28 Examples of “Weekend” To Use In Japanese

28-examples-of-weekend-to-use-in-japanese-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

28 Examples of “Weekend” To Use In Japanese

We often talk to our friends about weekends to hang out, don’t we? Such as “What are you doing this weekend?”, however, do you correctly use it in Japanese? Could you say “I was just relaxed at home last weekend.” in Japanese? I’d say you talk to your friends about your days off to go out somewhere. So if you ask native speakers about their days off, you would be able to get along with them much. Let’s ask them how they spend their weekend!




週末しゅうまつ

Weekend

週末しゅうまつ” means “Weekend”. Native speakers sometimes say either “土日どにち” as the meaning of “週末しゅうまつ“. “土日どにち” is more casual than “週末しゅうまつ“, so you would be able to use “土日どにち” to a person who you get along with. Although “土日どにち” is not that rude word, don’t use it in business situations. And “今週末こんしゅうまつ” mean “THIS weekend” which is often used as well for a specific weekend which you want to emphasize such as a party, a birthday, a concert, etc. Furthermore, “先々週せんせんしゅう週末しゅうまつ(two weekends ago)”, “先週末せんしゅうまつ(last weekend)”, “来週末らいしゅうまつ(next weekend)” and “再来週末さらいしゅうまつ (weekend after next)” are also used to explain the specific weekend. However, “今土日こんどにち“, like “今週末こんしゅうまつ“, is the wrong way to use even you want to emphasize. “今週こんしゅう土日どにち(This weekend)” is correct.

Example
ゆか
週末しゅうまつなにしてるの? (What are you doing the weekend?) (你周末做什么?) (주말엔 뭐 해?) (Cuối tuần cậu định làm gì?)
たつや
今週末こんしゅうまつなにしてるの? (What are you doing this weekend?) (这个周末你在做什么?) (이번 주 주말에 뭐 해?) (Cuối tuần này cậu định làm gì?)
ゆか
先々週せんせんしゅう週末しゅうまつはメルボルンにいたよ。 (I was in London two weekends ago) (上上周的周末在墨尔本。) (지지난 주의 주말은 멜버른에 있었어.) (Cuối tuần trước nữa tớ đã ở Melbourne đấy.)
たつや
平日へいじつ週末しゅうまつどっちがいい? (Which day is the best for you, weekdays or weekends?) (平日和周末你喜欢哪个?) (평일이랑 주말, 어느 쪽이 좋아?) (Ngày thường và cuối tuần lúc nào thì được?)
ゆか
ええと・・じゃあ、週末しゅうまつで! (Let me see…well, on the weekend!) (嗯……那,周末好了!) (음… 그럼 주말로 하자!) (Uhm … Vậy thì cuối tuần đi!)
たつや
土日どにち友達ともだちあそぶことがおおいよ。 (I often hang out with my friends on the weekend.) (周末我经常和朋友一起玩。) (주말엔 친구랑 놀 때가 많아.) (Tớ thường đi chơi với bạn bè vào thứ bảy chủ nhật.)
ゆか
来週らいしゅう土日どにちいてる? (Are you free the next weekend?) (下星期六日,你有空吗?) (다음 주 주말에 약속 있어?) (Thứ bảy chủ nhật tuần sau rảnh không?)
たつや
週末しゅうまつを!じゃあねー! (Have a good weekend. Bye!)(下星期六日,你有空吗?) (다음 주 주말에 약속 있어?) (Thứ bảy chủ nhật tuần sau rảnh không?)
ゆか
土日どにちは、ピアノの練習れんしゅうしたいなー。 (I want to practice the piano on weekends.) (星期六和星期天,我想练习钢琴。) (토,일요일은 피아노 연습을 하고 싶어…) (Muốn tập piano vào thứ bảy chủ nhật quá.)
たつや
土日どにちなにしてたの? (What did you on the weekend?) (星期六日你做了什么?) (주말에 뭐 했어?) (Cậu đã làm gì vào Thứ Bảy và Chủ Nhật đấy?)
ゆか
友達ともだち渋谷しぶやってたよ! (I went to Shibuya with my friend!) (跟朋友一起去了涩谷!) (친구랑 시부야에 놀러 갔다 왔어!) (Tớ cùng với bạn bè đã đến Shibuya đấy!)
たつや
週末しゅうまつは、アウトドア日和びより天気てんきになるっぽいね。 (The weather this weekend looks like it’ll be great for going outdoors.) (周末似乎是适合户外活动的好天气。) (주말은, 야외로 산책 나가기 좋은 날씨라네.) (Có vẻ cuối tuần thời tiết sẽ dễ chịu thích hợp để ra ngoài nhỉ.)
ゆか
先週末せんしゅうまついえでのんびりごしたんだー。 (I just relaxed at home last weekend.) (我上周末在家里悠哉的度过了。) (지난 주 주말은 집에서 여유롭게 보냈어.) (Tớ đã thư giãn ở nhà vào cuối tuần trước.)
たつや
週末しゅうまつなのに3日間連続みっかかんれんぞくして仕事しごとしたよ。 (I worked through the three-day weekend.) (明明是周末,我还连续工作了三天。) (주말인데도 3일 연속으로 일했어.) (Mặc dù là cuối tuần nhưng tớ đã phải làm việc liên tục 3 ngày đấy.)
ゆか
土日どにちなにしてたの? (What did you on the weekend?) (星期六日你做了什么?) (주말에 뭐 했어?) (Cậu đã làm gì vào Thứ Bảy và Chủ Nhật?)
たつや
土日どにち実家じっかかえってたよ。 (I visited my parents over the weekend.) (六日我回父母家了。) (주말은 친정에 가 있었어.) (Tớ đã về nhà bố mẹ vào thứ bảy chủ nhật đấy.)
ゆか
やったー!やっと土日どにちだ! (Woo-hoo! Weekend at last!!) (太棒了!总算是到了周末了。) (와! 드디어 주말이야!) (Hoan hô! Cuối cùng đã đến thứ bảy chủ nhật!)
たつや
来週らいしゅう土日どにち、スタバではなさない? (Do you have any time to chat at the Starbucks next weekend?) (下周六日能在星巴克谈谈吗?) (다음 주 주말에, 스타벅스에서 얘기하지 않을래?) (Thứ bảy chủ nhật tuần sau, mình đến Starbuck nói chuyện đi.)
ゆか
土日どにちたのしみは友達ともだちえること! (The best thing about weekends is that I get to see my friend!) (六日的乐趣是可以和朋友见面!) (주말의 즐거움은 친구를 만날 수 있다는 거지!) (Điều làm tôi mong ngóng thứ bảy chủ nhật chính là được gặp bạn bè!)
たつや
仕事しごと週末しゅうまつつぶれたよー。 (My whole weekend has been ruined!) (周末都被工作给占满了。) (일 때문에 주말이 없어졌어…) (Tớ đã mất toi cả cuối tuần vì công việc đấy.)
ゆか
週末しゅうまつなにしてたの? (What did you on the weekend?) (你周末做了什么?) (주말엔 뭐 했어?) (Cuối tuần rồi cậu đã làm gì thế?)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner
Intermediate
Advanced
 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
週末しゅうまつとくなにもしなかったよ。 (I didn’t do much over the weekend.) (周末没做什么特别的事。) (주말에 딱히 뭘 하지는 않았어.) (Tớ chẳng làm gì đặc biệt vào cuối tuần cả.)
ゆか
土日どにち風邪かぜいてほとんてたよー。 (Last weekend I caught a cold so I mostly slept.) (星期六和星期天,我感冒了,大部分时间都在睡觉。) (토, 일요일은 감기에 걸려서 계속 잠만 잤어.) (Thứ bảy chủ nhật tớ bị cảm nên hầu như là ngủ suốt.)
たつや
週末しゅうまつまでがんばります。 (I’ll do my best till the weekend.) (至周末之前我都会加油的。) (주말까지 열심히 할게요.) (Tôi sẽ làm hết sức mình cho đến cuối tuần.)
ゆか
土日どにちおとうとにとってしあわせな時間じかんみたい。 (It seems like the weekend is a very happy time for my brother.) (周六和周日似乎是我和弟弟的快乐时光。) (동생에게 주말은 행복한 시간인가 봐.) (Hình như với em trai tôi, thứ bảy chủ nhật là quãng thời gian hạnh phúc.)
たつや
週末しゅうまつ会社かいしゃひとごしたよ。 (I spent the weekend with my colleagues.) (我和公司的人一起度过了周末。) (주말은 회사 사람이랑 같이 보냈어.) (Cuối tuần rồi tớ đã ở cùng đồng nghiệp đấy.)
ゆか
今週こんしゅう土日どにちってやすみ? (Do you have this weekend off?) (这星期六日休息吗?) (이번 주 주말은 쉬어?) (Thứ bảy chủ nhật tuần này được nghỉ hả?)
たつや
週末しゅうまつまでに提出ていしゅつします。 (I’ll have it for you by the end of the week.) (周末之前我会交上来的。) (주말까지 제출하겠습니다.) (tôi sẽ nộp trước cuối tuần.)

30 Ways To Express "Too Much" Sounds Japanese

2018.10.09

25 Expressions: How to Tell Your Favorite Things

2018.10.06

How To Say Google It In Japanese:12 Expressions

2018.10.03

すこし vs. 少々しょうしょう: Do You Know Which is Used As Casual?

2018.09.30
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *