Why Haven’t You Been Using つ While Talking?

why-havent-you-been-using-tatsu-while-talking-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Why Haven’t You Been Using つ While Talking?

Some learners know the meaning of “つ”, however, apparently they don’t use “つ” in daily conversation. Why don’t you use it from tomorrow? Your Japanese skill would be much natural. Let me introduce how you correctly use “つ” today!




つ(tatsu)

Pass / It’s been___since〜 / 通过 / 지나다/경과하다 / Trôi qua

つ” means “Pass or It’s been___since〜” and which has been used for the time. Basically, you would say “___びょう/ふん/時間じかん/カ月かげつ/ねん(が)つ”. For instance, 日本にほん1年いちねんちます。(It’s been a year since I came to Japan.). Additionally “経過けいかする” is the same meaning as “つ”, however, that is used for business situations.

Example
ゆか
日本語にほんご勉強べんきょうはじめてから一ヶ月いっかげつよ。 (It’s been a month since I started learning Japanese.) (从我开始学习日语,一个月过去了。) (일본어 공부하기 시작한 지 한달이 지났어.) (Đã một tháng trôi qua kể từ khi bắt đầu học tiếng Nhật rồi đấy.)
たつや
時間じかんのははやいね。 (Time flies.) (时间过得真快呢。) (시간 가는건 빠르네.) (Thời gian trôi nhanh quá ha.)
ゆか
いま会社かいしゃはたらいて1年半いちねんはんよ。 (I’ve been working for this company for one and a half years.) (我在现在的公司工作了一年半。) (지금 다니는 회사에서 일한 지 1년 반 됐어.) (Tớ làm việc ở công ty này đã được một năm rưỡi rồi đấy.)
たつや
もう5年ごねんったのかー! (5 years has passed!) (已经过了五年了吗!) (벌써 5년이나 됐다니!) (Đã 5 năm trôi qua rồi cơ à !)
ゆか
もうそんなにったんだー! (It’s been such a long time!!) (已经经过这么久了啊!!) (벌써 그렇게나 됐구나!!) (Đã từng đó thời gian trôi qua rồi cơ à!!)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner

Intermediate

Advanced

 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
ゆかにはじめてったから、ちょうど半年はんとしったね。 (It has been just half a year since I met you, Yuka for the first time.) (从我第一次见到由香以来,已经过了半年了。) (유카를 처음 만난 날부터, 딱 반년 지났어.) (Vừa đúng nửa năm trôi qua kể từ ngày đầu gặp Yuka nhỉ.)
ゆか
最近さいきん時間じかんのがはやいよ! (Time flies recently!) (最近,感觉时间过得很快呢!) (최근, 시간가는게 빨라!) (Dạo này thời gian trôi qua nhanh quá ý!)
たつや
時間じかんのをわすれるほどたのしかったよ。 (I had so much fun I forgot about the time.) (开心的时间总是过得特别快啊。) (시간가는 걸 잊을 정도로 즐거웠어.) (Vui đến nỗi quên cả thời gian luôn đó.)
ゆか
ビザを申請しんせいして一ヶ月いっかげつったよ。 (It’s been a month since I applied for a Visa.) (签证申请已经一个月了。) (비자 신청한지 한 달 됐어.) (Đã một tháng trôi qua kể từ khi tớ nộp hồ sơ xin visa đó.)
たつや
もうそんなにった (Has it been such a long time?) (已经过这么久了?) (벌써 그렇게나 됐어?) (Đã lâu thế rồi á?)

Use Friendly Words of タメぐち For Your Close Friends

2019.06.09

Difference between じかに, じきに and ただちに You'd Be Using

2019.06.06

What is the difference 正当せいとう, 正解せいかい and ただしい? You Need

2019.06.03

Did You Know The 9 Ways to Use "たたく" in Japanese

2019.05.31
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *