“方” Kanji Course (JLPT-4)

TOC

“方” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

Vocabulary

方向ほうこう / houkou (JLPT-3)direction, orientation, bearing, way, 方向, 方向, 방향, Hướng, ทิศทาง, Arahan
遠方えんぽう / enpou (JLPT-1)long way, distant place, 遥远的地方, 遙遠的地方, 먼, Nơi xa, สถานที่ห่างไกล, Tempat yang jauh
行方ゆくえ / yukue (JLPT-2)(one’s) whereabouts, 行踪, 行踪, 행방, Nơi nào, whereabout, Keberadaan
見方みかた / mikata (JLPT-1)viewpoint, point of view, 视点, 視點, 견해, Phối cảnh,มุมมอง, Perspektif
方法ほうほう / houhou (JLPT-3)method, process, manner, way, means, technique, 路, 路, 방법, Phương pháp, ทาง, Metode

Kanji Video Lesson

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-039

Sentence

Past Tense

とりあえずえき方向ほうこうあるいた。 (I walked in the direction of the station for now.) (暂且朝车站方向走了过去。) (일단 역 쪽으로 걸었다.) (Trước hết, tôi đã đi bộ về hướng nhà ga.)

叔父おじ遠方えんぽうから結婚式けっこんしき出席しゅっせきしていた。 (My uncle attended a wedding from far.) (叔叔远道而来参加了婚礼。) (멀리서 온 삼촌이 결혼식에 참석했다.) (Chú tôi từ phương xa đến, đã và đang tham dự lễ cưới của tôi.)

かれ行方ゆくえった。 (I searched for his whereabouts.) (跟了他的行踪。) (그의 행방을 쫓았다.) (Tôi đã đuổi theo hành tung của anh ấy.)

見方みかたえてみた。 (I tried to change the perspective.) (试了试改变看法。) (관점을 바꾸어 보았다.) (Tôi đã thử thay đổi quan điểm.)

上司じょうしつたえる方法ほうほうはいくらでもあった。 (There were many ways to tell my boss.) (转告给上司的方法也有了很多种。) (상사에게 전하는 방법은 얼마든지 있었다.) (Đã có rất nhiều cách để truyền đạt (nhắn lại) cho cấp trên.)

Present Tense

とりあえずえき方向ほうこうあるく。 (I walk in the direction of the station for now.) (暂且朝车站方向走。) (일단 역 쪽으로 걷는다.) (Trước hết, tôi đi bộ về hướng nhà ga.)

叔父おじ遠方えんぽうから結婚式けっこんしき出席しゅっせきしている。 (My uncle attend a wedding from far.) (叔叔远道而来参加婚礼。) (멀리서 온 삼촌이 결혼식에 참석해 있다.) (Chú tôi từ phương xa đến và đang tham dự lễ cưới của tôi.)

かれ行方ゆくえう。 (I search for his whereabouts.) (跟他的行踪。) (그의 행방을 쫓는다.) (Tôi đuổi theo hành tung của anh ấy.)

見方みかたえてみる。 (I try to change the perspective.) (试着改变看法。) (관점을 바꾸어 본다.) (Tôi sẽ thử thay đổi quan điểm.)

上司じょうしつたえる方法ほうほうはいくらでもあった。 (There are many ways to tell my boss.) (转告给上司的方法也有很多种。) (상사에게 전하는 방법은 얼마든지 있다.) (Có rất nhiều cách để truyền đạt (nhắn lại) cho cấp trên.)

Future Tense

とりあえずえき方向ほうこうあるくつもりだ。 (I will walk in the direction of the station for now.) (暂且打算朝车站方向走。) (일단 역 쪽으로 걸을 생각이다.) (Trước hết, tôi dự định sẽ đi bộ về hướng nhà ga.)

叔父おじ遠方えんぽうから結婚式けっこんしき出席しゅっせきする予定よていだ。 (My uncle will attend a wedding from far.) (叔叔远道而来将参加婚礼吧。) (멀리서 온 삼촌이 결혼식에 참석할 것이다.) (Có lẽ chú tôi từ phương xa sẽ đến tham dự lễ cưới của tôi.)

かれ行方ゆくえうつもりだ。 (I will search for his whereabouts.) (打算跟他的行踪。) (그의 행방을 쫓을 생각이다.) (Tôi dự định sẽ đuổi theo hành tung của anh ấy.)

見方みかたえてみるつもりだ。 (I will try to change the perspective.) (试一式改变看法。) (관점을 바꾸어 보자.) (Hãy thử thay đổi quan điểm thôi nào.)

上司じょうしつたえる方法ほうほうはいくらでもあるだろう。 (There will be many ways to tell my boss.) (转告给上司的方法也有很多种吧。) (상사에게 전하는 방법은 얼마든지 있을 것이다.) (Có lẽ là có rất nhiều cách để truyền đạt (nhắn lại) cho cấp trên.)

Let's share this post!

Comments

To comment

TOC
閉じる