“力” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0102

“力” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#102 Today’s Japanese Question Grammar(N1-N2)

2020.04.11

Vocabulary

協力きょうりょく / kyouryoku (JLPT-3) cooperation, collaboration, 合作, 合作, 협력, Hợp tác, ความร่วมมือ, Kerjasama
努力どりょく / doryoku (JLPT-3) effort, exertion, endeavour, endeavor, hard work, striving, 功夫, 功夫,노력, Nỗ lực, ความพยายาม, Usaha
魅力みりょく / miryoku (JLPT-3) charm, fascination, glamour, glamor, attraction, appeal, 魅力, 魅力, 매력, Thu hút, เสน่ห์, Objek wisata
能力のうりょく / nouryoku (JLPT-3) ability, faculty, 容量, 容量, 능력, Khả năng, ความจุ, Kemampuan
強力きょうりょく / kyouryoku (JLPT-3) powerful, strong, 强大, 強大, 강력한, Mạnh mẽ, มีอำนาจ, Kuat




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-026




Sentence

Past Tense

かれはとても協力きょうりょくしてくれた。 (He really cooperated with me.) (他帮助了我很多。) (그는 매우 협력해 주었다.) (Anh ấy đã rất hợp tác giúp chúng tôi.)

彼女かのじょゆめかって努力どりょくした。 (She kept making an effort for her dream.) (她为梦想付出了努力。) (그녀는 꿈을 향해 노력했다.) (Cô ấy đã rất nỗ lực để hướng đến ước mơ của mình.)

かれはたくさんの魅力みりょくったひとだった。 (He had a charming personality.) (他是一个有许多魅力的人。) (그는 많은 매력을 가진 사람이었다.) (Anh ấy/ông ấy đã là người đàn ông có nhiều sức hấp dẫn.)

能力のうりょくではかなわないので、必死ひっし頑張がんばった。 (As my abilities are no match for him/her, I worked like hell.) (因為能力上比不贏,所以才拼命的努力) (재능으로는 이길 수 없기 때문에 필사적으로 노력했다.) (Vì không thể cạnh tranh bằng năng lực của mình nên tôi đã cố gắng hết sức.)

強力きょうりょくすけあらわれた。 (A strong helper appeared.) (出現了一位強力的幫手) (강력한 조력자가 나타났다.) (Một người giúp đỡ đáng tin cậy/mạnh mẽ đã xuất hiện.)

 

Present Tense

かれはとても協力きょうりょくしてくれる。 (He really cooperate with me.) (他非常乐于助人。) (그는 매우 협력해 준다.) (Anh ấy sẽ rất hợp tác giúp chúng tôi.)

彼女かのじょゆめかって努力どりょくする。 (She keeps making an effort for her dream.) (她努力实现梦想。) (그녀는 꿈을 향해 노력한다.) (Cô ấy sẽ rất nỗ lực để hướng đến ước mơ của mình.)

かれはたくさんの魅力みりょくったひとだ。 (He has a charming personality.) (他是一个有许多魅力的人。) (그는 많은 매력을 가진 사람이다.) (Anh ấy/ông ấy là người đàn ông có nhiều sức hấp dẫn.)

能力のうりょくではかなわないので、必死ひっし頑張がんばる。 (As my abilities are no match for him/her, I work like hell.) (因為能力上比不贏,所以才拼命的努力) (재능으로는 이길 수 없기 때문에 필사적으로 노력한다.) (Vì không thể cạnh tranh bằng năng lực của mình nên tôi sẽ cố gắng hết sức.)

強力きょうりょくすけあらわれる。 (A strong helper appears.) (出現了一位強力的幫手) (강력한 조력자가 나타난다.) (Một người giúp đỡ đáng tin cậy/mạnh mẽ sẽ xuất hiện.)

Commonly Confused Words to Use そろえる and ととのえる

2019.04.10
Future Tense

かれはとても協力きょうりょくしてくれる予定よていだ。 (He will really cooperate with me.) (他会非常乐于助人吧。) (는 매우 협력해 줄 것이다.) (Anh ấy có lẽ sẽ rất hợp tác giúp chúng tôi.)

彼女かのじょゆめかって努力どりょくするつもりだ。 (She will keep making an effort for her dream.) (她会为梦想而奋斗吧。) (그녀는 꿈을 향해 노력할 것이다.) (Cô ấy có lẽ sẽ rất nỗ lực để hướng đến ước mơ của mình.)

かれはたくさんの魅力みりょくったひとになるだろう。 (He will have a charming personality.) (他會成为一个拥有许多魅力的人吧。) (그는 많은 매력을 가진 사람이 될 것이다.) (Anh ấy/ông ấy có lẽ sẽ trở thành người đàn ông có nhiều sức hấp dẫn.)

能力のうりょくではかなわないので、必死ひっし頑張がんばるつもりだ。 (As my abilities are no match for him/her, I will work like hell.) (因為能力上比不贏,所以拼命的努力吧) (재능으로는 이길 수 없기 때문에 필사적으로 노력하자.) (Vì không thể cạnh tranh bằng năng lực của mình nên tôi có lẽ sẽ cố gắng hết sức.)

強力きょうりょくすけあらわれる予定よていだ。 (A strong helper will appear.) (會出現了一位強力的幫手吧) (강력한 조력자가 나타날 것이다.) (Một người giúp đỡ đáng tin cậy/mạnh mẽ có lẽ sẽ xuất hiện.)

"切" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.09

"別" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.10

"勉" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.12

"動" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.13
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *