20 Examples: How to Use ___のせい Like Japanese

http://jpyokoso.com/wp-content/uploads/2018/11/20-examples-how-to-use-sei-like-japanese-ish-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan.jpg

20 Examples: How to Use ___のせい Like Japanese-ish

There is a lot of reasons why people sometimes did something wrong, such as they were late for school or school because it was raining, heavy traffic, they overslept, etc. How do you usually explain the reasons? We have an identical word for them. Let me introduce the way to correctly use it today!




___のせい(no-sei)

It’s ____’s fault (that) / Because of ___ / Due to ___ / Pass the buck to ___

___のせい(no-sei) means “It’s ____’s fault (that), Because of ___, Due to ___ or Pass the buck to ___”. The basic way to use it is “わたしは/がAなのは___のせいだ。(I am A because of ___.)”, “わたしは/が___のせいでAだ。(It’s ___’s fault that I am A.)”, etc. For instance “わたしおくれたのはあめのせいだ。(I’m late because of rain.)”, “わたしはあなたのせいできずつく。(It’s your fault that I’m hurt.)”, “渋滞じゅうたいのせいでおくれる。(I’m late because of traffic.)”, etc. The tips for using it is that “___のせい” is used for “THE RESULTS ARE BAD.” Everyone could use “___のせい” in daily conversations as casual, polite and formal such as “あめのせいでおくれたよ。(I was late because of rain.)” as casual and “あめのせいでおくれました。(I was late because of rain.)” as polite and formal. Furthermore, when the results are good, you would use “____のおかげ(because of ___)” which I would explain next time.

Example
ゆか
あなたのせいきずついたよ! (It’s your fault I’m hurt!) (都是你害的,才受伤。) (너 때문에 상처받은거야!) (Tại anh mà tôi bị tổn thương đấy!)
たつや
前まえのせいでみんなくるしんでるぞ! (It’s your fault that everyone is suffering!) (每个人都因你而受苦!) (너 때문에 모두 괴로워하고 있다고!) (Vì mày mà ai cũng đau khổ đấy!)
ゆか
ごめんー。あめのせいおくれちゃったよ。 (Sorry. I’m late because of the rain.) (对不起。下雨害我迟到了。) (미안. 비 때문에 늦어버렸어.) (Xin lỗi nha. Tại trời mưa nên tớ đến trễ.)
たつや
おれのせいでおとうさんおこってるかな? (I’m wondering if my dad is upset because of me.) (因为我的关系害父亲生气了吗?) (나 때문에 아버지 화나셨으려나?) (Tại tớ mà bố giận rồi hay sao ý nhỉ?)
ゆか
自分じぶんのせいでしょ! (It’s your own fault!) (是你自己的错好不好!) (자기 탓이잖아!) (Là tại cậu hết chứ còn gì nữa!)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner
Intermediate
Advanced
 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
渋滞じゅうたいのせいおくれちゃったよ。 (I’m late because of traffic.) (塞车害我迟到了。) (정체 때문에 늦어버렸어.) (Tại đường tắc quá nên tớ tới trễ.)
ゆか
ひとのせいにしないでよ! (Don’t pass the buck to me.) (别怪别人!) (딴 사람 탓 하지마!) (Đừng có mà đổ lỗi cho người khác!)
たつや
ぜんぶかぜのせいだね。 (It’s all because of the wind.) (都是风给吹的。) (전부 바람_때문인거네.) (Tất cả là tại gió đấy nhỉ.)
ゆか
にしないで、あなたのせいじゃないから。 (Never mind. It’s not your fault.) (别担心,这不是你的错。) (신경쓰지마. 당신 탓이 아니니까.) (Thôi đừng để ý không phải lỗi của cậu đâu.)
たつや
まえのせいだぞ! (It’s all your fault!!) (这是你的错!) (너 때문이라고!) (Tại mày đấy!)
ゆか
うちのせいであなたが先生せんせいおこられてごめんね。 (I’m sorry that the teacher got angry at you because of me.) (对不起,因为我害你被老师骂。) (우리 때문에 당신이 선생님께 혼나서 죄송합니다.) (Xin lỗi nhé, tại tớ mà cậu bị thầy mắng.)
たつや
だれのせいでもないよ。 (That’s nobody’s fault.) (这不是谁的错。) (누구의 잘못도 아니에요.) (Không ai có lỗi ở đây cả đâu.)
ゆか
ねむれないのはストレスのせいなの? (You cannot sleep well, is it because of the stress.) (是因为压力让你无法入睡?) (잠들지 못하는 게 스트레스 탓이야?) (Cậu ngủ không được vì căng thẳng hả?)
たつや
あつのせいか、最近疲さいきんつかれやすいなー。 (I don’t know if it’s the heat, but I feel tired these days.) (也许因为太热,我最近很容易累。) (더위 탓인지, 요즘 쉽게 피곤해지네.) (Không biết có phải tại nóng không mà dạo này tớ dễ mệt mỏi quá.)
ゆか
低血圧ていけつあつのせいか、なんとなくあたまおもいなー。 (Because of low blood pressure, somewhat my head is stuffed up.) (不知是不是因为血压低,我的头好重啊。) (저혈압 때문인지, 어쩐지 머리가 무거워.) (Chắc do huyết áp thấp, không hiểu sao đầu tớ cứ thấy nặng nặng.)
たつや
花粉症かふんしょうのせいで、正直春しょうじきはるたのしみじゃないなー。 (Honesty, I’m not looking forward to spring because of hay fever.) (因为花粉症的关系,老实说我不期待春天。) (꽃가루 알레르기 때문에 솔직히 봄이 달갑진 않네.) (Vì bệnh dị ứng phấn hoa mà thật lòng tớ chẳng thích thú mùa xuân chút nào.)
ゆか
だれのせいなの? (Who’s fault?) (这是谁害的?) (누구 때문인거야?) (Là tại ai thế?)
たつや
これはすべてぼくのせいだよ。 (This is all my fault really.) (这都是我的错。) (이건 모두 내 탓이야.) (Tất cả đều là lỗi của tôi.)
ゆか
友達ともだち病気びょうきのせい仕事しごとめたらしいよ。 (I’ver heard my friend quit that job due to illness.) (我的朋友好像因病辞掉了工作。) (친구가 병 때문에 일을 그만 둔 것 같아.) (Bạn tớ hình như đã nghỉ việc vì bị bệnh đấy.)
たつや
とうさんのいびきのせいれなかったよ。 (I didn’t get sleep well because of my dad’s snoring.) (父亲的鼾声害我睡不好。) (아버지의 코골이 때문에 잠을 잘 못잤어.) (Tớ không thể ngủ nổi vì tiếng ngáy của bố.)

素直すなお vs. 正直しょうじき: What is The Difference Between Them?

2018.11.02

Did you know "The joke bombed" is used as すべる?

2018.11.11

How to say "It is not fair" in Japanese

2018.11.08

12 Examples: How to describe "む" in Japanese

2018.11.05
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *