“屋” Kanji Course (JLPT-4)
Learn the JLPT N4 kanji 屋: its readings, core vocabulary, video lesson, writing practice, and example sentences in past, present, and future forms.
Vocabulary
| 屋根裏部屋 / yaneurabeya (noun) | attic, garret, loft, 阁楼房, 閣樓房, 다락방, Gác mái, ห้องใต้หลังคา, Loteng |
| 屋上 / okujou (JLPT-4) | rooftop, 屋顶, 屋顶, 옥상, Tầng thượng, บนชั้นดาดฟ้า, Atap |
| 屋内 / okunai (Popular) | indoor (court, pool, etc.), 室内, 室內, 실내, Trong nhà, ในร่ม, Dalam ruangan |
| 屋形船 / yakatabune (Popular) | houseboat, pleasure boat (large, roofed), 船屋, 船屋, 하우스 보트, Nhà thuyền, เรือนแพ, Rumah kapal |
| 屋敷 / yashiki (JLPT-1) | residence, estate, grounds, premises, mansion, 大厦, 大廈, 저택, Nhà, คฤหาสน์, Rumah |
Kanji Video Lesson
Kanji Practice Sheet
![]()
Sentence
屋根裏部屋は物置として利用していた。 (The attic was used as a storeroom.) (我当时把阁楼房间用作储藏室。) (다락방은 헛간으로 이용하고 있었다.) (Phòng gác mái đã và đang sử dụng như là nhà kho/ nơi để đồ.)
屋上は休憩スペースがあった。 (There was a rest area on the roof.) (当时楼顶上有一个休息区。) (옥상에는 휴식공간이 있었다.) (Ở trên sân thượng đã có một không gian để nghỉ ngơi.)
雨が降っていたので、屋内で過ごした。 (Because it was raining, I spent indoors.) (因为当时下雨了,所以我待在室內。) (비가 오고 있어서 실내에서 보냈다.) (Vì mưa rơi nên tôi đã ở nhà.)
屋形船に乗るには予約が必要だった。 (It was necessary to make a reservation to get on the houseboat.) (当时要搭屋形船必须要预约。) (하우스 보트를 타려면 예약이 필요했다.) (Để lên được nhà thuyền đã cần phải đặt trước.)
近所に大きな屋敷があった。 (There was a big house in the neighborhood.) (当时附近有一栋大房子。) (집 근처에 큰 저택이 있었다.) (Ở gần đây đã có một ngôi nhà lớn.)
屋根裏部屋は物置として利用している。 (The attic is used as a storeroom.) (我在把阁楼房间用作储藏室。) (다락방은 헛간으로 이용하고있다.) (Phòng gác mái đang sử dụng như là nhà kho/ nơi để đồ.)
屋上は休憩スペースがある。 (There is a rest area on the roof.) (楼顶有一个休息区。) (옥상에는 휴식 공간이 있다.) (Ở trên sân thượng có một không gian để nghỉ ngơi.)
雨が降っていたので、屋内で過ごす。 (Because it was raining, I spend indoors.) (因为下雨了,所以我待在室內。) (비가 오고 있어서 실내에서 보낸다.) (Vì mưa rơi nên tôi sẽ ở nhà.)
屋形船に乗るには予約が必要だ。 (It is necessary to make a reservation to get on the houseboat.) (要搭屋形船必须要预约。) (하우스 보트를 타려면 예약이 필요하다.) (Để lên được nhà thuyền cần phải đặt trước.)
近所に大きな屋敷がある。 (There is a big house in the neighborhood.) (附近有一栋大房子。) (집 근처에 큰 저택이 있다.) (Ở gần đây có một ngôi nhà lớn.)
屋根裏部屋は物置として利用する予定だ。 (The attic will be used as a storeroom.) (我会把阁楼房间用作储藏室吧。) (다락방은 헛간으로 이용할 것이다.) (Phòng gác mái có lẽ sẽ sử dụng như là nhà kho/ nơi để đồ.)
屋上は休憩スペースできる予定だ。 (There will be a rest area on the roof.) (听说楼顶会有一个休息区。) (옥상에 휴식공간이 생길 것 같다.) (Ở trên sân thượng nghe nói sắp có một không gian để nghỉ ngơi.)
雨が降っていたので、屋内で過ごすつもりだ。 (Because it was raining, I will spend indoors.) (因为下雨了,所以我打算待在室內。) (비가 오고 있어서 실내에서 보낼 생각이다.) (Vì mưa rơi nên tôi dự định sẽ ở nhà.)
屋形船に乗るには予約が必要だろう。 (It will be necessary to make a reservation to get on the houseboat.) (要搭屋形船必须要预约吧。) (하우스 보트를 타려면 예약이 필요할 것이다.) (Để lên được nhà thuyền có lẽ cần phải đặt trước.)
近所に大きな屋敷ができる予定だ。 (There will be a big house in the neighborhood.) (附近预计建一栋大房子。) (집 근처에 큰 저택이 들어설 예정이다.) (Ở gần đây có một ngôi nhà lớn sắp được xây dựng.)
