Words with Multiple Meanings in Japanese: たか

words-with-multiple-meanings-in-japanese-takai-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Words with Multiple Meanings in Japanese: たか

Are you confused about the way to use “たかい”? It has a lot of meanings so I know how you feel about “たかい”. However, when you figure out tips for using “たかい” after reading this, you would be using it. Don’t worry about it. Let me introduce many ways to use “たかい” today!




たかい(takai)

High / Expensive / Tall etc…

たかい” means “High / Expensive / Tall, etc…”. Although “たかい” is just one word in Japanese, there are some words in English. So that’s what the complicated point is. You have to judge what the meaning of “たかい” in conversation is. For instance, “日本一にほんいちたかやま(The highest mountain in Japan.)”, “たかいペン(an expensive pen)”, “たかひと(A tall person)”, etc. Basically, “たかい” is translated to “High, Expensive and Tall”, but there are a lot of ways to use “たかい” down below.

Example
ゆか
すごくたかね!たつやくらいの身長しんちょうがあればよかったなー。 (You’re so tall! I wish I were as tall as you, Tatsuya.) (个子真高啊!达也如果有一样的身高,那就好了。) (굉장히 키가 크네! 타츠야 정도로 키가 컸으면 좋았을 텐데-.) (Cậu cao thật đấy! Giá mà tớ cao được cỡ như Tatsuya thì tốt quá.)
たつや
おもってたよりちょっとたかですね。 (It’s a little higher than I thought.) (它比我想的要贵一点。) (생각했던 것보다 조금 가격이 있네요.) (Giá hơi mắc hơn mình tưởng nhỉ.)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner

Intermediate

Advanced

 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
ゆか
美意識びいしきたか女子達じょしたちみたいになりたい! (I wanna be the girls who have a high sense of beauty.) (我想成为具有很高审美意识的女孩!) (미의식이 높은 여자들처럼 되고 싶어!) (Tớ muốn được trở thành cô gái biết chăm chút bề ngoài cho bản thân.)
たつや
テンションがたかていいね! (He’s always so full of energy, it’s great!) (情绪高涨,很不错!) (분위기가 뜨거워서 좋네요!) (Tớ thích sự nhiệt tình của cậu!)
ゆか
たつやへの期待感きたいかんがすごいたかんだけど!くさ (I have high expectations of you, Tatsuya.) (对达也的期望非常高!哈哈) ((타츠야에게 굉장히 기대감이 높다고!) (Tớ kỳ vọng rất cao ở Tatsuya đấy! (cười))
たつや
レベルのたか高校こうこうきたいな。 (I wanna go to the elite high school.) (我想去读水平高的高中。) (수준 높은 고등학교에 가고 싶어.) (Tớ muốn học ở trường cấp ba có thứ hạng cao.)
ゆか
理想りそうたか (You are too picky.) (好高的理想啊!) (이상이 높아!) (Chiều cao lý tưởng thật!)
たつや
プライドたかくない? (You have too much pride, don’t you?) (自尊心太强了吧?) (자존심 높지 않아?) (Cậu hơi tự cao đấy?)
ゆか
ミキってさぁ、女子力じょしりょくたかよねー。 (Miki, You’re so girly.) (三木啊,很有女孩意识呢。) (미키는 말야, 여성스럽네.) (Miki đúng là bánh bèo nhỉ.)
たつや
ちょっと露出度ろしゅつどたかない? (I think your dress is pretty revealing, huh?) (不会有点露太多吗?) (좀 노출이 많지 않아?) (Hơi hở hang quá rồi đấy?)
ゆか
東京とうきょう家賃やちんたか (The rent in Tokyo is expensive!) (东京的租金很贵!) (도쿄는 월세가 비싸!) (Tiền thuê nhà ở Tokyo đắt quá nhỉ!)
たつや
らーめんって認知度にんちどたかよね。 (Raman is well-known, isn’t it?) (拉面的知名度很高哦。) (일본식 라면은 인지도가 높지.) (Nhiều người biết đến mỳ ramen nhỉ.)
ゆか
かなり競争率きょうそうりつたかよ。 (It is highly competitive.) (非常有竞争力。) (꽤 경쟁률이 높아.) (Tỷ lệ cạnh tranh khá là cao đấy.)
たつや
日本にほん技術力ぎじゅつりょくってたかのかな? (I’m wondering if Japan has high technical skills.) (日本的技术能力很高吧?) (일본의 기술력은 높은 편일까?) (Công nghệ kỹ thuật của Nhật trình độ cao lắm nhỉ?)
ゆか
アンテナたかよねー。 (You’re really in tune with things.) (消息真灵通。) (안테나 높네-.) (Ăng ten cao nhỉ.)
たつや
高級こうきゅう寿司屋すしやくのは敷居しきいたかよ。 (I hesitate to go to the fancy SUSHI shop.) (高级寿司店实在是太高级了,不好进去。) (고급 초밥집에 가는 건 문턱이 너무 높아.) (Tớ rất ngại đi đến nhà hàng sushi cao cấp đấy.)
ゆか
このひとって地位ちいたかの?全然ぜんぜんそんなかぜえないけど。 (Is this person a high position? He/she doesn’t look like that.) (这人的身份地位高吗?完全看不出来。) (이 사람은 지위가 높아? 전혀 그렇게 안보이는데.) (Người này có địa vị cao lắm à? Trông không có vẻ gì là như thế cả.)
たつや
自由度じゆうどたかね。 (It has a lot of latitude/flexibility.) (很自由。) (자유도가 높네.) (Tự tung tự tác quá nhỉ.)
ゆか
バスケは初心者しょしんしゃにとってハードルがたかよ〜。 (Playing basketball is too hard for beginners.) (篮球对初学者来说,难度太高了啦。) (농구는 초보자에게 허들이 높은 종목이야.) (Bóng rổ hơi khó nhằn với người mới chơi đấy.)
たつや
ぼくんでいるところ標高ひょうこうたかよ。 (The place I live is at a high elevation.) (我住的地方海拔很高。) (내가 살고 있는 곳은 해발이 높아.) (Chỗ tớ ở khá cao so với mặt biển đấy.)
ゆか
こえたか (Do I have a high voice?) (声音很尖吗?) (목소리 높아?) (Giọng nói cao à?)
たつや
この会社かいしゃ売上高うりあげだか結構けっこうたかね。 (This company is doing well in sales.) (这家公司的营业额非常高。) (이 회사의 매출은 상당이 높네.) (Doanh thu của công ty này khá cao nhỉ.)
ゆか
ミキって、計算けいさんたかよね? (Miki is calculating, isn’t she?) (三木很有心机,不是吗?) (미키는 말야, 계산 빠르지?) (Miki hay tính toán lắm nhỉ?)
たつや
意識いしきたかねー。 (You’re aspirational.) (意识很高。) (의식이 높네.) (Ý thức cao nhỉ.)
ゆか
このおさけのアルコール度数どすうたかですか? (Does this drink have high alcohol content?) (这酒的酒精度很高吗?) (이 술의 알코올 도수는 높은가요?) (Nồng độ cồn của rượu này cao à?)
たつや
男性だんせい比率ひりつたかかも? (I guess there are more men than women.) (也许男人的比例会比较高?) (남성의 비율이 높을지도?) (Tỷ lệ nam giới có vẻ cao đấy?)
ゆか
このテレビ番組ばんぐみ視聴率しちょうりつたかんだって。 (I’ve heard this TV program has a high viewer rating.) (这个电视节目的收视率很高。) (이 TV 프로그램은 시청률이 높다더라.) (Nghe nói chương trình truyền hình này có tỷ lệ người xem cao đấy.)
たつや
この仕事しごとにはたか日本語力にほんごりょくもとめらるらしいんだ。 (This job seems to require fluency in Japanese.) (这项工作似乎需要很高的日语能力。) (이 작업에는 높은 일본어 능력이 필요하데.) (Công việc này hình như đòi hỏi khả năng tiếng Nhật cao đấy.)

The Complete Guide to Use 一緒いっしょに and たがいに You Need

2019.05.04

How to Use とても and 大変たいへん: You Won't Be Complicated

2019.04.28

Did You Know The Difference Between ほんの and たかが

2019.04.25

38 Faculty of Department in Japanese

2019.05.01
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *