16 Ways To Celebrate The New Year In Japanese

16-ways-to-celebrate-the-new-year-in-japanese-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

16 Ways To Celebrate The New Year In Japanese

New Year Wishes take your lovely words to your family, friends, relatives, colleagues, acquaintances in short anyone you know. New Year Wishes Greetings could be as casual or formal. Let me introduce how to correctly celebrate the new year in Japanese.




あけましておめでとう。

Happy New Year!

“New Year” in Japanese is not just on January 1st, but “Shogatsu season” from January 1st to 7th. So, you would use “あけましておめでとう。” to Japanese from January 1st to 7th. You can also email or text “あけましておめでとう。”. Furthermore, “あけおめ” is used as casual, “あけましておめでとう。” is used as casual and polite and lastly “あけましておめでとうございます。” is used as polite and formal. “あけおめ” stands for “あけましておめでとう” which is slang and can be used for only your friends. Everyone could use “あけおめ”, “あけましておめでとう。” and “あけましておめでとうございます。” in difference situations.

Example

Casual Greetings and Sayings Only For Your Friends

ゆか
あけおめー! (Happy 2019!) (新年好啊!) (새해 복 많이 받아!) (Chúc mừng năm mới!)
LISTENING COURSE Sample

 
Beginner

Intermediate

Advanced

 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

たつや
あけおめー! (Happy 2019!) (新年好啊!) (새해 복 많이 받아!) (Chúc mừng năm mới!)

Casual Greetings and Sayings

たつや
あけましておめでとう。 (Happy New Year!) (新年快乐。) (새해 복 많이 받으세요.) (Chúc mừng năm mới!)
ゆか
あけましておめでとう。 (Wishing you a Happy New Year.) (新年快乐。) (새해 복 많이 받으세요.) (Chúc mừng năm mới!)
たつや
一年いちねんを! (Have a great year!) (新年好运。) (좋은 한해가 되기를 바랍니다.) (Năm mới tốt lành.)
ゆか
いい1年いちねんだといいね! (I hope you will have a great year.) (我希望新的一年会是美好的一年!) (좋은 1년이 되면 좋겠네!) (Mong rằng năm nay sẽ tốt lành!)
たつや
ありがとう!ゆかもね! (Thanks! Yuka as well.) (谢谢!yuka你也一样。) (고마워! 유카도!) (Cám ơn! Chúc Yuka cũng thế!)
ゆか
あけましておめでとう!今年ことし去年きょねんよりもっとえるといいね! (Happy New Year! I hope we can get together more often this year than last year.) (新年快乐!希望今年能比去年有更多时间见面!) (새해 복 많이 받아! 올해는 작년보다 좀 더 만날 수 있으면 좋겠다!) (Chúc mừng năm mới! Hy vọng năm nay chúng ta có thể gặp nhau nhiều hơn so với năm ngoái thì tốt nhỉ.)
たつや
休暇中きゅうかちゅう安全あんぜんごしてね。 (Stay safe over the holidays.) (请安全的度过假期。) (휴가 때 안전하게 잘 지내) (Chúc cậu có kỳ nghỉ an toàn nhé.)
ゆか
よいおとしを! (Have a good new year!) (祝你开心过个年。) (좋은 새해가 되기를!) (Năm mới tốt lành!)
たつや
2018年にせんじゅうはちねんだねー! (Cheers to 2018!) (2018年了!) (2018년이네!) (Năm 2018 đến rồi ha!)

Formal Greetings and Sayings

ゆか
あけましておめでとうございます。 (I wish you a Happy New Year.) (谨贺新年。) (새해 복 많이 받으시길 바랍니다.) (Chúc mừng năm mới.)
たつや
あけましておめでとうございます。本年ほんねんもどうぞよろしくおねがいいたします。 (I wish you a Happy New Year. I look forward to your continued good will in the coming year.) (新年快乐。今年也请您多多关照。) (새해복 많이 받으세요. 올해도 잘 부탁드리겠습니다.) (Chúc mừng năm mới. Năm nay cũng mong lại được bạn chiếu cố.)
ゆか
昨年さくねんはお世話せわになりました。 (Thank you for all of your help last year.) (去年承蒙您的照顧了。) (지난해는 신세를_졌습니다.) (Năm ngoái rất cảm ơn đã giúp đỡ mình.)
たつや
みなさんの健康けんこうとますますのご活躍かつやくをおいのりしています。 (I wish everyone great health and success.) (我祈祷诸位身体健康并且大展宏图。) (여러분의 건강과 앞으로의 활약을 기원하겠습니다.) (Chúc cho mọi người luôn khoẻ mạnh và ngày càng thành công.)
ゆか
新年しんねんのご挨拶あいさつもうげます。 (Let me express the greetings of the season.) (向您致以新年的问候。) (신년 인사를 올립니다.) (Tôi xin được đọc bài phát biểu chúc mừng năm mới.)
たつや
家族かぞくにとって幸福こうふく素晴すばらしいとしになりますように。 (Hope the New Year will be Happy and Wonderful for your family.) (祝你和家人度过愉快而美好的一年。) (가족에게 행복하고 멋진 해가 될 수 있도록.) (Chúc bạn cùng gia đình một năm mới hạnh phúc thịnh vượng.)

10+ Japanese Compliments Women Can't Resist

2018.12.20

10 Japanese Compliments: Men Would Love To Hear

2018.12.17

Easily Confused Words : 正月しょうがつ vs. 元旦がんたん vs. 新年しんねん

2018.12.26

How to Say 'Merry Christmas' in Japanese

2018.12.23
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *