“食” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0079

“食” Kanji Course (JLPT-5)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

#79 Today’s Japanese Question Vocabulary(N4-N5)

2020.03.19

Vocabulary

食堂しょくどう / shokudou (JLPT-5) dining room, dining hall, cafeteria, messroom, 餐厅, 餐廳, 식당, Phòng ăn, ห้องรับประทานอาหาร, Ruang makan
もの / tabemono (JLPT-5) food, 食品, 食品, 음식, Thức ăn, อาหาร, Makanan
べる / taberu (JLPT-5) to eat, 吃, 吃, 먹기, Ăn, กิน, Makan
食事しょくじ / shokuji (JLPT-4) meal, dinner, 餐,餐,식사,Bữa ăn,อาหาร,Makan
食料品しょくりょうひん / shokuryouhin (JLPT-4) foodstuff, groceries, 杂货, 雜貨, 식료품, Cửa hàng tạp hóa, ร้านขายของชำ, Bahan makanan




Kanji Video Lesson

listening-course-baner-learn-japanese-online-how-to-speak-japanese-language-for-beginners-basic-study-in-japan

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-020




Sentence

Past Tense

昨日きのうかえみち食堂しょくどうった。 (Yesterday, I dropped by at the canteen on the way back home.) (昨天,回家的路上去了食堂。) (어제 돌아오는 길에 식당에 들렸다.) (Hôm qua, tôi đã ghé vào nhà ăn trên đường về nhà.)

ものみは禁止きんしだった。 (Food and drink from outside was prohibited.) (曾经禁止携带食物。) (음식물 반입은 금지였다.) (Việc mang theo đồ ăn đã từng bị cấm.)

なかがすいたので、すしをべた。 (As I was hungry, I had SUSHI.) (我饿了,吃了寿司。) (배가 고파서 초밥을 먹었다.) (Vì đói bụng nên tôi đã ăn sushi.)

先輩せんぱい食事しょくじさそった。 (I invited my senior for a meal.) (我邀请了前辈吃饭。) (선배를 식사에 초대했다.) (Tôi đã mời tiền bối đi ăn.)

昨日きのう食料品売場しょくりょうひんうりばった。 (Yesterday, I went to a food section.) (我昨天去了食品卖场。) (어제 식료품 매장에 갔다.) (Tôi đã đi đến quần bán thực phẩm ngày hôm qua.)

 

Present Tense

今日きょうかえみち食堂しょくどうる。 (Today, I drop by at the canteen on the way back home.) (今天,回家的路上会去食堂。) (오늘 돌아오는 길에 식당에 들린다.) (Hôm nay, tôi sẽ ghé vào nhà ăn trên đường về nhà.)

ものみは禁止きんしだ。 (Food and drink from outside is prohibited.) (禁止携带食物。) (음식물 반입은 금지다.) (Việc mang theo đồ ăn bị cấm.)

なかがすいたので、すしをべる。 (As I was hungry, I have SUSHI.) (我饿了,要吃寿司。) (배가 고파서 초밥을 먹는다.) (Vì đói bụng nên tôi ăn sushi.)

先輩せんぱい食事しょくじさそう。 (I invite my senior for a meal.) (我邀请前辈吃饭。) (선배를 식사에 초대한다.) (Tôi mời tiền bối đi ăn.)

今日きょう食料品売場しょくりょうひんうりばく。 (Today, I go to a food section.) (今天我要去食品卖场。) (오늘 식료품 매장에 간다.) (Tôi đi đến quần bán thực phẩm ngày hôm nay.)

What's the Difference Between 是非ぜひ, もちろん and 絶対ぜったいに?

2019.01.31
Future Tense

明日あしたかえみち食堂しょくどうるつもりだ。 (Tomorrow, I will drop by at the canteen on the way back home.) (明天,回家的路上去食堂吧。) (내일 돌아 오는 길에 식당에 들러야지.) (Ngày mai hãy ghé vào nhà ăn trên đường về nhà nhé.)

ものみは禁止きんしになるだろう。 (Food and drink from outside will be prohibited.) (应该会禁止携带食物吧。) (음식물 반입은 금지 될 것이다.) (Có lẽ việc mang theo đồ ăn sẽ trở nên bị cấm.)

なかがすいたので、すしをべる予定よていだ。 (As I was hungry, I will have SUSHI.) (我饿了,我们吃寿司吧。) (배가 고프니 초밥을 먹어야지.) (Vì đói bụng nên hãy ăn sushi nào.)

先輩せんぱい食事しょくじさそうつもりだ。 (I will invite my senior for a meal.) (我们邀请前辈吃饭吧。) (선배를 식사에 초대해야지.) (Hãy mời tiền bối đi ăn.)

明日あした食料品売場しょくりょうひんうりば予定よていだ。 (Tomorrow, I will go to a food section.) (明天我打算去食品卖场。) (내일, 식료품 매장에 갈 생각이다.) (Tôi dự định sẽ đi đến quần bán thực phẩm ngày mai.)

"雨" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.17

"電" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.18

"高" Kanji Course (JLPT-5)

2020.03.20

"不" Kanji Course (JLPT-4)

2020.03.21
Japanese-listening-course--baner-man2 Japanese-listening-course--baner-woman

 



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *