tôi đã trao đổi với trưởng phòng về chuyện này.)

 

Present Tense

なが時間待じかんまっているが、かれない。 (I am waiting for him for a long time, but he doesn’t come.) (等了很长时间了,他还没来。) (오랫동안 기다리고 있지만, 그는 오지 않는다.) (Tôi đang đợi trong một thời gian dài, nhưng anh ấy không đến.)

社長しゃちょうからのメッセージが動画どうが社員しゃいん配信はいしんされる。 (The message from the president stream on YouTube for his staff.) (社长的发言会以视频的形式发给社员。) (사장님의 메세지가 동영상으로 직원들에게 전달된다.) (Một thông điệp của giám đốc được gửi đến nhân viên thông qua một đoạn video.)

息子むすこ校長室こうちょうしつされる。 (My son is called to the principal’s office.) (儿子会被叫到校长室。) (아들이 교장실에 불려 낸다.) (Con trai được/bị gọi đến văn phòng hiệu trưởng.)

ひさしぶりに身長しんちょうはかってみる。 (I measure my height for the first time in a while.) (很长时间没量身高了,量一下身高。) (오랜만에 키를 재어 본다.) (Tôi thử đo chiều cao của tôi sau một thời gian dài.)

成績せいせきわるいので、部長ぶちょう相談そうだんする。 (As I had a bad school record, I discuss with my manager.) (我的业绩不好,想向部长请教。) (성적이 좋지 않아서 부장에게 상담한다.) (Vì thành tích kém nên tôi trao đổi với trưởng phòng về chuyện này.)

50 Japanese Interjections You Should Use: Part3

2019.01.19
Future Tense

なが時間待じかんまっているが、かれないだろう。 (I am waiting for him for a long time, but he won’t come.) (等了很长时间了,他不会来了吧。) (오랫동안 기다리고 있지만, 그는 오지 않을 것이다.) (Tôi đang đợi trong một thời gian dài, nhưng có lẽ anh ấy sẽ không đến.)

社長しゃちょうからのメッセージが動画どうが社員しゃいん配信はいしんされる予定よていだ。 (The message from the president will stream on YouTube for his staff.) (社长的发言会可能会以视频的形式发给社员吧。) (사장님의 메세지가 동영상으로 직원들에게 전달될 것 같다.) (Hình như một thông điệp của giám đốc được gửi đến nhân viên thông qua một đoạn video.)

息子むすこ校長室こうちょうしつされる予定よていだ。 (My son will be called to the principal’s office.) (儿子可能会被叫到校长室。) (아들이 교장실에 불려낼 것 같다.) (Con trai tôi hình như được/bị gọi đến văn phòng hiệu trưởng.)

ひさしぶりに身長しんちょうはかるつもりだ。 (I will measure my height for the first time in a while.) (很长时间没量身高了,量一下身高吧。) (오랜만에 키를 재어 봐야지.) (Hãy thử đo chiều cao sau một thời gian dài nào.)

成績せいせきわるいので、部長ぶちょう相談そうだんする予定よていだ。 (As I had a bad school record, I will discuss with my manager.) (我的业绩不好,去和部长请教一下去吧。) (성적이 좋지 않으니 부장에게 상담해 봐야지.) (Vì thành tích kém nên hãy thử trao đổi với trưởng phòng về chuyện này nào.)

"車" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.13

"金" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.14

"間" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.16

"雨" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.17
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *