18 Examples: Let’s Use “Responsibility” in Japanese

18-examples-responsibility-meaning-in-japanese-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

18 Examples: Let’s Use “Responsibility” in Japanese

When making mistakes, we sometimes have to take a responsibility, don’t we? What is the word of “Responsibility” in Japanee? and how we use it? And Could you correctly use it? After reading this, you would be able to use it like native speakers. Let me introduce the way to correctly use “Responsibility” in Japanese today!




責任せきにん(sekinin)

Responsibility

責任せきにん means “Responsibility” which is used as the meaning of “something that it is your job or duty to deal with”. The basic way to use it is “私’わたし’は___の/に責任せきにんる。(I’ll take responsibility for ___.)”, etc. For instance, 私’わたし’はその責任せきにんる。(I’ll take responsibility for it.)”, わたし自分じぶん行動こうどう責任せきにんる。(I’ll take responsibility for my behaviors.)”, etc. The tips for using it is “責任せきにん(responsibility)” is a noun and you could use “責任せきにんる(take responsibility)” as a verb. Everyone could use 責任せきにん as casual, polite, formal such as “その責任せきにんるね。(I’ll take responsibility for it.)” as casual and “その責任せきにんります。(I’ll take responsibility for it.)” as polite and formal. Additionally, the related words of 責任せきにん is “責任感せきにんかん(a sense of responsibility)”, 無責任むせきにん(irresponsible), and “___の責任者せきにんしゃ(the person in charge of ___)”.

Example
ゆか
その責任せきにんるね。 (I’ll take responsibility for it.) (我将对此负责。) (그 책임은 물을거야.) (Tớ sẽ chịu trách nhiệm chuyện đó.)
たつや
自分じぶん行動こうどう責任せきにんたないと。 (I gotta be responsible for my own actions.) (对自己的行为不负责任是不行的。) (자신의 행동에 책임을 져야 해.) (Không thể không chịu trách nhiệm cho hành vi của mình được đâu đấy.)
ゆか
自分じぶん行動こうどう責任せきにんをもってよね! (Take responsibility for your behaviors!) (你会对自己的行动负责的对吧!) (자신의 행동에 책임을 지라고!) (Phải chịu trách nhiệm cho hành vi của mình đấy nhé!)
たつや
つよ責任せきにんかんがあるってわれるよ。 (People tell me that I have a strong sense of responsibility.) (据说有强烈的责任感呢。) (책임감이 강하다고 자주 들어요.) (Mọi người nói tớ có tinh thần trách nhiệm cao đấy.)
ゆか
自己じこ責任せきにんべてね。 (Eat it at your own risk.) (吃完后的风险自己承担哟。) (책임지고 다 먹어야 해.) (Bạn ăn thì phải tự chiu đấy nhé.)
たつや
警察けいさつ責任せきにんのがれるために、うそ報告書ほうこくしょいたらしいよ。 (I’ve heard police wrote a false report in order to avoid responsibility.) (警方似乎写了一份不真实报告来逃避责任。) (경찰은 책임을 피하기 위해 거짓 보고서를 쓴 것 같아.) (Nghe nói cảnh sát vì để trốn tránh trách nhiệm mà đã viết bản báo cáo giả đấyl.)
ゆか
かれ本当ほんとう責任せきにんかんないよねー。 (He has no sense of responsibility.) (他真的没有责任感欸。) (그는 정말 책임감이 없네.) (Anh ấy thực sự không có chút ý thức trách nhiệm nào nhỉ.)
たつや
政治家せいじかはおたがいに責任せきにんをなすりつけうよなー。 (I think politicians shift blame onto each other.) (政客们会互相指责对方的责任对吧。) (정치인들은 서로 책임을 떠넘기고만 있네.) (Các chính trị gia thường đùn đẩy trách nhiệm cho nhau nhỉ.)
ゆか
だれがこの責任せきにんをとるの? (Who’s going to take responsibility for this?) (谁来对此负责?) (누가 이 책임을 질 거야?) (Ai chịu trách nhiệm cho việc này thế?)
たつや
責任せきにんしゃはなさせて。 (Let me speak with a representative.) (让我和负责人谈谈。) (책임자와 이야기하게 해줘.) (Hãy cho tôi nói chuyện với người phụ trách.)
ゆか
子供こどもみたいに責任せきにんなにもなかったらいいのになー。 (I wish I could have no responsibilities like children.) (我希望我能够像孩子那样不需要背负任何责任。) (아이처럼 책임질 게 하나도 없다면 좋을텐데~) (Nếu có thể như trẻ con không cần phải gánh tránh nhiệm gì thì tốt biết mấy.)
たつや
連帯れんたい責任せきにんらしいよ。 (I’ve heard it’s gonna be joint responsibilities.) (这似乎是连带责任。) (연대책임이라나 봐.) (Nghe nói là trách nhiệm liên đới đấy.)
ゆか
ちゃんと責任せきにんもって最後さいごまでやりなよ! (Do it properly and responsibly until it is over.) (请负起责任做到最后!) (제대로 책임감을 가지고 마지막까지 하라고!) (Hãy có ý thức chịu trách nhiệm tử tế rồi làm cho đến cùng đi!)
たつや
だれ責任せきにんろうとしないな・・・ (No one would take responsibility..) (谁都好像不想承担起这个责任。) (아무도 떠맡지 않으려고 하네…) (Không ai chịu đứng ra nhận trách nhiệm cả nhỉ …)
ゆか
責任せきにん重大じゅうだいじゃん! (I had a heavy responsibility.) (责任重大啊!) (책임이 막중하잖아!) (Trách nhiệm nặng nề quá!)
たつや
責任せきにんらないでごちゃごちゃわないでくれる? (Stop nagging me, before you take responsibility,huh?) (不负起责任,能不能不要碎碎念。) (책임지지도 않을거면서 말도 안되는 소리 말아 줄래?) (Cậu đã không chịu trách nhiệm thì cũng đừng nói năng lung tung cho tơ nhờ?)
ゆか
責任せきにんぎるよ! (You’re too irresponsible!) (太不负责任了!) (너무 무책임해!) (Cậu vô trách nhiệm quá đấy!)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner

Intermediate

Advanced

 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
あなたの責任せきにんはなんですか? (What is your personality like?) (你的责任是什么?) (당신의 책임은 무엇입니까?) (Trách nhiệm của bạn là gì?)

157 Ways to Explain Personalities: Part2

2018.11.26

157 Ways to Explain Personalities: Part1

2018.11.23

Most Effective Ways To Use ずいぶん, とても and かなり

2018.11.20

10 Easy Ways to Quickly Use 正解せいかい Right Now

2018.11.29
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *