“角” Kanji Course (JLPT-2)

TOC

“角” Kanji Course (JLPT-2)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

Vocabulary

複雑ふくざつ / fukuzatsu (JLPT-4)complex, complicated, intricate, mixed (feelings), 复杂性, 複雜性, 복잡, Phức tạp, ความซับซ้อน, Rumit
重複ちょうふく / choufuku (JLPT-1)duplication, repetition, overlapping, redundancy, restoration, 复制, 複製, 중복, Nhân đôi, การทำสำเนา, Gandakan
複眼ふくがん / fukugan (Popular)compound eyes, 复眼, 複眼, 복안, Mắt ghép, ดวงตาผสม, Mata majemuk
複数ふくすう / fukusuu (JLPT-2)plural, multiple, several, 多种, 多種, 여러, Nhiều, หลายอย่าง, Berganda
複製ふくせい / fukusei (Popular)reproduction, duplication, reprinting, 复制, 複製, 복제, Sao chép, การทำสำเนา, Duplikasi

Kanji Video Lesson

Sentence

Past Tense

1時間前、部屋の角を掃除した。 (一小时前我打扫了房间的角落。) (1시간 전에 방 구석을 청소했다.) (Vào 1 giờ trước, tôi đã dọn dẹp góc phòng.)

10分前、三角形のおにぎりを作った。 (十分钟前,我做了三角形的饭团。) (10분 전에 삼각김밥을 만들었다.) (Vào 10 phút trước, tôi đã làm cơm nắm hình tam giác.)

2時間前、角度を測る学習をした。 (两个小时前我学习了测量角度。) (2시간 전에 각도를 측정하는 학습을 했다.) (Vào 2 giờ trước, tôi đã học về đo góc độ.)

昨日、曲がり角にあるお店に行った。 (昨天我去了拐角处的商店。) (어제는 모퉁이에있는 가게에 갔다.) (Vào ngày hôm qua, tôi đã đi đến cửa hàng ở chỗ ngã rẽ.)

30分前、ホームセンターで角材を買った。 (半小时前,我在建材市场买了一些方木。) (30분 전에 생활용품점에서 각목을 샀다.) (Vào 30 phút trước, tôi đã mua mấy thanh gỗ tại trung tâm đồ gia dụng.)

Present Tense

部屋の角を掃除する。 (打扫房间的角落。) (방 구석을 청소한다.) (Tôi sẽ dọn dẹp góc phòng.)

三角形のおにぎりを作る。 (做三角形的饭团。) (삼각김밥을 만든다.) (Tôi sẽ làm cơm nắm hình tam giác.)

角度を測る学習をする。 (学习测量角度。) (각도를 측정하는 학습을 한다.) (Tôi sẽ học về đo góc độ.)

今日、曲がり角にあるお店に行く。 (今天去拐角处的商店。) (오늘은 모퉁이에있는 가게에 간다.) (Vào ngày hôm nay, tôi sẽ đi đến cửa hàng ở chỗ ngã rẽ.)

ホームセンターで角材を買う。 (在建材市场买一些方木。) (생활용품점에서 각목을 산다.) (Tôi sẽ mua mấy thanh gỗ tại trung tâm đồ gia dụng.)

Future Tense

1時間後、部屋の角を掃除する予定だ。 (一个小时后,我准备打扫房间的角落。) (1시간 후에 방 구석을 청소할 예정이다.) (Vào 1 giờ sau, tôi dự định sẽ dọn dẹp góc phòng.)

10分後、三角形のおにぎりを作る予定だ。 (十分钟后,我准备做三角形的饭团。) (10분 후에 삼각김밥을 만들 예정이다.) (Vào 10 phút sau, tôi dự định sẽ làm cơm nắm hình tam giác.)

2時間後、角度を測る学習をする予定だ。 (两个小时后,我准备学习测量角度。) (2시간 후에 각도를 측정하는 학습을 할 예정이다.) (Vào 2 giờ sau, tôi dự định sẽ học về đo góc độ.)

明日、曲がり角にあるお店に行く予定だ。 (我明天准备去拐角处的商店。) (내일은 모퉁이에있는 가게에 갈 예정이다.) (Vào ngày mai, tôi có kế hoạch sẽ đi đến cửa hàng ở chỗ ngã rẽ.)

30分後、ホームセンターで角材を買う予定だ。 (三十分钟后,我准备在建材市场买一些方木。) (30분 후에 생활용품점에서 각목을 살 예정이다.) (Vào 30 phút sau, tôi có kế hoạch sẽ mua mấy thanh gỗ tại trung tâm đồ gia dụng.)

Let's share this post !

Comments

To comment

TOC
閉じる