“円” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0019

“円” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#19 Today's Japanese Question Vocabulary(N4-N5)

2020.01.19

Vocabulary

まるい / marui (JLPT-5) round, circular, spherical, 圆, 圓, 둥근, Vòng, รอบ, Bulat
円形えんけい / enkei (Popular) round shape, circle, circular form, 圈, 圈, 원, Vòng tròn, วงกลม, Bulat
一円いちえん / ichien (Popular) one yen, 一日元, 一日元, 일대, Một yên, หนึ่งเยน, Satu yen
円型まるがた / marugata (Popular) round shape, circle,circular form, 圆圈类型, 圓圈類型, 원형, Kiểu vòng tròn, ประเภทแวดวง, Jenis lingkaran
千円札せんえんさつ / senensatsu (Popular) 1,000 yen bill, 千日元法案, 千日元法案, 천엔 지폐,H óa đơn một nghìn yên, บิลพันเยน, Tagihan seribu yen




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-005

Sentence

Past Tense

地球ちきゅうまるかった。 (The earth was round.) (地球是圆的。) (지구는 둥글었다.) (Trái đất đã là hình tròn.)

先生せんせいまわりに円形えんけいあつまった。 (I gathered in a circle around my teacher.) (在老师旁边围成了一个圈。) (선생님의 주위로 둥글게 모였다.) (Chúng tôi đã tập hợp thành một vòng tròn quanh giáo viên.)

レジにある一円玉いちえんだまくなった。 (One-yen coin in the cash register was gone.) (收银机里少了一块钱。) (계산대에 있던 1 엔짜리 동전이 없어졌다.) (Một đồng xu một yên trong máy tính tiền đã bị mất.)

あたらしい掃除機そうじき円形えんけいだった。 (A new vacuum cleaner was round.) (新的吸尘器是圆形的。) (새 청소기는 원형이었다.) (Máy hút bụi mới đã có hình tròn.)

財布さいふなか千円札せんえんさつ三枚さんまいあった。 (1000 yen bill was three in my wallet.) (钱包里有三千日元钞票了。) (지갑에 천엔짜리 지폐가 세 장 있었다.) (Đã có ba tờ một nghìn yên ở trong ví.)

 

Present Tense

地球ちきゅうまるい。 (The earth is round.) (地球是圆的。) (지구는 둥굴다.) (Trái đất là hình tròn.)

先生せんせいまわりに円形えんけいあつまる。 (I gather in a circle around my teacher.) (在老师周围围成一个圈。) (선생님의 주위로 둥글게 모인다.) (Chúng tôi tập hợp thành một vòng tròn quanh giáo viên.)

レジにある一円玉いちえんだまくなる。 (One-yen coin in the cash register is gone.) (收银机里差一块钱。) (계산대에 있는 1 엔짜리 동전이 없어진다.) (Một đồng xu một yên trong máy tính tiền bị mất.)

あたらしい掃除機そうじき円形えんけいだ。 (A new vacuum cleaner was round.) (新的真空吸尘器是圆形的。) (새 청소기는 원형이다.) (Máy hút bụi mới có hình tròn.)

財布さいふなか千円札せんえんさつ三枚さんまいある。 (1000 yen bill is three in my wallet.) (钱包里有三千日元钞票。) (지갑에 천엔짜리 지폐가 세 장 있다.) (Có ba tờ một nghìn yên ở trong ví.)

Commonly Confused Words: まる and める

2018.08.07
Future Tense

これからも地球ちきゅうまるいだろう。 (The earth will be round from now on too.) (从今以后地球也会是圆的吧。) (앞으로도 지구는 둥굴 것이다.) (Có lẽ từ nay về sau trái đất vẫn sẽ là hình tròn.)

先生せんせいまわりに円形えんけいあつまるだろう。 (I’ll gather in a circle around my teacher.) (明年的旅行将会为六天。) (好像要在老师周围围个圆。) (선생님의 주위로 둥글게 모이는 것 같다.) (Nghe nói là chúng ta sẽ tập hợp thành một vòng tròn quanh giáo viên.)

レジにある一円玉いちえんだまくなりそうだ。 (One-yen coin in the cash register will be gone.) (收银机里好像少了一块钱。) (계산대에 있는 1 엔짜리 동전이 없어질 것 같다.) (Một đồng xu một yên trong máy tính tiền có vẻ sẽ bị mất.)

あたらしい掃除機そうじき円形えんけいになる予定よていだ。 (A new vacuum cleaner was round.) (新的吸尘器好像是圆形的。) (새 청소기는 원형이 될 것 같다.) (Nghe nói máy hút bụi mới có hình tròn.)

財布さいふなか千円札せんえんさつ明日あした全部使ぜんぶつかってしまいそうだ。 (1000 yen bill will be gone in my wallet tomorrow.) (感覺钱包中的千元纸币明天将會被全部花掉。) (지갑 속의 천엔짜리 지폐는 내일이면 다 써 버릴 것 같다.) (Tờ tiền một nghìn yên trong ví có vẻ sẽ bị dùng hết trong ngày mai mất thôi.)

"八" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.17

"六" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.18

"出" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.20

"分" Kanji Course (JLPT-5)

2020.01.21
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *