“歩” Kanji Course (JLPT-4)

TOC

“歩” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

Vocabulary

散歩さんぽ / sanpo (JLPT-5)sanpo,walk, stroll, 散步, 散步, 산책, Đi bộ, เดินเล่น, Jalan-jalan
歩道ほどう / hodou (JLPT-3)footpath, walkway, sidewalk, 人行道, 人行道, 보도, Vỉa hè, ทางเท้า, Trotoar
譲歩じょうほ / jouho (JLPT-1)concession, conciliation, compromise, 让步, 讓步, 양보, Nhượng bộ, สัมปทาน, Konsesi
進歩しんぽ / shinpo (JLPT-3)progress, advance, improvement, development, 进度, 進度, 진보, Tiến độ, ความคืบหน้า, Kemajuan

Kanji Video Lesson

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-043

Sentence

Past Tense

毎日1時間まいにちいちじかん散歩さんぽをしていた。 (I took a walk for 1 hour every day.) (以前每天散步一小时。) (매일 1시간은 산책을 하고 있었다.) (Tôi đã và đang đi dạo một giờ vào mỗi ngày.)

歩道ほどうあるくよう、子供こども注意ちゅういした。 (I told my children to walk on the sidewalk.) (我警告了孩子要走行人道。) (보도를 걷도록 아이에게 주의를 했다.) (Tôi đã nhắc nhở những đứa trẻ để chúng đi bộ trên đường giành cho người đi bộ.)

かれけっして譲歩じょうほしなかった。 (He never made a concession.) (他到最后也没有让步。) (그는 결코 양보하지 않았다.) (Anh ta đã tuyệt đối không nhượng bộ.)

医学いがく進歩しんぽにより、寿命じゅみょうびた。 (Medical advance increased life expectancy.) (由于医学的进步,寿命延长了。) (의학이 발전함에 따라 수명이 길어졌다. ) (Nhờ vào sự tiến bộ của y học mà tuổi thọ của con người đã được kéo dài.)

Present Tense

毎日1時間まいにちいちじかん散歩さんぽをしている。 (I take a walk for 1 hour every day.) (现在每天散步一小时。) (매일 1시간은 산책을 하고 있다.) (Tôi đang đi dạo một giờ vào mỗi ngày.)

歩道ほどうあるくよう、子供こども注意ちゅういする。 (I tell my children to walk on the sidewalk.) (我警告孩子要走行人道。) (보도를 걷도록 아이에게 주의를 한다.) (Tôi nhắc nhở những đứa trẻ để chúng đi bộ trên đường giành cho người đi bộ.)

かれけっして譲歩じょうほしない。 (He never makes a concession.) (他绝对不会让步。) (그는 결코 양보하지 않는다.) (Anh ta tuyệt đối không nhượng bộ.)

医学いがく進歩しんぽにより、寿命じゅみょうびる。 (Medical advance increases life expectancy.) (由于医学的进步,寿命延长了。) (의학이 발전함에 따라 수명이 길어지다.) (Nhờ vào sự tiến bộ của y học mà tuổi thọ của con người được kéo dài.)

Future Tense

毎日1時間まいにちいちじかん散歩さんぽをするだろう。 (I will take a walk for 1 hour every day.) (将会每天散步一小时。) (매일 1시간은 산책을 할 것이다.) (Tôi có lẽ sẽ đi dạo một giờ vào mỗi ngày.)

歩道ほどうあるくよう、子供こども注意ちゅういするつもりだ。 (I will tell my children to walk on the sidewalk.) (我将警告孩子要走行人道。) (보도를 걷도록 아이에게 주의를 할 생각이다.) (Tôi dự định sẽ nhắc nhở những đứa trẻ để chúng đi bộ trên đường giành cho người đi bộ.)

かれけっして譲歩じょうほしないだろう。 (He will never make a concession.) (估计他绝对不会让步。) (그는 결코 양보하지 않을 것이다.) (Anh ta có lẽ sẽ tuyệt đối không nhượng bộ.)

医学いがく進歩しんぽにより、寿命じゅみょうびるだろう。 (Medical advance will increase life expectancy.) (由于医学的进步,寿命将被延长。) (의학이 발전함에 따라 수명이 길어질 것이다.) (Nhờ vào sự tiến bộ của y học mà tuổi thọ của con người có lẽ sẽ được kéo dài.)

Let's share this post!

Comments

To comment

TOC
閉じる