【Voice】74 Must-Know The DATE in Japanese for Making Better Conversations

702-free-voice-74-must-know-the-date-in-japanese-for-making-better-conversations

Hi, here is “Listening Course” for memberships to improve your listening skill and pronunciation. Native Japanese speakers made these voice, that’s why they are so natural pronunciation and intonation as well. Enjoy listening to them and improve your Japanese skill with them.




曜日ようび

Day

Example with Voice
ゆか
土曜日どようび学校がっこうかないよ。 (I don’t go to the university on Saturday.) (星期六我不会去上学。) (토요일엔 학교에 안 가.) (Thứ bảy tớ không đến trường đâu.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
たつや
今日きょう何曜日なんようび (What day is it today?) (今天星期几?) (오늘 무슨 요일이지?) (Hôm nay là thứ mấy?)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
ゆか
誕生日たんじょうびはいつ? (Which day is your birthday?) (你的生日是什么时候?) (생일 언제야?) (Bao giờ đến sinh nhật cậu?)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
たつや
今週こんしゅう月曜日げつようびだよ。 (This Monday.) (这个星期一哦。) (이번 주 월요일이야.) (Thứ hai tuần này đấy.)
Beginner
Intermediate
Advanced

かた

How to Call A Day

Example with Voice
ゆか
明後日あさって日本にほんくよ。 (I’ll go to Japan the day after tomorrow.) (后天我会去日本哦。) (모레 일본에 가.) (Ngày kia tớ sẽ đi Nhật đấy.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
たつや
一昨日おととい、バイトだったよ。 (I worked part-time the day before yesterday.) (前天去打工了。) (그저께 아르바이트했어.) (Hôm qua tớ đi làm thêm đấy.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
ゆか
明日あしたあめみたいだよ。 (I heard it’s going to rain tomorrow.) (明天好像会下雨。) (내일 비 온대.) (Hình như ngày mai trời mưa đó.)
Beginner
Intermediate
Advanced

しゅう

Week

Example with Voice
ゆか
じゃあねー。また来週らいしゅうー。 (Bye! See you next week.) (拜拜。下周见。) (그럼 다음주에 보자.) (Chào nha. Tuần tới gặp lại.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
たつや
来週らいしゅう月曜日げつようびっていそがしい? (Are you busy next Monday?) (你下个星期一忙吗?) (다음 주 월요일에 바빠?) (Thứ hai tuần sau cậu có bận không?)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
ゆか
先週せんしゅうさくらと電話でんわはなしたよ。 (I spoke with Sakura on the phone last week.) (上周我和Sakura通过电话。) (저번 주에 사쿠라랑 전화로 이야기했어.) (Tuần trước tớ đã nói chuyện điện thoại với Sakura đó.)
Beginner
Intermediate
Advanced

つき

Month

Example with Voice
たつや
あね子供こどもは2018ねん1月いちがつ23日にじゅうさんにちまれたよ。 (My sister’s baby was born on Jan. 23rd.) (我姐姐的儿子2018年1月23日出生。) (조카는 2018년 1월 23일에 태어났어.) (Con của chị tớ sinh vào ngày 23 tháng 1 năm 2018 đấy.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
ゆか
11月じゅういちがつ9日ここのかまでバーゲンやってるみたいだよ。 (I’ve heard the sale is on till Nov. 9th.) (11月9日之前有特卖会的样子哦。) (11월 9일까지 세일인 것 같더라.) (Nghe nói đợt giảm giá diễn ra đến ngày 9 tháng 11 đấy.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
たつや
3月さんがつ21日にじゅういちにちに、はは誕生日たんじょうびのために高級こうきゅうなレストランを予約よやくしたんだ。 (I have reserved a fancy restaurant for Mar. 21st for my mother’s birthday.) (3月21日,因为是我母亲的生日,我给她订了一家精致的餐馆。) (엄마 생신이라 3월 21일에 고급 레스토랑을 예약했어.) (Vào ngày 21 tháng 3, tớ đã đặt chỗ ở nhà hàng sang trọng nhân dịp sinh nhật mẹ.)
Beginner
Intermediate
Advanced

日付ひづ

Date

Example with Voice
ゆか
毎月まいつき20日はつか散歩さんぽするよ。 (I usually go for a walk every 20th.) (我会在每个月20日散步。) (매달 20일은 산책을 해.) (Tớ luôn đi dạo vào ngày 20 hàng tháng.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
たつや
今日きょう何日なんにち (What’s the date today? / What’s today’s date?) (今天是几号?) (오늘이 며칠이지?) (Hôm nay là ngày mấy?)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
ゆか
7月しちがつ2日ふつかだよ。 (It’s July 2nd.) (7月2日哦。) (7월 2일이야.) (Ngày 2 tháng 7 đấy.)
Beginner
Intermediate
Advanced

ねん / とし

Year

Example with Voice
ゆか
来年らいねんから大学生だいがくせいだよ。 (I’m gonna be a freshman in college from nex year.) (明年开始是大学生了。) (내년부터 대학생이야.) (Từ năm sau tớ sẽ là sinh viên đấy.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
たつや
去年きょねんにレポートを提出ていしゅつしたよ。 (I sent the report last year.) (我去年提交了一份报告。) (작년에 리포트를 제출했어.) (Năm ngoái tớ đã nộp báo cáo rồi.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
ゆか
今年ことし、りょうくん一緒いっしょにごはんべたんだ。 (Ryo-kun and I had dinner together this year.) (今年,我和Ryo一起吃饭了。) (올해 료랑 같이 밥을 먹었어.) (Năm nay tớ đã cùng ăn cơm với cậu Ryo đấy.)
Beginner
Intermediate
Advanced

まで

By / Until

Example with Voice
たつや
今週こんしゅう金曜日きんようびまでに宿題しゅくだいわらせてね。 (Please finish doing the homework by this Friday.) (请在本周五之前完成作业。) (이번 주 금요일까지 숙제를 끝내도록 해.) (Nhớ phải làm hết bài tập trước thứ sáu tuần này nhé.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
ゆか
今週こんしゅう土曜日どようびまで彼氏かれしえないの。 (I won’t be able to see my boyfriend until this Saturday.) (到这星期六前,我都不能见到我的男友。) (이번 주 토요일까지 남자친구랑 못 만나.) (Tớ không thể gặp bạn trai đến hết thứ bảy tuần này.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
たつや
火曜日かようびまでに宿題しゅくだいわらせないとなー。 (I have to finish my homework by Tuesday.) (我必须在星期二之前完成我的作业。) (화요일까지 숙제를 끝내야 해.) (Cho đến thứ ba tớ phải làm hết bài tập về nhà.)
Beginner
Intermediate
Advanced

___(の)いつか or どこか

Sometime ____

Example with Voice
たつや
来週らいしゅういつかいたいな。 (I wanna see you sometime next week.) (想在下周某天见到她啊。) (다음 주 중에 만나고 싶어.) (Muốn gặp vào một ngày nào đó trong tuần sau quá.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
ゆか
5月ごがつのどこかやすみをるよ。 (We’ll take a vacation sometime in May.) (我要在五月的某天休假。) (5월 중에 휴가를 낼게.) (Tớ sẽ xin nghỉ một ngày nào đó trong tháng năm nhé.)
Beginner
Intermediate
Advanced
 
 
 
たつや
来年らいねんのどこかで、親戚しんせきいにこうとおもっているんだ。 (I’ve been thinking I’ll visit my relative sometime next year.) (明年的某个时候,我想去看亲戚。) (내년 중에 친척을 만나러 가려고 생각 중이야.) (Tớ định sẽ đi thăm họ hàng lúc nào đó năm sau.)
Beginner
Intermediate
Advanced

テンパる vs. ショック: The Easiest Way to Understand

2018.09.27

はん vs. 食事しょくじ: An Easy Way to Use Them You Gotta Know

2018.09.24

正直しょうじき vs. ぶっちゃけ: Magical Words to Get New Friends

2018.09.21

未来みらい vs. 将来しょうらい : What's The Difference? With 10 Examples

2018.09.18




2 件のコメント

  • Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *