Top 12 Examples to Use About Instructions in Japanese


Top 12 Examples to Use About Instructions in Japanese

指示しじ” may sound a little difficult word for you guys at first, however, it is not that difficult, when you figure out how it means and how to use it. I have prepared for you to easily understand the way to use it. Let me introduce what “指示しじ” means with 12 Examples today!


Order / Instruction

指示しじ” means an order or an instruction which your boss or senior gives you. Basically, “指示しじ” is used as business situations and the way to use it is only two situations. When you give an order, you can say “指示しじをする”, however, native speakers often omit を, so they often say “指示しじする” instead of “指示しじをする”. Or when you are given an order by someone, you can say “指示しじをされる”, and also they often omit を, so they often say “指示しじされる” instead of “指示しじをされる”. When native speakers use “指示しじする” or “指示しじされる” in daily conversations, it is sometimes said “う” or “われる” instead of “指示しじする” and “指示しじされる”.

指示しじをおちしております。 (I am awaiting your instructions.) (等您的指示。) (지시를 기다리고 있습니다.) (Tôi đang chờ đợi chỉ thị.)
出勤後しゅっきんごは、部下ぶかたちに必要ひつよう指示しじをします。 (After going to work, I give instructions to my subordinates.) (上班后、给下属们下达必要的指示。) (출근 후에는 부하들에게 필요한 지시를 내립니다.) (Sau khi đến chỗ làm tôi sẽ ra chỉ thị cần thiết đối với cấp dưới.)
部長ぶちょう指示しじされたことをこなさなきゃ。 (I have to do is what manager gives me instructions.) (部长指示我做的我必须做完。) (부장님께 지시받은 일을 해내야지.) (Phải làm tốt những chỉ thị mà trưởng phòng đưa ra.)
レイは上司じょうし指示しじしたがわないらしいよ。 (I’ve heard that Rei hasn’t been following orders from his senior.) (雷似乎没有按照老板的指示行事。) (레이는 상사의 지시를 따르지 않는대.) (Nghe nói anh Rei không chịu làm theo chỉ thị cấp trên.)
なにこれ?指示しじがこまかすぎるよ! (What’s this? The instruction is too complicated.) (什么呀这是!指示的项目也太繁琐了。) (이게 뭐야? 지시가 너무 까다로워!) (Gì thế này? Chỉ thị gì mà chi li quá vậy!)
ぼくじゃなくて、部長ぶちょう指示しじあおいでください! (Please ask your manager for instruction, not me.) (不是我,麻烦请请示部长。) (제가 아니라 부장님에게 지시해달라고 하세요!) (Cái này không phải từ tôi, đi mà chỉ trích chỉ thị của trưởng phòng.)
最近さいきん指示しじちをするひとえているよね。 (People wait for orders these days.) (最近,越来越多人在等待指示。) (요즘 지시만 기다리는 사람이 늘고 있어.) (Gần đây ngày càng nhiều người chỉ biết chờ đợi chỉ thị.)
指示しじをご教示きょうじいだけますとさいわいです。 (I would appreciate it if you could give me instructions.) (希望有幸能得到您的指导提点。) (지시를 내려주시길 부탁드립니다.) (Tôi rất vui nếu được nhận chỉ thị từ anh.)
的確てきかく指示しじせる上司じょうしがいると仕事しごとがはかどるよねー。 (Having a skillful supervisor who can give proper instructions helps our work go smoothly.) (如果你的老板能给你精确的指示,你的工作就会进展顺利。) (딱 맞는 지시를 내리는 상사가 있으면 일이 잘 풀리지.) (Có cấp trên ra chỉ thị rõ ràng thì công việc cũng tiến hành suôn sẻ nhỉ.)
そのおもいつきで指示しじする上司じょうしきらいだなー。 (The boss who I hate gives orders to me on the spur of the moment.) (我不喜欢那些想到什么就做什么的领导。) (그때그때 생각난 대로 지시를 내리는 상사는 싫어.) (Ghét mấy ông cấp trên ra chỉ thị kiểu tự nhiên nghĩ ra cái gì kêu làm cái đó.)
わたし指示しじどおりにやってね。 (Please follow my instructions.) (请按照我指示的做哦。) (내 지시대로 해줘.) (Nhớ làm đúng theo chỉ thị của tôi nhé.)
体育たいいく先生せんせい指示しじどおりできないんだけど。むずい! (I can’t do that P.E gives me orders. Too difficult!) (体育老师指示的我做不到。忒难了!) (체육 선생님이 지시하신 대로 안 되는데. 어려워!) (Tớ không thể nào làm đúng như yêu cầu của thầy thể dục. Khoai thật!)

26 Ways to Use Words Related to Test You'll Use


The Complete Guide to Figuring out おこしか怒鳴どな


12 Examples of Using しあわせ You Can Easily Use


Did You Know Other Meaning of さくさくJapanese Use?

Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *