【Voice】8 Ways To Confess Your Love This Valentine’s Day

212-free-voice-8-ways-to-confess-your-love-this-valentines-day

Hi, here is “Listening Course” for memberships to improve your listening skill and pronunciation. Native Japanese speakers made these voice, that’s why they are so natural pronunciation and intonation as well. Enjoy listening to them and improve your Japanese skill with them.




バレンタインデー

Valentine’s Day

Example with Voice
ゆか
あなたはすごく大切たいせつひとなの。ってね。 (You really mean a lot to me. This is for you.) (你是一个非常重要的人。请收下吧。) (당신은 정말 소중한 사람이야. 받아줘.) (Anh là người rất quan trọng với em. Xin hãy chấp nhận em nhé.)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
たつや
バレンタインデーは女性じょせいあいつたえることができる特別とくべつなんだよ。 (Valentine’s day is a special day for girls/women to express their love.) (情人节是女性可以传达爱情的特殊日子。) (발렌타인 데이는 여자가 사랑을 전할 수 있는 특별한 날이야.) (Ngãy lễ tình nhân là dịp đặc biệt để các cô gái bày tỏ tình yêu của mình đấy.)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
ゆか
これあげる。たつやがおもっているより、あたしはたつやのことがきなの。 (This is for you. … I like you, Tatsuya more than you think.) (这个送给你。我比tatsuya你所想的,更喜欢你。) (이거 줄게. 타츠야가 생각하는 것보다, 나는 타츠야를 좋아해.) (Tặng cậu này. Tớ thích Tatsuya nhiều hơn Tatsuya nghĩ đấy.)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
たつや
バレンタインチョコ何個なんこもらった? (How many chocolates did you get?) (情人节的巧克力,你收到了多少?) (발렌타인 초콜렛 몇개 받았어?) (Cậu nhận được bao nhiêu sô cô la Valentine rồi?)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
ゆか
バレンタインデーに予定よていとかある? (Do you have any plans for Valentine’s day?) (你有什么情人节计划吗?) (발렌타인 데이에 계획같은거 있어?) (Cậu có định làm gì vào ngày lễ tình nhân chưa?)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
たつや
去年きょねんのバレンタインはかあさんからだけだったんだ。わら (The only Valentine I got was from my mom last year.) (去年的情人节,只有收到我母亲给的而已。哈哈哈) (작년 발렌타인은 어머니께 받은 것 뿐이었어. 하핫.) (Lễ tình nhân năm ngoái tớ chỉ nhận được mỗi quà từ mẹ thôi (cười).)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
ゆか
たつやくんのために手作てづくりのチョコをつくったの。 (I made some homemade cookies for you, Tatsuya-kun.) (我为Tatsuya,做了手工巧克力。) (타츠야 군을 위해 수제 초콜릿을 만들었어.) (Tớ đã tự tay làm sô cô la vì Tatsuya đấy.)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
たつや
だれもチョコをくれなかったらどうしよう〜。 (What if I don’t get any chocolates?) (如果没有人给我巧克力,该怎么办?) (아무도 초콜릿을 주지 않으면 어쩌지~.) (Nhỡ không ai chịu tặng sô cô la cho tớ thì phải làm sao đây.)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
ゆか
たつやなしの人生じんせい想像そうぞうできないよ。 (I can’t imagine my life without you, Tatsuya.) (我无法想象没有达也的生活。) (타츠야없는 인생은 상상할 수 없어.) (Tớ không thể tưởng tượng nổi cuộc sống mà không có Tatsuya đâu.)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
たつや
だれかにチョコあげるの? (Are you going to give some chocolates to someone?) (你要给哪个人送巧克力吗?) (누군가에게 초콜릿 주는거야?) (Cậu định tặng sô cô la cho ai đó à?)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
ゆか
こころそこからあいしてる。 (I love you from the bottom of my heart.) (打从心底爱着你。) (진심으로 사랑해.) (Em yêu anh từ tận đáy lòng.)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
たつや
おれがチョコもらえるわけないじゃん! (Like I would get any chocolate, you know?) (我哪有可能收到巧克力。) (내가 초콜렛을 받을 수 있을리가 없잖아!) (Tớ chẳng đời nào được tặng sô cô la đâu!)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
ゆか
うちにとってたつやは、特別とくべつひとなの。 (You have been the only one for me.) (Tatsuta对我来说是一个特殊的人。) (우리에게 타츠야는 특별한 사람이야.) (Đối với tớ Tatsuya là người rất đặc biệt đó.)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
たつや
義理ぎりチョコでもいいからしいわー。わら (I wanna get even obligatory chocolates.haha) (就算是人情巧克力也行啊。哈哈哈哈。) (의리 초콜렛이라도 좋으니까 받고 싶어. 하하.) (Dù chỉ là sô cô la bạn bè thì tớ cũng muốn (cười).)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
ゆか
たつやに夢中むちゅうなの! (I’m addicted to you, Tatsuya!) (我对Tatsuya深深着迷!) (타츠야에게 빠졌어!) (Tớ luôn nghĩ về Tatsuya thôi!)
Beginner

Intermediate

Advanced

 
 
たつや
チョコよりもあいしいわ。(なみだ) (I need love, not a chocolate.) (比起巧克力我更想得到的是爱啊。(哭)) (초콜렛보다는 사랑을 받고 싶어. 흑흑) (Tớ muốn được yêu hơn là sô cô la đó (khóc).)
Beginner

Intermediate

Advanced

What's the Difference Between 是非ぜひ, もちろん and 絶対ぜったいに?

2019.01.31

What's Better: 総額そうがく or 全額ぜんがく You Should Know

2019.02.06

Beginner's Guide: Never Worry about Using 全然ぜんぜん

2019.02.03

Figure Out The Way To Use Both 専門せんもん and 専攻せんこう

2019.02.09




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *