Want to Easily Use The Word of 生活せいかつ? Now You Can!

want-to-easily-use-the-word-of-seikatsu-now-you-can-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Want to Easily Use The Word of 生活せいかつ? Now You Can!

Although some learners figure out the meaning of vocabulary, they can’t use them in daily conversations. 生活せいかつ is one of them. However, once you figure out the way to use 生活せいかつ, it isn’t that difficult to use it. Let me introduce how to correctly use 生活せいかつ today!




生活せいかつ

Life / Lifestlye

生活せいかつ means “Life or Lifestyle” which has been used as the meaning of “the typical way of life of an individual”. And vocabulary of it are that “健康的けんこうてき生活せいかつ‘(healthy life)”, “不規則ふきそく生活せいかつ(irregular lifestyle)”, “新生活しんせいかつ(new life)”, “車椅子生活くるまいすせいかつ(life in a wheelchair)”, “独身生活どくしんせいかつ(single life)”, “大学生活だいがくせいかつ(university life)”, etc. Everyone could use 生活せいかつ as casual, polite and formal such as “しん生活せいかつたのしみ!(I’m looking forward to a new life!)” as casual and “しん生活せいかつたのしみです! (I’m looking forward to a new life!)” as polite and formal.

Example
ゆか
最近さいきん、ちょっと不規則ふきそく生活せいかつになっているきがするなー。 (I feel my life has been a bit irregular these days.) (最近,我觉得我的作息时间有点不规律。) (요즘, 조금 불규칙한 생활을 하고 있는 기분이 들어.) (Dạo này cảm giác tớ sống không có quy củ gì cả.)
たつや
どんな大学だいがく生活せいかつおくってたの? (How was your university life?) (你是如何度过大学生活时期的?) (어떤 대학 생활을 보냈어?) (Hồi sinh viên của cậu như thế nào vậy?)
ゆか
しん生活せいかつたのしみ! (I’m looking forward to a new life!) (我期待新的生活!) (새로운 생활이 기대 돼!) (Tớ rất mong chờ cuộc sống mới trước mắt!)
たつや
犬中心いぬちゅうしん生活せいかつだよ。 (My life revolves around my dog.) (这是一种以狗为重心的生活。) (강아지 중심의 생활이야.) (Tớ sống chủ yếu xoay quanh cún cưng.)
ゆか
親戚しんせき障害しょうがいがあって車椅子くるまいす生活せいかつなんだ。 (One of my relatives has a disability and life in a wheelchair.) (亲戚有残疾,并且坐轮椅生活。) (친척은 장애가 있어 횔체어 생활중이야.) (Một người bà con của tớ bị khuyết tật phải ngồi xe lăn.)
たつや
ボランティアで現地げんち生活せいかつ実際じっさい経験けいけんしたよ。 (I experienced the local lifestyle as a volunteer.) (我以志愿者的身份,真实体验过当地生活。) (자원봉사로 현지의 생활을 직접 경험했어.) (Tớ đã tham gia tình nguyện và trải nghiệm cuộc sống của người dân bản địa đó.)
ゆか
あまり健康的けんこうてき生活せいかつじゃないとおもうよ。 (I think your lifestyle isn’t very healthy.) (我认为这不是一个非常健康的生活。) (별로 건전한 생활은 아니라고 생각해.) (Tớ nghĩ cậu sống thế không lành mạnh đâu.)
たつや
両親りょうしんには日頃ひごろからの生活せいかつささえてもらって、かなり感謝かんしゃしているよ。 (I’m really grateful to my parents for her support in my daily life.) (我很感谢我的父母支持我的日常生活。) (부모님께는 평소에도 생활에 도움을 주셔서 무척 감사하고 있어요.) (Tôi rất biết ơn cha mẹ hằng ngày chăm sóc cho mình.)
ゆか
エアコンのない生活せいかつなんてかんがえられないよ。 (I can’t imagine my life without air conditioners.) (我无法想象没有空调的生活。) (에어컨없는 생활이라니 생각하고 싶지 않아.) (Tớ không thể tưởng tượng nổi cuộc sống không có máy điều hoà sẽ như thế nào đâu.)
たつや
都会とかい生活せいかつ息苦いきぐるしいよなー。 (Life in the city can be tough.) (这个城市的生活让人窒息。) (도시 생활은 답답하네.) (Cuộc sống nơi đô thị thật khó khăn.)
ゆか
独身どくしん生活せいかつってどんなかんじ? (How is single life?) (单身生活感觉怎样?) (독신 생활은 어떤 느낌이야?) (Cuộc sống độc thân thì kiểu như thế nào?)
たつや
日本にほん生活せいかつはどうですか? (How are you enjoying life in Japan?) (日本的生活怎么样?) (일본 생활은 어떻습니까?) (Cuộc sống ở Nhật Bản như thế nào ạ?)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner

Intermediate

Advanced

 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
ゆか
有意義ゆういぎ学校がっこう生活せいかつおくりたいなー。 (I want to know the secret to have a meaningful school life.) (我想度过有意义的校园生活。) (의미있는 학교생활을 보내고 싶다~) (Tớ muốn trải qua đời học sinh một cách có ý nghĩa.)
たつや
自然しぜんかこまれた生活せいかつたのしみたいよ。 (I want to enjoy a life surrounded by nature.) (我想享受被大自然包围的生活。) (자연에 둘러싸인 생활을 즐기고 싶어.) (Tôi muốn tận hưởng cuộc sống hòa hợp với thiên nhiên.)

How To Say “ Succeed” In Japanese: Easy Steps

2018.12.05

Effective Usage Guide of 成長せいちょう(Growth,Progress)

2018.12.08

18 Examples: Let's Use "Responsibility" in Japanese

2018.12.02

10 Easy Ways to Quickly Use 正解せいかい Right Now

2018.11.29
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *