“去” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0106

“去” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#106 Today’s Japanese Question Grammar(N4-N5)

2020.04.15

Vocabulary

去年きょねん / kyonen (JLPT-5) last year, 去年, 去年, 작년, Năm ngoái, เมื่อปีที่แล้ว, Tahun lalu
過去かこ / kako (JLPT-3) the past, bygone days, the previous, 过去, 過去, 과거, Quá khứ, ที่ผ่านมา, Masa lalu
る / saru (JLPT-3) to leave, to go away, 离开, 離開, 지난, Rời đi, ออกจาก, Pergi
退去たいきょ / taikyo (Popular) departure, leaving, going away, evacuation, 离开, 離開, 퇴거, Rời đi, ออกจาก, Pergi
除去じょきょ / jokyo (Popular) removal, getting rid of, 切除, 切除, 제거, Loại bỏ, การถอด, Penghapusan




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-027




Sentence

Past Tense

去年きょねん試験問題しけんもんだい勉強べんきょうした。 (I studied the last year’s exam questions.) (我學習过去年的考试题目。) (작년 시험 문제를 공부했다.) (Tôi đã học/làm các đề thi của năm trước.)

過去かこのノートをすべ見直みなおした。 (I reviewed my past notes.) (我回顾了以往的所有笔记。) (과거의 노트를 모두 재검토했다.) (Tôi đã xem lại toàn bộ các tập vở trước đây.)

彼女かのじょ今年ことし芸能界げいのうかいからった。 (She left the entertainment industry in this year.) (她今年离开了娱乐界。) (그녀는 올해를 끝으로 연예계를 떠났다.) (Cô ấy đã rời khỏi giới giải trí vào năm nay.)

建物たてものこわすので、退去たいきょしなければならなかった。 (As they tear down a building, I had to leave here.) (因為建築物的拆遷,我必須要離開) (건물을 철거하기 때문에, 퇴거해야했다.) (Vì sẽ phá bỏ tòa nhà nên tôi đã phải rời đi.)

不要ふようなものを除去じょきょした。 (I removed unnecessary things.) (删除了不必要的东西。) (불필요한 것들을 제거했다.) (Tôi đã loại bỏ những thứ không cần thiết.)

 

Present Tense

去年きょねん試験問題しけんもんだい勉強べんきょうする。 (I study the last year’s exam questions.) (我學習去年的考试题目。) (작년 시험 문제를 공부한다.) (Tôi học/làm các đề thi của năm trước.)

過去かこのノートをすべ見直みなおす。 (I review my past notes.) (查看过去的所有笔记。) (과거의 노트를 모두 재검토한다.) (Tôi xem lại toàn bộ các tập vở trước đây.)

彼女かのじょ今年ことし芸能界げいのうかいからる。 (She leaves the entertainment industry in this year.) (她今年离开了娱乐界。) (그녀는 올해를 끝으로 연예계를 떠난다.) (Cô ấy sẽ rời khỏi giới giải trí vào năm nay.)

建物たてものこわすので、退去たいきょしなければならない。 (As they tear down a building, I have to leave here.) (因為建築物的拆遷,我必須要離開) (건물을 철거하기 때문에, 퇴거해야한다.) (Vì sẽ phá bỏ tòa nhà nên tôi phải rời đi.)

不要ふようなものを除去じょきょする。 (I remove unnecessary things.) (删除不必要的东西) (불필요한 것들을 제거한다.) (Tôi sẽ loại bỏ những thứ không cần thiết.)

A Complete Guide to Figure Out 大切たいせつ and 大事だいじ

2019.04.22
Future Tense

去年きょねん試験問題しけんもんだい勉強べんきょうする予定よていだ。 (I will study the last year’s exam questions.) (我們來試著學習去年的考试题目。) (작년 시험 문제를 공부해 보자.) (Hãy làm thử các đề thi của năm trước nào.)

過去かこのノートをすべ見直みなお予定よていだ。 (I will review my past notes.) (我們來查看过去的所有笔记吧。) (과거의 노트를 모두 재검토하자.) (Hãy xem lại toàn bộ các tập vở trước đây nào.)

彼女かのじょ今年ことし芸能界げいのうかいからるつもりだ。 (She will leave the entertainment industry in this year.) (她好像即将离开今年的娱乐世界。) (그녀는 올해를 끝으로 연예계를 떠날 것 같다.) (Cô ấy hình như sẽ rời khỏi giới giải trí vào năm nay.)

建物たてものこわすので、退去たいきょしなければならないだろう。 (As they tear down a building, I will have to leave here.) (因為建築物的拆遷,我必須要離開) (건물을 철거하기 때문에, 퇴거해야 할 것이다.) (Vì sẽ phá bỏ tòa nhà nên có lẽ tôi sẽ phải rời đi.)

不要ふようなものを除去じょきょする予定よていだ。 (I will remove unnecessary things.) (让我们删除不必要的东西。) (불필요한 것들을 제거하자.) (Hãy loại bỏ những thứ không cần thiết nào.)

"動" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.13

"医" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.14

"口" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.16

"古" Kanji Course (JLPT-4)

2020.04.17
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *