“朝” Kanji Course (JLPT-4)

TOC

“朝” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

Vocabulary

朝顔あさがお / asagao (Popular)Japanese morning glory (Ipomoea nil), picotee morning glory, ivy morning glory, 牵牛花, 牽牛花, 나팔꽃, Vinh quang buổi sáng, ผักบุ้ง, Kejayaan pagi
あさもや / asamoya (noun)morning mist, 晨雾, 晨霧, 아침 안개, Sương mù buổi sáng, หมอกควันในตอนเช้า, Kabut pagi
朝市あさいち / asaichi (Popular)morning market, 早市, 早市, 아침 시장, Chợ buổi sáng, ตลาดเช้า, Pasar pagi
浅知恵あさぢえ / asadie (noun)shallow thinking, shallow wit, 浅智慧, 淺智慧, 잔꾀, Nông khôn, ภูมิปัญญาตื้น, Kebijaksanaan dangkal
朝礼ちょうれい / chourei (Popular)morning assembly (at a company, school, etc.), morning gathering, 早上服务, 早上服務, 조례, Dịch vụ buổi sáng, บริการเช้า, Layanan pagi

Kanji Video Lesson

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-041

Sentence

Past Tense

朝顔あさがお観察しさつをした。 (I observed the morning glory.) (我观察了牵牛花。) (나팔꽃을 관찰했다.) (Tôi đã quan sát hoa bìm bịp.)

カーテンをけるとあさもやがかかっていた。 (When I opened the curtain, it was veiled in the morning haze.) (打开窗帘时,早晨的薄雾浮在了窗户上。) (커튼을 열면 아침 안개가 깔려 있었다.) (Khi tôi mở tấm rèm cửa thì sương mù buổi sáng đã giăng xuống.)

朝市あさいち9時くじまでだった。 (The farmer’s market was until 9:00.) (早市开到了九点。) (아침 시장은 9 시까지였다.) (Phiên chợ buổi sáng đã mở đến 9 giờ.)

浅知恵あさぢえ政治せいじについてかたった。 (I talked about politics with surface knowledge.) (我以简单的方式谈论了政治。) (부족한 지식으로 정치에 대해 이야기 했다.) (Tôi đã nói chuyện về chính trị bằng những suy nghĩ nông cạn.)

朝礼ちょうれいがいつもより長引ながびいた。 (The morning meeting lasted longer than usual.) (今天的早会比往常要漫长。) (조회가 평소보다 길어졌다.) (Lễ chào hỏi buổi sáng đã bị kéo dài hơn mọi khi.)

Present Tense

朝顔あさがお観察しさつをする。 (I observe the morning glory.) (我正在观察牵牛花。) (나팔꽃을 관찰하고 있다.) (Tôi đang quan sát hoa bìm bịp.)

カーテンをけるとあさもやがかかっている。 (When I open the curtain, it is veiled in the morning haze.) (打开窗帘时,早晨的薄雾正浮在窗户上。) (커튼을 열면 아침 안개가 깔려있다.) (Khi tôi mở tấm rèm cửa thì sương mù buổi sáng đang giăng xuống.)

朝市あさいち9時くじまでだ。 (The farmer’s market is until 9:00.) (早市开到九点。) (아침 시장은 9 시까지다.) (Phiên chợ buổi sáng mở đến 9 giờ.)

浅知恵あさぢえ政治せいじについてかたる。 (I talk about politics with surface knowledge.) (我以简单的方式谈论政治。) (부족한 지식으로 정치에 대해 이야기 하다.) (Tôi nói chuyện về chính trị bằng những suy nghĩ nông cạn.)

朝礼ちょうれいがいつもより長引ながびく。 (The morning meeting lasts longer than usual.) (今天的早会比往常要漫长。) (조회가 평소보다 길어진다.) (Lễ chào hỏi buổi sáng đang bị kéo dài hơn mọi khi.)

Future Tense

朝顔あさがお観察しさつをする予定よていだ。。 (I will observe the morning glory.) (应该会观察牵牛花吧。) (나팔꽃을 관찰할 것이다.) (Tôi có lẽ sẽ quan sát hoa bìm bịp.)

カーテンをけるとあさもやがかかっているだろう。 (If I open the curtain, it is veiled in the morning haze.) (打开窗帘时,早晨的薄雾应该会浮在窗户上吧。) (커튼을 열면 아침 안개가 깔려있을 것이다.) (Khi tôi mở tấm rèm cửa thì sương mù buổi sáng có lẽ đang giăng xuống.)

朝市あさいち9時くじまでの予定よていだ。 (The farmer’s market will be until 9:00.) (早市会开到九点吧。) (아침 시장은 9시까지일 것이다.) (Phiên chợ buổi sáng có lẽ sẽ mở đến 9 giờ.)

浅知恵あさぢえ政治せいじについてかたるつもりだ。 (I will talk about politics with surface knowledge.) (我打算以简单的方式谈论政治。) (부족한 지식으로 정치에 대해 이야기 할 생각이다.) (Tôi dự định sẽ nói chuyện về chính trị bằng những suy nghĩ nông cạn.)

朝礼ちょうれいがいつもより長引ながびくだろう。 (The morning meeting will last longer than usual.) (今天的早会应该会比往常要漫长吧。) (조회가 평소보다 길어질 것이다.) (Lễ chào hỏi buổi sáng có lẽ sẽ bị kéo dài hơn mọi khi.)

Let's share this post!

Comments

To comment

TOC
閉じる