22 Simple Ways to Use Quiet (しずか) in Japanese

22-simple-ways-to-use-quiet-in-japanese-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

22 Simple Ways to Use Quiet(しずか) in Japanese

“Quite (しずか)” has been often used in daily conversation, however, I’d say Japanese learners only use “___はしずかです”. So, let me introduce how to use しずか with 22 ways to improve and enhance your vocabulary and skill in dairy conversation such as native speakers today!




しず

Quiet / Silent

しずか” means quiet or silent, and “しずか” has been used not only for the places but it has been also used for the personalities and the states of something as well. For example, using “しずか” for the places is that “しずかな場所ばしょ” means a quiet place, using “しずか” for the personalities is that “しずかなひと” means a quiet person, for the states is that “しずかなよる” means a quiet night. Furthermore “しずか” has been used as an adjective(しずかな) but it has been used as an adverb(しずか) such “しずかにあるく” which means quietly walk.

Example
ゆか
しずにしていただけませんか? (Would you mind being quiet?) (您可以保持安静吗?) (조용히 해주실 수 없을까요?) (Phiền bạn có thể giữ yên lặng được không?)
たつや
すいません。しずにしていただけませんか? (Excuse me? Would you mind being quiet?) (对不起您可以保持安静吗?) (죄송합니다. 조용히 해주시면 안 될까요?) (Xin lỗi nhưng không biết bạn có thể giữ yên lặng được không?)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner
Intermediate
Advanced
 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
しずにしてもらえますか? (Do you mind being quiet?) (能不能 安静一些?) (조용히 해주실 수 있나요?) (Bạn có thể giữ yên lặng được không?)
ゆか
すいませんが、しずにしてもらえますか? (Excuse me, but do you mind being quiet?) (对不起,能不能安静一些?) (죄송한데, 조용히 해주시면 안 될까요?) (Xin lỗi nhưng bạn có thể giữ yên lặng được không?)
ゆか
しずにしてください。 (Please be quiet.) (请保持安静。) (조용히 해주세요.) (Làm ơn hãy giữ yên lặng.)
たつや
すいません。しずにしてください。 (Excuse me? Please be quiet.) (对不起请保持安静。) (죄송합니다. 조용히 해주세요.) (Xin lỗi nhưng bạn hãy giữ yên lặng dùm.)
ゆか
しずにしてよ。しずかに! (Be quiet. Quiet!) (安静一些。安静!) (조용히 해. 조용!) (Im lặng đi nào. Im lặng nào!)
たつや
しずにしろって! (Do be quiet.) (我说让你安静!) (조용히 하라니까!) (Đã bảo là im lặng đi mà!)
ゆか
ここって、めっちゃしずくー。 (I am relaxed because this place is so quiet.) (这里真的很使人平心静气。) (여긴 아주 조용해서 마음이 안정돼.) (Chỗ này rất yên tĩnh, thật là thư thái.)
たつや
あのー、まる部屋へやしずですか? (Um, is the room that I’ll stay quiet?) (那个……住宿的房间安静吗?) (저… 제가 묵을 방은 조용한가요?) (Xin cho hỏi, phòng trọ có yên tĩnh không vậy?)
ゆか
しず部屋へやはいったつもりだったけど? (I thought I quietly entered the room but didn’t I?) (我打算静静地进入房间的。) (조용하게 방에 들어갈 생각이었는데?) (Tôi vốn định lặng lẽ vào phòng mà?)
たつや
きゅうしずになったね。 (It’s suddenly very quiet.) (突然变得安静了。) (갑자기 조용해졌네.) (Đột nhiên yên tĩnh nhỉ.)
ゆか
客様きゃくさま、もうすこしおしずにおねがいします。 (Excuse me? Could you be a little quieter, sir?) (顾客,请您再稍微安静一点。) (손님, 조금만 조용히 해주시면 감사하겠습니다.) (Thưa quý khách, xin vui lòng yên tĩnh một chút ạ.)
たつや
ここはとてもしずだなー。 (It’s very quiet here.) (这个地方真安静啊!) (여긴 정말 조용하네…) (Nơi này thật yên tĩnh nhỉ.)
ゆか
映画館えいがかんしずにしてたよ。 (We kept quiet when being at the movie theatre.) (我在电影院很安静。) (영화관에서 조용히 있었어.) (Tôi đã giữ yên lặng trong rạp chiếu phim đấy.)
たつや
図書館としょかんではしずにしないとね。 (We gotta be quiet in the library.) (我必须在图书馆保持安静。) (도서관에서는 조용히 해야지.) (Phải giữ yên lặng trong thư viện nhé.)
ゆか
にいちゃんはしずひとだよ。 (My big brother is a quiet man.) (我哥哥是一个安静的人。) (형은 조용한 사람이야.) (Anh trai tớ là một người ít nói đấy.)
たつや
どこかしず場所ばしょはなさない? (Why don’ we chat some quiet place?) (能找一个安静的地方谈谈吗?) (좀 조용한 장소에서 얘기하지 않겠어?) (Bạn có muốn đến chỗ nào đó yên tĩnh để nói chuyện không?)
ゆか
テストちゅう教室きょうしつ完全かんぜんしずだったよ。 (The classroom was completely silent during an exam.) (考试期间,教室是完全无声的。) (시험 중에, 교실은 정말로 조용했어.) (Trong giờ kiểm tra cả lớp học hoàn toàn yên tĩnh đấy.)
たつや
田舎いなかしずきだなー。 (The countryside is quiet and I like there.) (乡间很安静我很喜欢。) (시골은 조용해서 좋아.) (Ở nông thôn yên tĩnh nên tớ thích lắm.)
ゆか
くなったおじいちゃんはしずひとだったよ。 (My grandpa passed away was a quiet person.) (我去世的爷爷是一个安静的人。) (돌아가신 할아버지는 조용한 사람이었어.) (Người ông đã mất của tớ là một người ít nói đấy.)
たつや
森林しんりん学校がっこうちかくでしずにたたずんでるね。 (Forests stand silently near our school’s side.) (森林静静地矗立在学校附近。) (삼림은 학교 근처에 고요히 우거져 있어.) (Khu rừng tĩnh lặng nằm kế trường học.)

さりげなく vs. 何気なにげなく: A Quick Guide How To Use

2018.06.23

4 Easy Ways to Define and Use さわやか You Would Use

2018.06.20

Top 132 Careers And 8 Positions In Japanese

2018.06.17

The Minimalist Guide to サラリーマン and OLオーエル

2018.06.14
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *