12 Examples of Using しあわせ You Can Easily Use

12-examples-of-happiness-in-japanease-you-can-easily-use-from-now-on-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

12 Examples of Using しあわせ You Can Easily Use

Could you correctly explain your happiness to native speakers? And was that “わたししあわせです。”? Which is one of the explanations of it. Let me introduce 12 examples of using しあわせ you can easily use today!




しあわせ (noun) / しあわせな(adjective)

Happiness / Happy

しあわせ means “happiness” and which is a noun, しあわせな means “happy” and which is an adjective. When you feel happy, you could use the just simple word would be “しあわせ!(I’m happy!)”. However, using this word in daily conversations is not so simple. You would be able to use “しあわせな___(noun)” as well such as “しあわせなひと(a happy person)”, “しあわせなカップル(a happy couple)”, “しあわせなおも(happy memories)” and etc.

Example
ゆか
あなたと一緒いっしょでわたしはしあわだよ。 (I’m happy with you.) (和你在一起我很幸福哦。) (너와 함께 있어서 난 행복해.) (Em rất hạnh phúc khi được ở bên anh.)
たつや
しあわそうですね。 (You look so happy.) (你看起来很幸福呢。) (행복해 보이네요.) (Bạn trông hạnh phúc quá ha.)
ゆか
しあわになりたい。 (I wanna be happy.) (我想要幸福。) (행복해지고 싶어.) (Tôi muốn được hạnh phúc.)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner
Intermediate
Advanced
 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
いままでで一番いちばんしあわかも? (I wonder I’m happier now than I’ve ever been.) (这一生最幸福的时刻吧。) (지금이 제일 행복한지도 몰라.) (Có lẽ đây là lúc hạnh phúc nhất từ trước đến giờ.)
ゆか
大学受験だいがくじゅけん合格ごうかくして本当ほんとうしあわ (I’m so happy that I passed the college entrance exam!) (我很高兴通过大学入学考试!) (대학 시험에 합격해서 정말 행복해!) (Thật hạnh phúc khi đỗ Đại học!)
たつや
二人ふたりに、最高さいこうしあわ人生じんせいねがって、カンパーイ! (I wish you two all the happiness in the world. Cheers!) (我希望我们两人幸福快乐得生活,干杯!) (두 사람의 죽을 만큼 행복한 인생을 위하여, 건배!) (Cùng nâng ly chúc cho đôi bạn có cuộc sống hạnh phúc ngập tràn nào.)
ゆか
あなたがしあわなら、わたしもしあわだよ。 (If you are happy, I’m also happy.) (如果你幸福,我也就幸福。) (네가 행복하면 나도 행복해.) (Chỉ cần em hạnh phúc thì anh cũng hạnh phúc.)
たつや
ほら?よくうじゃん、笑顔えがおしあわぶって。 (Well, many people say smiles bring happiness.) (看吧!说的没错吧,爱笑的人总会有好运。) (왜, 다들 그러잖아. 웃으면 행복이 온다고.) (Thấy chưa! Không phải người ta thường nói nụ cười mang đến hạnh phúc sao.)
ゆか
大好だいすきなケーキをたらしあわ気持きもちになったー。 (When I saw a cake that I love, I felt happy.) (当我看到我最喜欢的蛋糕时,我很高兴。) (제일 좋아하는 케익을 보니까 행복해졌어.) (Nhìn thấy bánh kem yêu thích là tôi liền cảm thấy hạnh phúc.)
たつや
しあわそうなひといたいな。 (I wanna date a happy-looking person.) (我想和一个快乐的人交往。) (행복해 보이는 사람과 사귀고 싶어.) (Tôi muốn hẹn hò với người trông lúc nào cũng hạnh phúc.)
ゆか
さくらってしあわいっぱいの人生じんせいっぽいよね。 (Sakura looks like she’s been spending a life filled with happiness.) (SAKURA似乎是个生活充满幸福的人。) (사쿠라의 인생은 행복이 가득한 것 같아.) (Hoa anh đào giống như một đời người tràn đầy hạnh phúc nhỉ.)
たつや
子供こどもってしあわでいっぱい。 (Children are full of happiness.) (孩子们充满了快乐。) (아이들은 늘 행복이 가득해.) (Làm trẻ con có rất nhiều điều hạnh phúc.)

28 Examples of "Weekend" To Use In Japanese

2018.08.22

変更へんこう v.s 修正しゅうせい v.s 訂正ていせい: You Should Know The Way to Use

2018.08.19

How To Correctly Write Your Name In Japanese

2018.08.16

What is The Difference Between り and 期限きげん?

2018.08.13
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *