26 Ways to Use Words Related to Test You’ll Use

26-ways-to-use-about-test-vocabulary-youll-use-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

26 Ways to Use Words Related to Test You’ll Use

We often talk to our friends about tests, don’t we? And I’d say you may have known the vocabulary about the test which is テスト or 試験しけん. However, phrases related to the words of the test in Japanese is sometimes pretty complicated such as “Until when is the examination period?”, could you translate this phrase into Japanese? So, I have prepared some phrases which sound natives speakers for you guys related to the test today!




テスト / 試験しけん

Test / Examination

テスト and 試験しけん are the same meaning, 試験しけん is a just little bit formal than テスト. However, even adults usually use テスト instead of 試験しけん. But, when writing the e-mail for business, you might want to use 試験しけん instead of テスト.

Example
ゆか
なにテストるの? (What will be on the test?) (考试要考什么内容?) (시험에 뭐 나와?) (Cậu định tham gia kỳ thi gì hả?)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner
Intermediate
Advanced
 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
試験しけんちたわー。 (I failed the exam.) (我考试不及格。) (시험에 떨어졌어.) (Tớ thi rớt mất rồi.)
ゆか
やっと、学年末がっきまつテストわったー。映画見えいがみかない? (Our final exam is finally over! Why don’t we go watch a movie?) (最后,等期末测试结束了。你想去看电影吗?) (드디어 학년말 시험이 끝났구나. 영화 보러 갈래?) (Cuối cùng thì cũng thi cuối kỳ xong. Đi xem phim không?)
たつや
テストおつかれさま! (Good job.) (考试辛苦啦!) (시험 보느라 수고했어!) (Chúc mừng đã thi xong!)
ゆか
高校こうこう入学にゅうがく試験しけん来週らいしゅうなんだー。緊張きんちょうする〜。 (My high school entrance exam is next week. I’m pretty nervous.) (下周就要高中入学考试啊。好紧张〜。) (다음주면 고등학교 입학시험이야. 긴장된다~.) (Tuần tới là thi vào cấp ba rồi. Căng thẳng quá.)
たつや
テスト合格ごうかくできなかったし、追試受ついしうけなきゃ! (I have to take a make-up exam because I didn’t pass the test.) (我没通过测试,我必须再考一次!) (시험에 떨어졌으니, 추가시험을 봐야지!) (Tớ thi rớt rồi nên phải thi lại thôi!)
ゆか
筆記ひっき試験しけん合格ごうかくしたし、来週らいしゅう面接めんせつ試験しけんけるよ! (I passed the paper test, so I’m going to take the speaking test next week.) (我通过了笔试,下周我要参加面试考试!) (필기시험에 합격했고, 다음 주에 면접시험을 봐!) (Tớ đã đậu kỳ thi viết nên tuần sau sẽ tham gia thi phỏng vấn đó!)
たつや
試験しけん一週間前いっしゅうかんまえだけど、彼女かのじょえるなら勉強頑張べんきょうがんばるぞ! (Even though I have only one week to study for the test, I will do my best if i can meet my girlfriend!) (这是考试前一周,但如果我能见到她,我会拼命努力学习!) (시험 일주일 전인데, 여자친구랑 만날 수 있다면 죽을 각오로 열심히 공부할 거야!) (Còn một tuần nữa là đến kỳ thi, nếu tớ được gặp bạn gái thì sẽ cố gắng học điên cuồng!)
ゆか
期末きまつ試験しけんにはマークシートをってかないといけないっぽいよ。 (The final exam sounds you need to bring in a Scantron sheet.) (好像必须带答题卡去考期末考试。) (기말 시험 때는 마크 용지를 가져가야 된대.) (Thi cuối kỳ là hình như phải tự đem giấy trả lời theo đấy.)
たつや
一次いちじ試験しけん筆記ひっき試験しけんです。頑張がんばるぞー! (The first stage is a paper test. I’ll try my best!) (第一次考试是笔试。我会尽我所能!) (1차 시험은 필기시험입니다. 열심히 할게요!) (Vòng thi đầu tiên là bài thi viết. Tớ sẽ cố hết sức!)
ゆか
二次にじ試験しけんはスピーキングテストです。 (The second stage is a speaking test.) (第二次考试是口语考试。) (2차 시험은 스피킹 테스트입니다.) (Vòng thi thứ hai là thi nói.)
たつや
試験しけん範囲はんいはどこですか? (What will the test cover?) (考试范围是哪里?) (시험 범위는 어딘가요?) (Giới hạn của bài kiểm tra từ đâu đến đâu vậy?)
ゆか
入学にゅうがく試験しけん合格ごうかくしないと! (I need to pass the entrance exam!) (我必须通过入学考试!) (입학시험에 합격해야지!) (Tớ phải đỗ kỳ thi tuyển sinh!)
たつや
テストはいつまで?月曜げつようとか? (Until when is the examination period? Like till Monday?) (考试到什么时候?周一吗?) (시험 언제까지야? 월요일?) (Bài kiểm tra kéo dài đến lúc nào? Thứ hai hả?)
ゆか
まだ試験しけん結果待けっかまちです。かるといいなー。 (I’m waiting for my exam result. I hope I pass my exam.) (我还在等待考试的结果。希望能及格。) (아직 시험 결과를 기다리고 있어요. 합격했으면 좋겠어요.) (Tớ vẫn đang chờ kết quả của kỳ thi. Nếu mà đậu thì tốt quá.)
たつや
日本語能力にほんごのうりょく試験しけん合格点ごうかくてんまであと8点足はちてんたりなかったわー。 (My score on a Japanese Language Proficiency Test was eight points lower than the passing score.) (日语能力考试离及格还差八分啊。) (일본어능력시험 합격점까지 8점이 모자랐어.) (Chỉ thiếu có 8 điểm nữa thôi là đậu kỳ thi Năng lực Nhật ngữ rồi.)
ゆか
いくら勉強べんきょうしても試験しけんわないよ。 (No matter how hard I study, I won’t be able to do well in the exam.) (无论我多努力学习,我都来不及考试。) (아무리 공부해도 시험 날까지 못 맞춰.) (Bây giờ có học bao nhiêu đi nữa thì cũng không còn kịp cho kỳ thi đâu.)
たつや
正直しょうじきテスト勉強べんきょうわれてます! (Honesty, I’m very busy preparing for the test.) (说实话,我正在接受学习的挑战!) (솔직히 시험공부에 쫓기고 있어요!) (Nói thiệt là tớ đang bù hết đầu để ôn thi đây.)
ゆか
日本語運用能力にほんごうんのうりょく試験しけんとしてJLPTが注目ちゅうもくされています。 (JLPT has been focused as a Japanese proficiency test, hasn’t it.) (JLPT作为日语能力测试而备受关注。) (일본어 운용 능력 시험으로 JLPT가 주목을 받고 있다.) (JLPT đang nhận được sự quan tâm như là một kỳ thi khảo sát năng lực ứng dụng tiếng Nhật.)
たつや
今日きょう介護福祉士かいごふくししとして認定にんていされるための国家こっか試験しけんけたわー。 (I took a national examination to be certified as a care worker today.) (今天,我参加了看护人士的全国考试。) (오늘 간호복지사로 인정받기 위한 국가 시험을 봤어.) (Hôm nay tớ đã tham gia kỳ thi quốc gia để được công nhận làm hộ lý đấy.)
ゆか
来月らいげつ調理師ちょうりし試験しけんけるけど、筆記ひっき試験しけんのみで実技じつぎ試験しけんはないよ。 (I only have to take a written test but there is no practical skills test.) (下个月,我要参加调理师的考试,但只有笔试没有技能考试。) (다음 달에 조리사 시험을 보는데, 필기시험만 있고 실기시험은 없어.) (Tháng tới tớ sẽ tham gia kỳ thi đầu bếp, nhưng mà chỉ có thi viết không có thi thực hành đâu.)
たつや
友達ともだちあそびたいけど、今月こんげつ試験しけんつきです。 (I wanna hang out with my friends but this is the month of my exams.) (我想和朋友一起玩,但这个月是考试月。) (친구랑 놀고 싶지만, 이번 달은 시험이 있는 달이에요.) (Tôi muốn đi chơi với bạn bè nhưng tháng này là tháng thi cử.)
ゆか
高校こうこうころスキーの技術ぎじゅつ試験しけん合格ごうかくしたよ。 (I passed the skiing test when I was at high school.) (我在高中时,通过了滑雪技术考试。) (고등학생 때 스키 기술 시험에 합격했어.) (Hồi trung học tớ đã đậu kỳ thi Kỹ thuật trượt tuyết đấy.)
たつや
教員採用きょういんさいよう試験しけん合格率ごうかくりつはどの世代せだい一番高いちばんたかいですか? (Which generation has the best acceptance rate on an exam for a teacher recruitment?) (哪一代教师招聘考试的合格率最高呢?) (교원채용시험 합격률은 어느 세대가 가장 높나요?) (Tỷ lệ đậu kỳ thi tuyển dụng giáo viên ở lứa tuổi nào là cao nhất vậy?)
ゆか
今日きょうから試験しけん対策たいさくしないとなー。 (I need a test-preparation from today.) (我必须从今天开始准备考试。) (오늘부터 시험 대책을 세워야지.) (Từ hôm nay phải chuẩn bị đối sách cho kỳ thi thôi.) (Từ hôm nay phải chuẩn bị đối sách cho kỳ thi thôi.)
たつや
試験しけん範囲はんいをまとめなきゃ! (I need to organize the major concepts and areas that will be covered.) (我必须整理一下考试范围!) (시험 범위 정리해야지!) (Tớ phải tổng hợp lại kiến thứctrong phạm vi bài kiểm tra thôi!)

Can You Explain What "しっくりくる" Means?

2018.07.29

はっきり vs. しっかり: A Simple Guide To Telling The Difference

2018.07.26

22 Simple Ways to Use Quiet (しずか) in Japanese

2018.07.23

Top 12 Examples to Use About Instructions in Japanese

2018.07.20
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *