21 Examples of “Interests”: How to Answer and Ask

21-examples-of-interests-to-answer-and-ask-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

21 examples of “Interests” to Answer and Ask

Your friends and teachers may want to get to know what you’re interested in, in order to get a feel for your personality. When answering, your goal has to be that you can share your interests with your friends, teachers or even your crush so that you get to know them. Let me introduce how you correctly answer your interests to them and ask what their ones are as well today!




趣味しゅみは____です。 / ____にハマっています。

I like ___ing. / I’m into ___.

趣味しゅみは____です。” means “I like ___ing” and “____にハマっています。” means “I’m into ___”. Furthermore, “趣味しゅみなんですか?” is “What do you like to do in your free time?”. If you remember these words, you could answer your interests and ask what their ones are. A nuance of “____にハマっています。” is much the stronger meaning than “趣味しゅみは____です。”. There are a lot of interests in our lives, so try to talk about your interests to your friends, teachers or even your crush to get to know them much. Lastly, although these are words everybody uses, “____にハマっています。” is pretty casual so, you might want to use it for only persons who you get along with.

Example
ゆか
趣味しゅみなんですか? (What do you like to do in your free time?) (你的兴趣是什么?) (취미는 뭐예요?) (Sở thích của bạn là gì?)
たつや
んー、ネットフリックスで映画えいがるのがきかなー。 (Well, I think I like to watch movies on Netflix.) (嗯…喜欢用netflix看电影。) (음… 넷플릭스에서 영화 보는 걸 좋아해.) (Hmn, kiểu như thích xem phim trên Neftlix ý.)
ゆか
パンをくことだよ。 (I like baking bread in my free time.) (烤面包啊。) (빵 굽는 거예요.) (Là nướng bánh ý.)
たつや
趣味しゅみなんですか? (What do you like to do in your free time?) (你的兴趣是什么?) (취미는 뭐예요?) (Sở thích của bạn là gì?)
ゆか
趣味しゅみ旅行りょこうとか料理りょうりとか…色々いろいろだよ! (I am interested in several things, such as travel, food, etc…) (我的兴趣是旅游,烹饪等……多着呢!) (취미는 여행이나, 요리나.. 많아요!) (Tớ thích du lịch này, nấu ăn này … Nói chung là nhiều thứ!)
たつや
とく趣味しゅみがないことがなやみだよ。 (I have no interests. That’s my problem.) (因为没啥特别爱好,所以烦恼着呢。) (딱히 취미가 없는 게 고민이에요.) (Tớ khá là đau đầu vì bản thân không thật sự có sở thích gì cả.)
ゆか
趣味しゅみなに (What do you like to do in your free time?) (你的爱好是什么?) (취미는 뭐야?) (Sở thích của cậu là gì?)
たつや
んー、趣味しゅみかー・・わかんないけど大体だいたい音楽おんがくいてるかな。 (Well, I’m not sure my interests but I mostly listen to music.) (嗯,我不知道我的爱好,但我一般都在听音乐。) (음… 취미라고 할 수 있을지는 모르겠지만, 보통 음악을 들어.) (Hmn, cũng không biết có tính là sở thích hay không nhưng tớ cũng hay nghe nhạc.)
ゆか
趣味しゅみはカラオケでアニソンをうたうことなの。 (I like singing “anime songs” at karaoke.) (我的爱好是在卡拉OK唱动画歌曲。) (취미는 노래방에서 애니메이션 주제가를 부르는 거야.) (Sở thích của tớ là đi hát karaoke nhạc anime.)
たつや
趣味しゅみはドライブです 。 (I like driving.) (我的爱好是开车兜风。) (취미는 드라이브예요.) (Sở thích của tôi là lái xe.)
ゆか
趣味しゅみ没頭ぼっとうしてたー。 (I was absorbed in my interests.) (我埋头于自己的爱好。) (취미에 푹 빠져 있었어.) (Tớ đã chìm đắm trong sở thích.)
たつや
趣味しゅみ生活せいかつゆたかにするよなー。 (Having a hobby improves our quality of life.) (兴趣爱好真的会丰富人的生活。) (취미는 일상을 풍요롭게 하지.) (Sở thích có thể khiến cuộc sống thêm phong phú ha.)
ゆか
えっ?へん趣味しゅみじゃない!? (What? It’s a weird interest,huh?) (兴趣爱好真的会丰富人的生活。) (취미는 일상을 풍요롭게 하지.) (Sở thích có thể khiến cuộc sống thêm phong phú ha.)
たつや
最近さいきん写真しゃしんハマっています。 (I’m into photography recently.) (最近我迷上了摄影。) (요즘은 사진에 빠져 있어.) (Gân đầy tớ rất ham chụp ảnh.)
ゆか
かあさんとは共通きょうつう趣味しゅみおおいよ。 (My mom and I have a lot of similar interests.) (我和母亲有很多共同的兴趣。) (엄마랑은 공통된 취미가 많아.) (Tớ có nhiều sở thích giống mẹ lắm.)
たつや
父親ちちおやはがきをあつめるのが趣味しゅみみたい。 (Sounds like My farther like collecting postcards.) (我的父亲似乎有收集图片明信片的兴趣。) (아버지는 그림엽서를 모으는 것이 취미 같아.) (Bố tớ hình như có sở thích sưu tập bưu thiếp.)
ゆか
趣味しゅみは? (What do you like to do in your free time?) (你的兴趣是?) (취미는?) (Cậu thích gì vậy?)
LISTENING COURSE Sample  
Beginner
Intermediate
Advanced
 
listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan
たつや
最近さいきんきんトレだよ。 (I like working out, recently.) (最近是肌肉训练。) (요즘은 근육 단련이야.) (Gần đây là tập thể hình đấy.)
ゆか
菓子作かしづくりが趣味しゅみかな? (I wonder if I like making sweets.) (兴趣可能是做零食吧。) (과자 만드는 게 취미려나?) (Chắc là thích tự làm bánh kẹo?)
たつや
ずっとアニメにハマってるよ。 (I’ve been into anime.) (我一直很迷动画。) (계속 애니메이션에 빠져 있어.) (Tớ nghiện hoạt hình hoài à.)
ゆか
おな趣味しゅみだね。 (Sounds like we have the same interests.) (爱好相同。) (같은 취미네.) (Chúng mình cùng sở thích hen.)

25 Examples: Grades of Japanese Education System

2018.09.03

20 Examples of Talking About Your Hometown

2018.08.28

Difference Between TALK, SPEAK, SAY in Japanese

2018.08.25

28 Examples of "Weekend" To Use In Japanese

2018.08.22
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman




2 件のコメント

  • Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *