【Voice】もうかない vs. もう二度にどかない: What You Should Know

Hi, here is “Listening Course” for memberships to improve your listening skill and pronunciation. Native Japanese speakers made these voices, that’s why they are so natural pronunciation and intonation as well. Enjoy listening to them and improve your Japanese skill with them.




[wp-svg-icons icon=”checkmark-circle” wrap=”i”] もうかない(mou-ikanai)

[wp-svg-icons icon=”arrow-right-2″ wrap=”span”] I won’t go. / 我不会再去了 / 이제 안 갈 거야 / Tôi sẽ không đi nữa

Example with Voice

[voice icon=”http://jpyokoso.com/wp-content/uploads/2018/04/learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan-yuka59.jpg” name=”ゆか” type=”l icon_red” sample”]
あのレストランにもうかないおもう。だって、サービスわるかったもん。 (I think I won’t go to that restaurant coz it has poor service.) (我想以后我不会再去那家餐馆了。因为他们的服务很差。) (이제 그 식당에는 안 갈 것 같아. 서비스가 별로였거든.) (Tôi nghĩ là tôi sẽ không đến nhà hàng đó nữa. Bởi vì phục vụ quá tệ.)
[/voice]
[wp-svg-icons icon=”spades” wrap=”i”]
Beginner

[voice icon=”http://jpyokoso.com/wp-content/uploads/2018/04/learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan-okawa2.jpg” name=”たつや” type=”l icon_blue” sample”]
この間買あいだかった牛乳ぎゅうにゅうくさっていたから、あのスーパーにもうかないです。 (I won’t go to that supermarket because milk I bought before was rotten.) (前阵子买的牛奶是坏的,我再也不会去那家超市了。) (얼마 전에 상한 우유를 구입한 적이 있어서, 이제 그 슈퍼에는 안 갈 거예요.) (Hôm nọ sữa mà tôi mua đã bị hỏng, vì vậy tôi sẽ không đến siêu thị đó nữa.)
[/voice]
[wp-svg-icons icon=”spades” wrap=”i”]
Beginner

[voice icon=”http://jpyokoso.com/wp-content/uploads/2018/04/learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan-yuka28.jpg” name=”ゆか” type=”l icon_red” sample”]
もうこの遊園地ゆうえんちきません (I won’t go to this theme park.) (我再也不去这所游乐园了。) (이제 이 유원지는 안 갈 거예요.) (Tôi sẽ không đến khu vui chơi giải trí này nữa.)
[/voice]
[wp-svg-icons icon=”spades” wrap=”i”]
Beginner

[voice icon=”http://jpyokoso.com/wp-content/uploads/2018/04/learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan-okawa1.jpg” name=”たつや” type=”l icon_blue” sample”]
もうしないよ。 (I won’t do it.) (我再也不会这样做了。) (이제 안 해.) (Tôi sẽ không làm điều đó nữa.)
[/voice]
[wp-svg-icons icon=”spades” wrap=”i”]
Beginner

[wp-svg-icons icon=”checkmark-circle” wrap=”i”] もう二度にどかない(mou-nidoto-ikanai)

[wp-svg-icons icon=”arrow-right-2″ wrap=”span”] I will never go. / 我再也不去了 / 두 번 다신 안 갈 거야 / Tôi sẽ không bao giờ đến nữa/ Tôi sẽ không bao giờ đến lần thứ hai

Example with Voice

[voice icon=”http://jpyokoso.com/wp-content/uploads/2018/04/learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan-yuka20.jpg” name=”ゆか” type=”l icon_red” sample”]
あのレストランにもう二度にどかないよ。だって、サービス最悪さいあくだったもん。 (I’ll never go to that restaurant coz their service is sucks.) (我再也不去那家餐馆了。因为他们的服务太差了。) (그 레스토랑에는 두 번 다시 안 갈거야. 서비스가 최악이었거든.) (Tôi sẽ không bao giờ đến nhà hàng đó nữa. Bởi vì phục vụ quá tệ.)
[/voice]
[wp-svg-icons icon=”spades” wrap=”i”]
Beginner

[voice icon=”http://jpyokoso.com/wp-content/uploads/2018/04/learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan-okawa66.jpg” name=”たつや” type=”l icon_blue” sample”]
この間買あいだかった牛乳ぎゅうにゅうくさっていたから、あのスーパーにもう二度にどかないです。 (I’ll never go to that supermarket because milk I bought before was rotten.) (前阵子买的牛奶是坏的,我再也不会去那家超市了。) (얼마 전에 상한 우유를 구입한 적이 있어서, 그 슈퍼에는 두 번 다시 안 갈 거예요.) (Hôm nọ sữa mà tôi mua đã bị hỏng, vì vậy tôi sẽ không bao giờ đến siêu thị đó lần thứ hai.)
[/voice]
[wp-svg-icons icon=”spades” wrap=”i”]
Beginner

[voice icon=”http://jpyokoso.com/wp-content/uploads/2018/04/learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan-yuka27.jpg” name=”ゆか” type=”l icon_red” sample”]
もう二度にどこの遊園地ゆうえんちきません (I’ll never go to this theme park.) (我再也不会去这个游乐园了。) (두 번 다시는 이 유원지에 안 갈 거예요.) (Tôi sẽ không bao giờ đến khu vui chơi giải trí này lần thứ hai.)
[/voice]
[wp-svg-icons icon=”spades” wrap=”i”]
Beginner

[voice icon=”http://jpyokoso.com/wp-content/uploads/2018/04/learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan-okawa42.jpg” name=”たつや” type=”l icon_blue” sample”]
もう二度にどとしないよ。 (I’ll never do it.) (我再也不会这样做了。) (두 번 다시 안 할 거야.) (Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó lần hai nữa.)
[/voice]
[wp-svg-icons icon=”spades” wrap=”i”]
Beginner

[kanren postid=”16622″]
[kanren postid=”16664″]
[kanren postid=”16623″]
[kanren postid=”16663″]




Let's share this post!

Comments

To comment

TOC
閉じる