“語” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0071

“語” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#71 Today’s Japanese Question Grammar(N2-N3)

2020.03.11

Vocabulary

英語えいご / eigo (JLPT-5) English (language), 英语, 英語, 영어, Tiếng anh, อังกฤษ, Bahasa Inggris
日本語にほんご / nihongo (JLPT-5) Japanese (language), 日本, 日本, 일본어, Tiếng nhậtc, ญี่ปุ่น, Orang jepang
物語ものがたり / monogatari (JLPT-3) tale, story, legend, 一个故事, 一個故事, 이야기, Một câu chuyện, เรื่องราว, Sebuah cerita
言語げんご / gengo (JLPT-3) language, 语言, 語言, 언어, Ngôn ngữ, ภาษา, Bahasa
語学ごがく / gogaku (JLPT-3) study of language, linguistics, 语言学习, 語言學習, 어학, Ngôn ngữ, การศึกษาภาษา, Bahasa




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-018




Sentence

Past Tense

去年きょねん英語えいご勉強べんきょうした。 (Last year, I studied English.) (去年我学习了英语。) (작년은 영어를 공부했었다.) (Tôi đã từng học tiếng Anh vào năm ngoái.)

昨日きのう日本語にほんご勉強べんきょうした。 (Yesterday, I studied Japanese.) (昨天我学习了日语。) (어제는 일본어를 공부했다.) (Ngày hôm qua tôi đã học tiếng Nhật.)

この物語ものがたりにはつづきがあった。 (This story had the next episode.) (这个故事有后文。) (이 이야기에는 이어짐이 있었다.) (Đã có phần tiếp theo cho câu chuyện này.)

言語げんごちがうだけでなく、文化ぶんかちがっていた。 (Not only the language, but the culture also was different.) (不仅语言不一样,文化也不一样。) (언어가 다를뿐만 아니라 문화도 달랐었다.) (Không chỉ ngôn ngữ là khác nhau, mà văn hóa cũng đã từng khác nhau.)

語学留学ごがくりゅうがく日本にほんった。 (I went to Japan to study a language.) (我去日本学习了语言。) (어학 연수로 일본에 갔다.) (Tôi đã đi đến Nhật Bản để du học ngôn ngữ/ tiếng.)

 

Present Tense

今年ことし英語えいご勉強べんきょうする。 (This year, I study English.) (今年我在学英语。) (올해는 영어를 공부하고 있다.) (Năm nay tôi đang học tiếng Anh.)

今日きょう日本語にほんご勉強べんきょうする。 (Today, I study Japanese.) (我今天在学习日语。) (오늘은 일본어를 공부하고 있다.) (Hôm nay tôi đang học tiếng Nhật.)

この物語ものがたりにはつづきがある。 (This story has the next episode.) (这个故事有后文。) (이 이야기에는 이어짐이 있다.) (Sẽ có phần tiếp theo cho câu chuyện này.)

言語げんごちがうだけでなく、文化ぶんかちがっている。 (Not only the language, but the culture also is different.) (不仅语言不一样,文化也不一样。) (언어가 다를뿐만 아니라 문화도 다르다.) (Không chỉ ngôn ngữ là khác nhau, mà văn hóa cũng khác nhau.)

語学留学ごがくりゅうがく日本にほんく。 (I go to Japan to study a language.) (我去日本学习语言。) (어학 연수로 일본에 간다.) (Tôi đi đến Nhật Bản để du học ngôn ngữ/ tiếng.)

10 Compliments That Will Make People Smile

2019.01.07
Future Tense

来年らいねん英語えいご勉強べんきょうする予定よていだ。 (Next year, I’ ll studiy English.) (明年我打算学习英语。) (내년은 영어를 공부 할 예정이다.) (Tôi dự định sẽ học tiếng Anh vào năm tới.)

明日あした日本語にほんご勉強べんきょうする予定よていだ。 (Tomorrow, I’ ll studiy Japanese.) (我明天想学习日语。) (내일 일본어를 공부할 생각이다.) (Tôi dự định ngày mai sẽ học tiếng Nhật.)

この物語ものがたりにはつづきがあるだろう。 (This story will have the next episode.) (这个故事好像有后文。) (이 이야기에는 이어짐이 있는 것 같다.) (Hình như câu chuyện này sẽ có phần tiếp theo.)

言語げんごちがうだけでなく、文化ぶんかちがうだろう。 (Not only the language, but the culture also will be different.) (不仅语言不一样,文化好像也不一样。) (언어가 다를뿐만 아니라 문화도 다른 것 같다.) (Có lẽ là không chỉ ngôn ngữ là khác nhau, mà cả văn hóa cũng khác nhau.)

語学留学ごがくりゅうがく日本にほん予定よていだ。 (I’ll go to Japan to study a language.) (我准备去日本学习语言。) (어학 연수로 일본에 갈 예정이다.) (Tôi dự định sẽ đi đến Nhật Bản để du học ngôn ngữ/ tiếng.)

"話" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.10

"見" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.09

"読" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.12

"車" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.13
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *