Effective Usage Guide of 成長せいちょう(Growth,Progress)

effective-usage-guide-of-seityou-growth-progress-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Effective Usage Guide of 成長せいちょう(Growth,Progress)

Children grow up fast, don’t they? Can you describe it in Japanese? After reading this, you would be able to describe it. I know your Japanese skill gradually improve. Let me introduce how to correctly use “成長せいちょう” today!




成長せいちょう(seityou)

Growth / Progress

成長せいちょう(seityou)” means “Growth and Progress” which is a noun, the verb of “成長せいちょう” is “成長せいちょうする(grow)” and the adjective of “成長せいちょう” is “成長せいちょうした(grown)”. The basic ways to use them are that “___の成長せいちょう(___ growth/progress)”, “___は成長せいちょうする(___ grow)”, “成長せいちょうした___(grown ___)”. For instance, “わたし成長せいちょう(my growth/progress)”, “わたし成長せいちょうする。(I grow.)” and “成長せいちょうした女性じょせい(a grown woman)”. The verb conjugation of 成長せいちょうする is 成長せいちょうします, 成長せいちょうする, 成長せいちょうしない, 成長せいちょうした, 成長せいちょうしなかった. 成長せいちょう is used not only for people, but it also is used for plants, companies, economy, countries, eras, hormones, mind, personality and etc.

Example
ゆか
こい成長せいちょうさせてくれるとおもうよ。 (I think a romance is a growing experience.) (我认为恋爱会使人成长。) (사랑은 사람을 성장시킨다고 생각해.) (Tớ nghĩ tình yêu có thể giúp người ta trưởng thành đấy.)
たつや
成長せいちょうしたくないひとなんていないよね? (Everyone wants to grow, right?) (没有人是不想成长的,是呗。) (성장하고 싶지 않은 사람은 없지 않을까?) (Chắc là không có ai không muốn trưởng thành đâu nhỉ?)
ゆか
異文化いぶんかれて、成長せいちょうしたかな? (I’m wondering if the experience of different cultures made me grow up.) (接触异国文化时,感觉到成长了吗?) (외국 문화를 접하고 더 성장했으려나?) (Có lẽ nhờ vào tiếp xúc với nền văn hoá khác đã giúp tớ đã trưởng thành cũng nên?)
たつや
大学だいがくったら、成長せいちょうするさ。 (I think College is a growing experience.) (上大学之后,就会成熟长大。) (대학에 가면 성장하는 법이야.) (Lúc nào đi học đại học rồi sẽ trưởng thành thôi.)
ゆか
子供こどもはすぐに成長せいちょうするよねー。 (They grow up fast, don’t they?) (孩子转眼就会长大。) (아이들은 금세 자라네.) (Trẻ con chẳng mấy chốc là khôn lớn nhỉ.)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner

Intermediate

Advanced

 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
成長せいちょう期待きたいしてるよ。 (I look forward to your progress.) (我期待他的成长。) (성장을 기대하고 있어.) (Tớ rất kỳ vọng vào sự phát triển.)
ゆか
きゅう成長せいちょうすぎ!わら (It’s rapid growth.haha) (成长神速啊!哈哈哈。) (너무 급성장했어! 하하.) (Phát triển nhanh quá! (cười))
たつや
近所きんじょ成長せいちょうして、医者いしゃになったらしいよ。 (I’ve heard the neighborhood kid grew up to be a doctor.) (邻居的孩子长大后好像成为了一名医生。) (근처에 살던 아이는 성장해서 의사가 된 것 같아.) (Nghe nói con nhà hàng xóm đã lớn và trở thành bác sỹ rồi đấy.)
ゆか
いろんなひととの出会であいはあなたをひととして成長せいちょうさせるね。 (Meeting lots of different people will make you grow as a person.) (与不同的人相遇会使你成长。) (여러 사람과의 만남이 너를 사람으로 성장시켜 주는구나.) (Việc gặp gỡ với nhiều người khác nhau sẽ giúp bạn trưởng thành đấy.)
たつや
かれひととしてすこ成長せいちょうしたとおもうよ。 (I think he grew a little as a person.) (我认为他作为一个人他成长了一些。) (그는 사람으로서 조금은 성장했다고 생각해.) (Tớ nghĩ anh ấy đã chín chắn hơn một chút rồi.)
ゆか
友達ともだちいもうと成長せいちょうして美人びじんになってたよ。 (My friend’s sister grew up to be a beautiful woman.) (我的妹妹长大后长成了一个美女。) (친구의 여동생은 자라서 미인이 되었어.) (Em gái bạn tớ lớn lên xinh cực ý.)
たつや
ビジネスパーソンとしてもっと成長せいちょうしたくないの? (Don’t you want to grow as a business person?) (你不想成为一个成功的商业人士吗?) (직장인 입장에서 더 성장하고 싶지 않아?) (Bạn không muốn công việc kinh doanh phát triển hơn nữa à.)
ゆか
失敗しっぱい成長せいちょうするチャンスだよ。 (Mistakes are an opportunity for growing.) (失败是一个成长的机会。) (실패는 성장할 수 있는 찬스야.) (Thất bại chính là cơ hội để trưởng thành đấy.)
たつや
2年にねんくらい植物しょくぶつ成長せいちょう観察かんさつしてるんだ。 (I’ve been observing the growth of the plant about 2 years.) (2年左右,我一直都在观察植物生长。) (2년정도 식물의 성장을 관찰하고 있어.) (Tớ đã quan sát sự sinh trưởng của thực vật trong khoảng 2 năm.)

How To Say “ Succeed” In Japanese: Easy Steps

2018.12.05

157 Ways to Explain Personalities: Part1

2018.11.23

18 Examples: Let's Use "Responsibility" in Japanese

2018.12.02

10 Easy Ways to Quickly Use 正解せいかい Right Now

2018.11.29
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *