The 30 Best Love Phrases To Help You Say To Your Love

the-30-best-love-phrases-to-help-you-say-to-your-love-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

The 30 Best Love Phrases To Help You Say To Your Love

When you want to tell your thoughts to your partner, what kind of love phrases do you usually use? Some of these are from people who experienced the feeling of love. Here’s the thing about love: It’s pretty hard to put into words, but these 30 love phrases make saying what you’re really feeling to your partner a whole lot easier. So, here we go with the list of best phrases about love, and being in love.




恋愛れんあいフレーズ

LOVE PHRASES

If you’re planning your wedding or to ask him/her out, love is obviously top of mind, so now’s a great time to get in touch with exactly what love means to you. Why not share with him/her one phrase each day until he/she is overflowing with your love?

Example
ゆか
完全かんぜんにあなたに夢中むちゅうなの。 (I’m totally into you.) (我完全为你疯狂。) (당신에게 완전히 빠졌어요.) (Em hoàn toàn bị thu hút bởi anh.)
たつや
まれわってもあなたをあいします。 (My love will last till the end of time.) (來生來世我也愛你。) (다시 태어나도 당신을 사랑할 거예요.) (Kiếp sau tôi vẫn yêu em.)
ゆか
あなたがここにいてくれたらいいのに。 (I wish you were here.) (如果你在这里 那该有多好。) (당신이 여기 있어 주면 좋을 텐데.) (Giá mà anh ở đây, thế mà…)
たつや
きみが必要ひつようなんだ。 (All I need is you.) (我需要你。) (네가 필요해.) (Anh cần em.)
ゆか
もっとあなたのことをりたい。 (I would like to know more about you.) (我想更了解你。) (당신을 더 알고 싶어요.) (Em muốn hiểu thêm về anh.)
たつや
おれ / ぼくえらんでしい。結婚けっこんしてくれ。しあわせにするから。 (Choose me. Marry me. Let me make you happy.) (我/我希望你选择我。跟我结婚吧!我会让你幸福的。) (날 선택해줘. 결혼해줘. 행복하게 해줄게.) (Anh muốn em chọn anh. đồng ý lấy anh nhé, anh sẽ làm cho em hạnh phúc.)
ゆか
あなたに夢中むちゅうなの。 (I’m crazy for you.) (我为你着迷。) (당신에게 빠졌어요.) (Em bị thu hút bởi anh.)
たつや
こんな気持きもちになるのははじめてだよ。 (I’ve never loved anyone like this.) (我第一次有这种感受呢。) (이런 기분은 처음이야.) (Đây là lần đầu anh có cảm giác này.)
ゆか
ケンくんのことをずっとかんがえてるの。 (I’ve been thinking about you, Ken-kun.) (我一直在想KEN的事。) (켄 군을 계속 생각하고 있어.) (Tớ cứ nghĩ mãi về anh Ken.)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 

たつや
おれ / ぼくにとってあなたはかけがえのない大切たいせつひとです。 (You’re the irreplaceable person to me.) (对我来说 你是个不可替代的重要的人。) (내게 당신은 무엇과도 비교할 수 없는 소중한 사람이에요.) (Đối với anh, em là người quan trọng không thể thay thế được.)
ゆか
そばからはなれないって約束やくそくして。 (Promise me that you will leave me never.) (答应我不要离开我的身边。) (내 곁을 떠나지 않는다고 약속해.) (Hứa với em anh sẽ ở bên em không rời.)
たつや
たよっていいからね。 (You can count on me.) (你可以依赖的。) (나한테 기대도 돼.) (Em có thể dựa vào anh mà.)
ゆか
ってる?あなたがいないときていけないの。 (You know what? I can’t live without you.) (你知道吗?没有你我就活不下去。) (그거 알아? 당신이 없으면 난 살 수 없어.) (Anh biết không? Em không thể sống nổi nếu không có anh.)
たつや
大好だいすきです。 (I really like you.) (我喜欢你。) (정말 좋아해요.) (Anh rất thích em.)
ゆか
あなたともっと一緒いっしょごしたいよ。 (I would like to spend more time with you.) (我想多和你在一起。) (당신과 더 많은 시간을 보내고 싶어.) (Em muốn dành nhiều thời gian cùng với anh.)
たつや
一緒いっしょしあわせになろうな。 (Be happy together.) (我们一起幸福吧。) (같이 행복해지자.) (Hãy hạnh phúc cùng anh em nhé.)
ゆか
ずっーとあなたのそばにいさせて。 (Please always let me be with you.) (让我一直在你身边吧。) (영원히 당신 곁에 있게 해줘.) (Hãy cho em ở bên anh suốt đời nhé.)
たつや
きみ / おまえのためならねるよ。 (I could die for you.) (我会为你而死。) (널 위해서라면 죽을 수도 있어.) (Anh có thể chết vì em.)
ゆか
これってこいはじまりかな? (Is there love in the air?) (这是爱情的开始吗?) (이게 사랑의 시작인 건가?) (Đây có phải là sự khởi đầu của tình yêu?)
たつや
一緒いっしょれたら、それだけでしあわせ。 (I’m happy only being with you.) (如果能在一起,就觉得幸福。) (함께 있을 수 있다면 그것만으로도 행복해.) (Chỉ cần ở cùng nhau thôi là đã hạnh phúc rồi.)
ゆか
わたしはあなたのもの。 (I’m all yours.) (我是你的。) (난 네 거야.) (Em là của anh.)
たつや
マキちゃんのためならなんでも出来できるよ。 (I’ll do anything for you, Maki-chan.) (我可以为Maki做任何事情。) (마키를 위해서라면 뭐든 할 수 있어.) (Anh có thể làm bất kỳ điều gì nếu nó là vì Maki.)
ゆか
こころそこからあいしてる。 (I love you with all my heart.) (我从内心深处爱你。) (진심으로 사랑해.) (Em yêu anh từ đáy lòng.)
たつや
きみはおれ / ぼくすべててです。 (You’re my everything.) (你是我的全部。) (넌 내 전부야.) (Em là tất cả đời anh.)
ゆか
一人ひとりにしないで! (Just don’t leave me alone!) (不要留我一个人!) (혼자 두지 마!) (Đừng ở một mình!)
たつや
いつも一緒いっしょにいてくれて本当ほんとうにありがとう。 (Thank you so much for being with me all the time.) (非常谢谢你一直和我在一起。) (힝상 함께 있어줘서 정말 고마워.) (Cảm ơn em vì lúc nào cũng ở bên anh.)
ゆか
リョウくんのことがあたまからはなれないの! (I can’t get Ryo-kun out of my head!) (满脑子RYO!) (료 군이 머릿속에서 떠나질 않아!) (Em không thể dứt anh Ryo ra khỏi đầu óc em.)
たつや
ただいたかったんだけど…なによりもきみのことあいしてるよ。 (I just wanted to say that I love you more than anything.) (我只是想说…我比什么都爱你。) (그냥 하고 싶었던 말인데… 무엇보다 널 사랑해.) (Anh muốn nói rằng anh yêu em hơn tất cả mọi thứ.)
ゆか
つぎ土曜日どようびえるのがちきれない! (I can’t wait to see you next Saturday!) (我等不及下周六见到你!) (다음주 토요일 약속까지 기다릴 수 없어!) (Em mong chờ được gặp anh vào thứ 7 tới.)
たつや
これからの人生じんせいをきみにささげるよ。結婚けっこんしよう。 (Devote the rest of my life to you. Let’s get married.) (我想和你共度余生。我们结婚吧。) (앞으로의 인생을 너에게 바칠게. 결혼하자.) (Từ giờ anh sẽ hiến dâng cuộc sống cho em. Cưới anh nhé.)

6 Best Ways to Apologize For Beginners

2018.05.15

No More Mistakes About Using Both こわい and こわ

2018.05.12

The Best Advice The Way To Use こっそり, こそこそ and ひっそり

2018.05.09

Ways To Use ついさっき, 最近さいきん andこのごろ,今日こんにち and 昨今さっこん, このあいだ and 先日せんじつ Like Natives

2018.05.06
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *