“員” Kanji Course (JLPT-4)
Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!
Vocabulary
公務員 / koumuin (JLPT-4) | government worker, public servant, civil servant, 公务员, 公務員, 공무원, Công chức, ข้าราชการพลเรือน, PNS |
欠員 / ketsuin (Popular) | vacancy, vacant position, 空缺, 空缺, 결원, Vị trí tuyển dụng, ตำแหน่งว่าง, Lowongan |
事務員 / jimuin (Popular) | clerk, office worker, office staff, 书记, 書記, 사무원, Thư ký, เสมียน, Petugas |
満員 / manin (JLPT-2) | full house, no vacancy, sold out, standing room only, full (of people), crowded, 满座, 滿座, 만원, Đầy đủ, เต็มบ้าน, Penuh |
指導員 / shidouin (noun) | instructor, advisor, adviser, 指导员, 指導員, 지도원, Giảng viên, อาจารย์ผู้สอน, Instruktur |
Kanji Video Lesson
Kanji Practice Sheet
Sentence
公務員になるため、毎日勉強していた。 (I studied every day to become a public servant.) (以前为了考上公务员,我每天读书。) (공무원이되기 위해 매일 공부하고 있었다.) (Tôi đã phải học mỗi ngày để trở thành một công chức nhà nước.)
昨日、欠員が出た。 (Yesterday, we were short of workforce.) (昨天出现了空缺。) (어제 결원이 생겼다.) (Ngày hôm qua đã bị thiếu nhân lực.)
事務員として働ける会社を探した。 (I was looking for a company that I can work as an office worker.) (我找了一家可以当行政人员的公司。) (사무원으로 일할 수있는 회사를 찾았다.) (Tôi đã tìm một công ty có thể làm việc như là một nhân viên văn phòng.)
広い会場もすぐに満員になった。 (The large venue was also full right away.) (大型场地也很快就塞满了人) (넓은 회장도 곧 만원이 되었다.) (Những hội trường lớn cũng đã trở nên chật ních người ngay lập tức.)
教習所の指導員は丁寧に教えてくれた。 (The instructor at the driving school taught me politely.) (驾校的教练细心得教我。) (교습소의 강사는 정중하게 가르쳐 주었다.) (Hướng dẫn viên của trường dạy lái xe đã chỉ dạy cho tôi rất cẩn thận.)
公務員になるため、毎日勉強している。 (I study every day to become a public servant.) (为了考上公务员,我每天读书。) (공무원이되기 위해 매일 공부하고 있다.) (Tôi đang phải học mỗi ngày để trở thành một công chức nhà nước.)
今日、欠員が出る。 (Today, we are short of workforce.) (今天会有职位空缺。) (오늘 결원이 생긴다.) (Ngày hôm nay bị thiếu nhân lực.)
事務員として働ける会社を探す。 (I am looking for a company that I can work as an office worker.) (我要找一家可以当行政人员的公司。) (사무원으로 일할 수있는 회사를 찾는다.) (Tôi tìm một công ty có thể làm việc như là một nhân viên văn phòng.)
広い会場もすぐに満員になる。 (The large venue is also full right away.) (大型场地也很快塞满了人) (넓은 회장 금방 만원이 된다.) (Những hội trường lớn cũng sẽ trở nên chật ních người ngay lập tức.)
教習所の指導員は丁寧に教えてくれる。 (The instructor at the driving school teaches me politely.) (驾校的教练会细心得教我。) (교습소의 강사는 정중하게 가르쳐 준다.) (Hướng dẫn viên của trường dạy lái xe chỉ dạy cho tôi rất cẩn thận.)
公務員になるため、毎日勉強する予定だ。 (I will study every day to become a public servant.) (为了考上公务员,我想我会每天读书。) (공무원이되기 위해 매일 공부해야지.) (Tôi có lẽ sẽ phải học mỗi ngày để trở thành một công chức nhà nước.)
明日、欠員が出る予定だ。 (Tomorrow, we will be short of workforce.) (明天会有职位空缺吧。) (내일 결원이 생길 것이다.) (Ngày mai có lẽ sẽ bị thiếu nhân lực.)
事務員として働ける会社を探すつもりだ。 (I will be looking for a company that I can work as an office woker.) (我打算找一家可以当行政人员的公司。) (사무원으로 일할 수있는 회사를 찾자.) (Hãy tìm một công ty có thể làm việc như là một nhân viên văn phòng nào.)
広い会場もすぐに満員になる予定だ。 (The large venue will be also full right away.) (大型场地也很快就会塞满人了吧) (넓은 회장도 금방 만원이 될 것이다.) (Những hội trường lớn cũng có lẽ sẽ trở nên chật ních người ngay lập tức.)
教習所の指導員は丁寧に教えてくれるだろう。 (The instructor at the driving school will teach me politely.) (我想驾校的教练会细心得教我吧。) (교습소의 강사는 정중하게 가르쳐 줄 것이다.) (Hướng dẫn viên của trường dạy lái xe có lẽ sẽ chỉ dạy cho tôi rất cẩn thận.)
Comments