20 Examples: How to Use ___のおかげ Like Japanese

20-examples-how-to-use-okage-like-japanese-ish-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-in-japan

20 Examples: How to Use ___のおかげ Like Japanese-ish

The other day, we have learned ___のせい, right? Today, we are going to learn ___のおかげ which is an opposite meaning of ___のせい. Have you noticed about it? When figuring out both ___のせい and ___のおかげ, you could describe a lot of things to your friends, teachers and even bosses. When using ___のおかげ, your Japanese skill would improve more than other Japanese learners using only ありがとう. Let me introduce the way to correctly use it today!




___のおかげ(no-okage)

Thanks to ___

“___のおかげ” is “Thanks to ___” and which has been used for the meaning of “someone or something is responsible for something good that happened”. The basic way to use it is “わたしは/が___のおかげAだ。(I am A thanks to ___.)”, etc. For instance, “わたしはあなたのおかげで、しあわだ。(Thanks to you, I’m happy.)”, “わたしはあなたのおかげで頑張がんばれる。(Thanks to you, I can work hard.)”, etc. The tips for using it is that “___のおかげ” is used for “THE RESULTS ARE GOOD.”, unlike “___のせい” which I explained the previous lesson. Everyone could use “___のおかげ” in daily conversations as casual, polite and formal such as “あなたのおかげで、しあわだよ。(Thanks to you, I’m happy.)” as casual and “あなたのおかげで、しあわです。(Thanks to you, I’m happy.)” as polite and formal.

Example
ゆか
たつやのおかげ日本語にほんごきになったよ。 (Thanks to you, I’ve come to enjoy studying English.) (多亏tatusya,我才喜欢上了日语。) (타츠야 덕분에 일본어가 좋아진거야.) (Nhờ Tatsuya mà tớ thích tiếng Nhật đấy.)
たつや
ゆかのおかげで、日本語にほんご挨拶あいさつができるようになったよ。 (Thanks to you, I can now greet people in Japanese.) (多亏yuka,我才可以用日语向别人问候。) (유카 덕분에 일본어로 인사 할 수있게 되었어.) (Nhờ Yuka mà tớ đã biết chào hỏi bằng tiếng Nhật.)
ゆか
たつやのおかげで、しあわせだよ。 (Thanks to you, I am happy.) (因为tatusya,我才能幸福。) (타츠야 덕분에 행복해.) (Nhờ có Tatsuya mà tớ thấy hạnh phúc lắm.)
たつや
天気てんきのおかげだね。 (Thanks to the weather.) (都归功于天气好。) (날씨 덕분이야.) (Nhờ vào thời tiết cả đấy nhỉ.)
ゆか
たつやのおかげで、いもうとひとはなしかけるようになったんだよ。 (Thanks to you, my sister is now able to talk to people.) (多亏了Tatsuya,我妹妹变得可以和人交谈了。) (타츠야 덕분에 동생이 누군가에게 말을 걸 수 있게 된거야.) (Nhờ có Tatsuya mà em gái tớ đã có thể bắt chuyện với mọi người rồi đấy.)
たつや
ゆかのおかげで、バスでさきまでたどりけたよ。 (Thanks to you, I was able to reach my destination by bus.) (多亏了Yuka,我坐公交车才能到达目的地。) (유카 덕분에 버스로 목적지까지 도착할 수 있었어.) (Nhờ có Yuka mà tớ cuối cùng đã đi xe buýt đến nơi đấy.)
ゆか
たつやのおかげ大学だいがく日本語にほんごのクラスをけることにめたんだー。 (Thanks to you, I decided to take a Japanese class at my university.) (多亏tatusya,我才决定在大学参加日语班。) (타츠야 덕분에 대학에서 일본어 수업을 받기로 한거야.) (Nhờ có Tatsuya mà tớ đã quyết định tham gia lớp học tiếng Nhật tại trường Đài học.)
たつや
まえのおかげたのしかったわ。 (It was fun, thanks to you.) (多亏你,我很快乐。) (네 덕분에 즐거웠어.) (Nhờ có cậu mà tớ đã rất vui đấy.)
ゆか
先生せんせいのおかげ日本語にほんご勉強べんきょうつづけることができたよ。 (Thanks to you, I was able to continue practicing Japanese.) (多亏了我的老师,我才能够继续学习日语。) (선생님 덕분에 일본어 공부를 계속할 수 있었어요.) (Nhờ có thầy giáo mà tớ đã có thể tiếp tục học tiếng Nhật được đấy.)
たつや
先生せんせいのアドバイスのおかげ留学りゅうがくできたよ。 (Thanks to your advice, I could study abroad.) (多亏有老师的建议,我才可以出国留学。) (선생님의 조언 덕분에 유학을 갈 수 있었어요.) (Tớ có thể đi du học là nhờ vào lời khuyên của thầy giáo.)
ゆか
田中先生たなかせんせいのおかげ日本語にほんご勉強べんきょうするのが最近楽さいきんたのしいです! (Thanks to your support, I enjoy learning Japanese recently!) (多亏了田中老师,才让我觉得学习日语很开心。) (최근 다나카 선생님 덕분에 일본어를 공부하는 것이 재미있어졌어요!) (Nhờ có thầy Tanaka mà gần đây em đã rất hứng thú học tiếng Nhật.)
たつや
あ、なるほど!先生せんせい説明せつめいのおかげで、理解りかいしたよ。 (Oh, I see. Thanks to your explanation, I got it.) (啊,原来如此!多亏了老师的解释,我明白了。) (아, 그렇구나! 선생님의 설명 덕분에 이해했어.) (A, thì ra là vậy! Nhờ thầy giải thích mà tớ đã hiểu ra rồi.)
ゆか
ともやくんのおかげかもしれないなー。 (It may all be thanks to Tomoya.) (也许都是托tomoya的福呢!) (토모야 덕분일지도 모르겠네.) (Chắc là nhờ có Tomoya đấy.)
たつや
ゆかのおかげで、とてもたのしい北海道旅行ほっかいどうりょこうだったよ。 (Thanks to you, that was a very fun trip in Hokkaido.) (托yuka的福,北海道的旅行非常愉快。) (유카 덕분에 정말 즐거운 홋카이도 여행이었어.) (Nhờ có Yuka mà chuyến đi Hokkaido rất là vui đấy.)
ゆか
ユミのおかげ上手うまくいったよ! (It went well thanks to you,Yumi!) (多亏了yumi才进行的很顺利!) (유미 덕분에 잘하게 된거야!) (Mọi việc diễn ra suôn sẻ được nhờ Yumi đấy!)
たつや
友達ともだちのおかげでゆかにえたね! (I was able to meet you thanks to my friend, wasn’t I?) (多亏了我的朋友我才能见到yuka呢。) (친구 덕분에 유카와 만날 수 있었어!) (Tớ đã có thể gặp Yuka cũng nhờ qua bạn bè nhỉ!)
ゆか
先生せんせいのおかげでだんだん日本語にほんご理解りかいできたよ! (Thanks to you, I’m starting to get a grip on Japanese!) (多亏老师,我渐渐能明白日语了!) (선생님 덕분에 점점 일본어를 이해할 수 있었어!) (Nhờ có thầy mà tớ dần dần đã có thể hiểu tiếng Nhật!)
たつや
ゆかのおかげ頑張がんばれそうだよ。 (Thanks to you, I can work hard.) (因为有yuka,我似乎又能继续努力。) (유카 덕분에 힘이 나는 것 같아.) (Tớ có thể tiếp tục cố gắng cũng nhờ có Yuka đó.)
ゆか
先生せんせいのおかげでテストにかったよ! (I passed the test, thanks to you.) (多亏了我的老师,我才能通过考试哦!) (선생님 덕분에 시험에 합격 했어!) (Nhờ có thầy giáo mà tớ đã đậu bài kiểm tra đó.)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner
Intermediate
Advanced
 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
みなさんのおかげで、今夜こんやはよくねむれそうです。わら (Thanks to your help, I think I’ll sleep well tonight.haha) (托大家的福,我今晚应该会睡的很好。哈哈哈。) (여러분 덕분에 오늘은 잠을 잘 잘 수 있을 것같아요. 하하.) (Nhờ có các bạn mà tối nay tôi có thể ngủ ngon rồi (cười).)

20 Examples: How to Use ___のせい Like Japanese

2018.11.14

Did you know "The joke bombed" is used as すべる?

2018.11.11

How to say "It is not fair" in Japanese

2018.11.08

12 Examples: How to describe "む" in Japanese

2018.11.05
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




4 件のコメント

  • It’s in reality a great and helpful piece of info. I’m happy that you shared
    this helpful info with us. Please keep us informed like this.
    Thanks for sharing.

    • Hi, a!
      I’m happy to hear that. Thank you for your nice comment. Let’s study Japanese with fun! I hope these articles would help your understanding. Have a great day!

  • Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *